1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề Kiểm tra Môn Toán Lớp 8 học kỳ 1 (2019 - 2020)

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 108,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh tứ giác AHCE là hình chữ nhật. Đường thẳng CG cắt AB tại F. Chứng minh EF song song với BG.. Bài 4.. Trong các hình sau đây hình không có trục đối xứng là:[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NAM HỒNG ĐỀ

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM

HỌC 2019-2020

Môn: Toán 9 - Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng viết vào bài làm

Câu 1 Khai triển hằng đẳng thức (12+2 x) 2 ta được kết quả bằng:

A 14+4 x2 B 14+4 x+ 4 x2 C 14+2 x+2 x2 D 14+2 x+4 x2

Câu 2 Kết quả của phép chia (x2 – 2x + 1) : (x – 1) là:

A 2(x + 3) B 2(x - 3) C 2(x - 3)(x + 3) D (x - 3)(x + 3)

Câu 4 Trong các hình sau đây hình không có trục đối xứng là:

A Hình thang cân B Hình thoi C Hình chữ nhật D Hình bình hành

Câu 5 Hình vuông có đường chéo bằng 4 thì cạnh của nó bằng:

Câu 6 Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1(2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) 3x2 3xy b) x2 4y22x1

Bài 2(2 điểm): Thực hiện các phép tính sau.

a)

x

Bài 3(2 điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao và D là trung điểm của cạnh AC Gọi

E là điểm đối xứng với H qua điểm D

a) Chứng minh tứ giác AHCE là hình chữ nhật

b) Chứng minh HE = AB

c) Gọi G là giao điểm của BD và AH Đường thẳng CG cắt AB tại F Chứng minh

EF song song với BG

Bài 4 (1điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =

2 2

(y 1)

y 

MÃĐỀ 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ 01

Bài 1 (2,0 điểm)

0,5 điểm

1b) x2  4y2 2x = (1 x2 2x1) 4 y2

= ( x+1)2 - 4 y2

= ( x + 1 -2y) ( x+1 +2y)

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2(2 điểm)

a)

x

0,5 điểm b) 2

0,25 điểm 0,75 điểm

Bài 3 (2 điểm)

F

G

B

H

C D

E A

a)Ta có DA =DC ( gt)

DH = DE ( E đối xứng với H qua D)

nên AHCE là hình bình hành( tứ giác có 2 đường chéo AC , HE cắt nhau

tại trung điểm mỗi đường)

+ AHC90 (0 AHBC) do đó AHCE là hình chữ nhật

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

HE = AC ( Tính chất 2 đường chéo hình chữ nhật)

Mà AB = AC do đó HE = AB

0,25 điểm

b) Ta có AEHB là hình bình hành nên BF // ED

Dễ dàng chứng minh được G là trọng tâm của tam giác ABC

Do đó

1 2

BFEDAB

Vậy tứ giác BFED là hình bình hành nên FE // BD(đpcm)

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4: (1 điểm)

Q=

2

2

(y 1)

y 

=

2

2

(y 1)

y

2

1 (y 1)

y

=

2

2

1

Dấu “=” xảy ra

2

1 0 1

y

  y 1 ( thỏa mãn y 1 ) Vậy Min(Q) = 1  y1

( Không có đk trừ 0,25 điểm)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đề cho điểm tối đa

Trang 4

TRƯỜNG THCS NAM HỒNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán 8 - Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chon câu trả lời đúng viết vào bài làm

Câu 1 Khai triển hằng đẳng thức (

1 3

3 x) 2 ta được kết quả bằng:

A

2

1

9

2 1

2 1

2

1

2 3

9 xx

Câu 2 Kết quả của phép chia (x2 – 4x + 4) : (x – 2) là:

A 2(x 2) B 2(x  2) C 2(x  2)(x 2) D (x  2)(x 2)

Câu 4 Trong các hình sau đây hình không có trục đối xứng là:

A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

Câu 5 Hình vuông có đường chéo bằng 16 thì cạnh của nó bằng:

Câu 6 Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là:

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1(2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) 5y2 5xy b) y2 9x24y4

Bài 2(2 điểm): Thực hiện các phép tính sau.

a)

x

Bài 3(2 điểm):

Cho tam giác MNP cân tại M có MH là đường cao và D là trung điểm của cạnh MN Gọi

E là điểm đối xứng với H qua điểm D

a) Chứng minh tứ giác MHNE là hình chữ nhật

b) Chứng minh HE = MP

c) Gọi G là giao điểm của PD và MH Đường thẳng NG cắt MP tại F Chứng minh

EF song song với PG

Bài 4 (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =

2 2

x x

MÃ ĐỀ 2

Trang 5

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ 02

Bài 1 (2,0 điểm)

1b) y2 9x24y4

= (

(y 4y4) 9 x = (y2)2  (3 )x 2

= (y 2 3 )(x y 2 3 )x

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2(2 điểm)

a)

x

0,5 điểm b) 2

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3 (2.5 điểm)

E

N

D

H

G

P F

M

a) Ta có DN =DM (gt)

DE =DH ( vì E đối xứng với H qua D)

nên tứ giác MHNE là hình bình hành vì :

( tứ giác có 2 đường chéo MN , HE cắt nhau tại trung điểm mỗi

đường)

mà MHN 90 (M0 HNP) nên MHNE là hình chữ nhật

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 6

HE = MN ( Tính chất 2 đường chéo hình chữ nhật)

Mà MN = MP do đó HE = MP

0,25 điểm

c)Ta có MEHP là hình bình hành ( vì có ME// HP và ME= HP)

nên PF // ED

Dễ dàng chứng minh được G là trọng tâm của tam giác MNP

Do đó

1 2

PFEDMN

Suy ra tứ giác PFED là hình bình hành nên FE // PD

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4: (1 điểm)

Q=

2

2

x

x

=

2

2

x

2

=

2

2

1

Dấu “=” xảy ra

2

x

 ( thỏa mãn x  1 ) Vậy Min(Q) = 1  x1

( Không có đk trừ 0,25 điểm)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đề cho điểm tối đa

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w