1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi HSG Tỉnh môn Vật lí 9 năm 2017-2018

4 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước v ới bình và môi trường xung quanh.2[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

Đề thi có 1 trang, gồm 4 câu

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2017 - 2018

PHẦN THI CÁ NHÂN

Môn: Vật Lí

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (4 điểm) Một bình thông nhau, hai nhánh đặt thẳng đứng

như hình C1 Trong bình chứa nước khối lượng riêng 1 kg/dm3

1 Rót từ từ lượng dầu khối lượng riêng 0,8 kg/dm3 vào một

nhánh Chiều cao cột dầu là 5 cm phân tách với nước Tính độ cao

chênh lệch mực nước trong hai nhánh

2 Điểm M1 trong nước nhánh 1 và điểm M2 trong nước nhánh

2 đều ở trên cùng một mức ngang Nung nóng nước nhánh 2 và giữ

nhiệt độ nước trong nhánh 1 không đổi, thì áp suất tại M1 và tại M2

bên nào lớn hơn ? Giải thích

Câu 2 (3 điểm) Một bình chứa 500 gam nước nhiệt độ 25oC Ta rót vào bình 300 gam nước 71oC, rồi rót tiếp vào bình 200 gam nước 81oC Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của nước với bình và môi trường xung quanh Tính nhiệt độ của nước trong bình khi vừa cân bằng nhiệt

Câu 3 (6 điểm) Cho đoạn mạch điện như

hình C3, các điện trở: R1 = 20 ; R2 = 12 ;

R3 = 30  Điện trở của ampe kế và các dây

nối không đáng kể Hiệu điện thế hai đầu

mạch AB là 12 V

1 Nếu điện trở R4 = 12 , thì ampe kế chỉ

bao nhiêu ?

2 Ampe kế chỉ 0,1 A Xác định R4

Câu 4 (7 điểm) Một điểm sáng S chuyển động với vận tốc 5 cm/s lại gần một thấu kính

hội tụ, trên đường thẳng song song với trục chính của thấu kính và cách trục chính 2 cm Khi điểm sáng S qua vị trí S1 thì tạo ảnh thật S1' cách trục chính 2 cm, sau đó 4 giây điểm sáng qua vị trí S2 thì tạo ảnh S2' cách trục chính 4 cm và cách ảnh S1' 40 cm theo phương trục chính

1 Vẽ ảnh S1' và ảnh S2'

2 Tính tiêu cự của thấu kính

- HẾT -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

R 1 R 2

R 3 A R 4

A +

B

-

M

N Hình C3

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

M 2

M 1

Hình C1

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9

NĂM HỌC 2017 - 2018 PHẦN THI CÁ NHÂN

Môn: VẬT LÍ

Áp suất trong chất lỏng tại mặt phân cách B giữa hai chất lỏng và điểm A trên cùng mức ngang là:

pA = pB

d = 10 N/dm3; dD = 8 N/dm3; h2 = 5 cm

Độ chênh lệch mực nước 2 nhánh: h1

dh1 = dDh2

Độ chênh lệch mực nước 2 nhánh:

=> h1 = 4 cm

Áp suất tại M1 nhỏ hơn tại M2

Vì áp suất lên đáy bình như nhau:

p1 = p2

Độ cao điểm M2 so với đáy bình là h

Nung nóng nhánh 2 thì nước nở ra, trọng lượng riêng d2 giảm

p2 = pM2 + d2 h Giữ nhiệt độ nhánh 1 không đổi, thì d1 không đổi

p1 = pM1 + d1h

=> d1 > d2

=> pM1 < pM2 => Áp suất tại M1 nhỏ hơn tại M2

Nước trong bình khi vừa cân bằng nhiệt có nhiệt độ t:

Nhiệt lượng thu vào của các lượng nước là: Q1, Q2, Q3

Q1 + Q2 + Q3 = 0

cm1(t – t1) + cm2(t – t2) + cm3(t – t3) = 0

3 2 1

3 3 2 2 1 1

m m m

t m t m t m t

t = 50oC

h 2

B

h 1

A

Trang 3

Câu 3 Lời giải

Điện trở tương của đoạn mạch AM, MB:

RAM = 12 ; RMB = 6 

1

2 R

R U

U

V 12 U U

U

MB

AM MB

AM

MB AM

=> UAM = 8 V; UMB = 4 V

4 , 0 R

U I

1

AM

333 , 0 R

U I

2

MB

Số chỉ ampe kế:

IA = I1 – I2 = 1/15 A = 0,067 A

4

4 4

4 AB

4

4 MB

R 12 R 24 144 R

12 R 12 12 R

R 12 R 12 R

R 2 12

R 12 U R

R U

4

4 AB

AM

4

4 1

R 2 12

R 6 , 0 2 , 7 I

R 24 144 R 12 U

R

R U

4

4 AB

MB MB

4

4 2

R 2 12

R I

Dòng điện có chiều từ M  N

IA = I1 – I2 = 0,1 A

4 4

4

4 4

4

R 2 , 0 2 , 1 R 4 , 0 2 , 7

1 , 0 R 2 12

R R

2 12

R 6 , 0 2 , 7

 R4 = 10  Dòng điện có chiều từ N  M

IA = -I1 + I2 = 0,1 A

4 4

4

4 4

4

R 2 , 0 2 , 1 R 4 , 0 2 , 7

1 , 0 R 2 12

R R

2 12

R 6 , 0 2 , 7

 R4 = 42 

R 3 R 4

A

A +

B

-

Hình C3

M

N

I 1 I 2

I A

Trang 4

Câu 4 Lời giải

Hình C4.1

Vẽ đúng tia 1

Vẽ đúng tia 2 Đúng vị trí ảnh Đúng ký hiệu

Hình C4.2

Vẽ đúng tia 1

Vẽ đúng tia 2 Đúng vị trí ảnh Đúng ký hiệu

Hình C4.3

Vẽ đúng tia 1

Vẽ đúng tia 2 Đúng vị trí ảnh Đúng ký hiệu

Hình C4.1

f 2 OA f

FA 2

2 f

f 2 OH 2

2 OH

OA

1 1

Hình C4.2

20 f 2 vt OH

OH2  1  

f 2 40 OA 40

cm 40 f 20 f 2 40 f 2 2

4 OH

OB

2

Hình C4.3

20 ' f 2 vt OH

OH2  1  

' f 2 40 OA 40

cm 3

40 ' f 20 ' f 2 ' f 2 40 2

4 OH

OC

2

S 2 '

S 2

S 1

H 1 O

F A

f

D

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w