1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ÔN TẬP VẬT LÝ 8

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: ( 3 điểm ) Khi cọ sát một thanh đồng, hoặc một thanh sắt vào một miếng len rồi đưa lại gần các mẩu giấy vụn thì ta thấy các mẩu giấy vụn không bị hút.. Như vậy có thể kết luậ[r]

Trang 1

BÀI TẬP ễN TẬP VẬT Lí 8 DÀNH CHO HS LỚP 8A , 8B VÀ 8C

( Cỏc em làm vào luyện đề nhộ)

Đề 1:

I.PHẦN GHI KẾT QUẢ ( Thớ sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Cõu 1: Một xe chuyển động trên đoạn đường AB Nữa thời gian đầu xe chuyển động với

vận tốc V1= 30 km/h, nữa thời gian sau xe chuyển động với vận tốc V2= 40km/h Tớnh vận tốc trung bình trên đoạn đường AB?

Cõu 2 : Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm hai giai đoạn AC và CB với AC = CB

cú vận tốc tương ứng là V1và V2 Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB được tính bởi công thức nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng và giải thích kết quả mình chọn:

A Vtb= 2

2

1 V

V 

B Vtb= 1 2

2

1

V V

V V

 C Vtb= 1 2

2 1 2

V V

V V

 D Vtb= 1 2

2 1

2V V

V

V 

Cõu 3 : Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, Tiền vệ Mai-Cơn BaLack của đội

tuyển Đức sỳt phạt cỏch khung thành của đội Áo 30m Cỏc chuyờn gia tớnh được vận tốc trung bỡnh của quả đỏ phạt đú lờn tới 108km/h Hỏi thời gian búng bay?

Cõu 4 : Một vật cú thể tớch 0,5 dm3 đượctreo vào một lực kế và nhỳng vật chỡm trong nước ( Nước cú trọng lượng riờng 10000N) Lực kế chỉ 35N Tớnh trọng lượng của vật đú trong khụng khớ ?

Cõu 5: Năng lượng mặt trời truyền xuống trỏi đất bằng cỏch nào?

Cõu 6: Một vật cú thể tớch o,5 dm3 cú khối lượng riờng 7900kg/m3 thỡ cú trọng lượng

là:

Cõu 7: Một người cụng nhõn dựng rũng rọc động để nõng 1 vật lờn cao 6m với lực kộo ở đầu

dõy tự do là 100N Hỏi người cụng nhõn đú phải thực hiện một cụng bằng bao nhiờu ?

Cõu 8: Dựng mặt phẳng nghiờng để đưa vật lờn độ cao h cho ta lợi về gỡ?

Cõu 9: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là

15 phỳt Khoảng cỏch từ nhà Mai tới trường là bao nhiờu?

Cõu 10: Người ta dựng một mặt phẳng ngiờng cú chiều dài 3m để kộo một vật cú khối lượng

300Kg với lực kộo 1200N Hỏi vật cú thể lờn cao bao nhiờu? Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiờng là 80%

II Phần tự luận: ( thi sinh trỡnh bày lời giải vào tờ giấy thi)

Cõu 11 : Lỳc 6 giờ sỏng một người đi xe gắn mỏy từ thành phố A về phớa thành phố B ở cỏch A 300km, với vận tốc V1= 50km/h Lỳc 7 giờ một xe ụ tụ đi từ B về phớa A với vận tốc V2= 75km/h

a Hỏi hai xe gặp nhau lỳc mấy giờ và cỏch A bao nhiờu km?

b Trờn đường cú một người đi xe đạp, lỳc nào cũng cỏch đều hai xe trờn Biết rằng người đi xe đạp khởi hành lỳc 7 h Hỏi:

- Vận tốc của người đi xe đạp bao nhiờu? Người đú đi theo hướng nào?

- Điểm khởi hành của người đú cỏch B bao nhiờu km?

Cõu 12: Cho hệ thống như hỡnh vẽ:

m1 là một vật đặc hỡnh trụ cú tiết diện S= 200cm2, chiều cao H = 50 cm, cú trọng lượng riờng d1= 60 000N/ m2 được giữ ngập trong nước đến độ cao h = 40 cm bằng vật m2

Trang 2

Biết trọng lượng riêng của nước là d2 = 10 000N/

m2

a) Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật

m1

b) Bỏ qua khối lượng dây treo , khối lượng

các ròng rọc, bỏ qua mọi lực ma sát Tính

khối lượng m2

c) Tính công tối thiểu kéc m2xuỗng để nhấc m1 ra khỏi nước Bỏ qua sự thay đổi của mực nước trong bình

Câu 13: Một bình thông nhau có chứa nước Hai nhánh của bình có cùng kích thước Đổ

vào một nhánh của bình lượng dầu có chiều cao là 18 cm Biết trọng lượng riêng của dầu

là 8000 N/m3, và trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3 Hãy tính độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai nhánh của bình ?

Câu 14:

Người ta cho vòi nước nóng 700C và vòi nước lạnh 100C đồng thời chảy vào bể đã có sẳn 100kg nước ở nhiệt độ 600C Hỏi phải mở hai vòi trong bao lâu thì thu được nước trong

bể có nhiệt độ 450C Biết lưu lượng nước chảy của mỗi vòi là 20kg/phút Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bể và môi trường

Câu 15: Cho các dụng cụ: Một cân Rô béc van không đúng , một hộp quả cân, một túi

cát khô Hãy tìm cách cân một vật nặng cho trước mà không dùng thêm dụng cụ nào khác ( Biết khối lượng của vật nặng nằm trong giới hạn đo của cân)

Đề 2 :

I.PHẦN GHI KẾT QUẢ ( Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Trang 3

Cõu 1: Một xe chuyển động trên đoạn đường AB.

Nữa thời gian đầu xe chuyển động với vận tốc V 1 = 30

km/h, nữa thời gian sau xe chuyển động với vận tốc

V 2 = 40km/h Tớnh vận tốc trung bình trên đoạn

đường AB?

Cõu 2 : Một vật chuyển động trên đoạn AB chia làm

hai giai đoạn AC và CB với AC = CB cú vận tốc

tương ứng là V 1 và V 2 Vận tốc trung bình trên đoạn

đường AB được tính bởi công thức nào sau đây? Hãy

chọn đáp án đúng và giải thích kết quả mình chọn:

A V tb = 2

2

1 V

V 

B V tb = 1 2

2

1

V V

V V

2 1 2

V V

V V

2 1

2V V

V

V 

Cõu 3 : Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, Tiền vệ Mai-Cơn BaLack của đội tuyển

Đức sỳt phạt cỏch khung thành của đội Áo 30m Cỏc chuyờn gia tớnh được vận tốc trung bỡnh của quả đỏ phạt đú lờn tới 108km/h Hỏi thời gian búng bay?

Cõu 4 : Một vật cú thể tớch 0,5 dm3 được treo vào một lực kế và nhỳng vật chỡm trong nước

( Nước cú trọng lượng riờng 10000N) Lực kế chỉ 35N Tớnh trọng lượng của vật đú trong khụng khớ ?

Cõu 5: Năng lượng mặt trời truyền xuống trỏi đất bằng cỏch nào?

Cõu 6: Một vật cú thể tớch o,5 dm3 cú khối lượng riờng 7900kg/m 3 thỡ cú trọng lượng là:

Cõu 7: Một người cụng nhõn dựng rũng rọc động để nõng 1 vật lờn cao 6m với lực kộo ở đầu dõy tự

do là 100N Hỏi người cụng nhõn đú phải thực hiện một cụng bằng bao nhiờu ?

Cõu 8: Dựng mặt phẳng nghiờng để đưa vật lờn độ cao h cho ta lợi về gỡ?

Cõu 9: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phỳt.

Khoảng cỏch từ nhà Mai tới trường là bao nhiờu?

Cõu 10: Người ta dựng một mặt phẳng ngiờng cú chiều dài 3m để kộo một vật cú khối lượng 300Kg

với lực kộo 1200N Hỏi vật cú thể lờn cao bao nhiờu? Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiờng là 80%.

II Phần tự luận: ( thi sinh trỡnh bày lời giải vào tờ giấy thi)

Cõu 11 : Lỳc 6 giờ sỏng một người đi xe gắn mỏy từ thành phố A về phớa thành phố B ở cỏch A 300km, với vận tốc V 1 = 50km/h Lỳc 7 giờ một xe ụ tụ đi từ B về phớa A với vận tốc V 2 = 75km/h.

a Hỏi hai xe gặp nhau lỳc mấy giờ và cỏch A bao nhiờu km?

b Trờn đường cú một người đi xe đạp, lỳc nào cũng cỏch đều hai xe trờn Biết rằng người đi

xe đạp khởi hành lỳc 7 h Hỏi:

- Vận tốc của người đi xe đạp bao nhiờu? Người đú đi theo hướng nào?

- Điểm khởi hành của người đú cỏch B bao nhiờu km?

Cõu 12: Cho hệ thống như hỡnh vẽ:

m1 là một vật đặc hỡnh trụ cú tiết diện S= 200cm 2, chiều cao H = 50 cm, cú trọng lượng riờng d1= 60 000N/ m 2 được giữ ngập trong nước đến độ cao h = 40 cm bằng vật m2 Biết trọng lượng riờng của nước là d2 = 10 000N/ m 2

a) Tớnh lực đẩy Ác si một tỏc dụng lờn vật m 1

b) Bỏ qua khối lượng dõy treo , khối lượng cỏc rũng rọc, bỏ qua mọi lực ma sỏt Tớnh khối lượng m 2

Trang 4

c) Tính công tối thiểu kéc m 2 xuỗng để nhấc m 1 ra

khỏi nước Bỏ qua sự thay đổi của mực nước

trong bình.

Câu 13: Hai gương phẳng G1 và G 2 quay mặt phản xạ

vào với nhau và hợp với nhau một góc 40 0 Một

điểm sáng S và một điểm B nằm trên tia phân giác

của góc hợp bởi hai gương như hình vẽ :

a) Hãy vẽ và trình bày cách vẽ một tia sáng xuất phát

từ S

Phản xạ lần lượt trên G 1 , G 2 rồi qua B

b) Giữ cố định G2 Hỏi phải quay gươngG 1 quanh O

một

góc tối thiểu bao nhiêu, theo chiều nào để mọi tia sáng xuất

phát từ S tới G 1 phản xạ không cắt G 2 (Điểm sáng S luôn

nằm trên tia phân giác của góc hợp bởi hai gương).

Câu 14:

a một ấm nhôm có khối lượng 500g chứa 1kg nước ở nhiệt độ 20 0 c Người ta đổ thêm vào ấm

2 kg nước ở nhiệt độ 60 0 c Tìm nhiệt độ cuối cùng của ấm khi cân bằng nhiệt xảy ra ( Coi nhiệt lượng tỏa ra môi trường là không đáng kể ), cho biết nhiệt dung riêng của nước và của nhôm lần lượt là C1 = 4200J / kg K và là C2 = 880 J/kg K

b Sau khi cân bằng nhiệt người ta dùng một dây đun điện có công suất 1000W để đun ấm nước trên ( Công suất dây đun 1000W điều đó có nghĩa là : Cứ 1 giây dây đun cung cấp cho ấm một nhiệt lượng là 1000J ) Hỏi bao lâu ấm nước sôi Biết hiệu suất truyền nhiệt đạt 80%.

Câu 15: Cho các dụng cụ: Một cân Rô béc van không đúng , một hộp quả cân, một túi cát khô

Hãy tìm cách cân một vật nặng cho trước mà không dùng thêm dụng cụ nào khác ( Biết khối lượng của vật nặng nằm trong giới hạn đo của cân)

Đề 3:

Trang 5

Bài 1: ( 4 điểm ) Hai chiếc xe máy chuyển động đều trên cùng một đường thẳng Nếu

chúng đi lại gần nhau thì cứ 6 phút khoảng cách giữa chúng lại giảm đi 6 km Nếu chúng

đi cùng chiều thì cứ sau 12 phút khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 km Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 2: ( 4 điểm ) Một bình thông nhau có chứa nước Hai nhánh của bình có cùng kích

thước Đổ vào một nhánh của bình lượng dầu có chiều cao là 18 cm Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3, và trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3 Hãy tính độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai nhánh của bình ?

Câu 3: ( 3 điểm ) Khi cọ sát một thanh đồng, hoặc một thanh sắt vào một miếng len rồi

đưa lại gần các mẩu giấy vụn thì ta thấy các mẩu giấy vụn không bị hút Như vậy có thể kết luận rằng kim loại không bị nhiễm điện do cọ sát không ? Vì sao ?

Câu 4 ( 4,5 điểm ) Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gương

a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại S

b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S

Bài 5: ( 4,5 điểm ) Hai quả cầu bằng kim loại có khối lượng bằng nhau được treo vào

hai đĩa của một cân đòn Hai quả cầu có khối lượng riêng lần lượt là D1 = 7,8g/cm3; D2 = 2,6g/cm3 Nhúng quả cầu thứ nhất vào chất lỏng có khối lượng riêng D3, quả cầu thứ hai vào chất lỏng có khối lượng riêng D4 thì cân mất thăng bằng Để cân thăng bằng trở lại ta phải bỏ vào đĩa có quả cầu thứ hai một khối lượng m1 = 17g Đổi vị trí hai chất lỏng cho nhau, để cân thăng bằng ta phải thêm m2 = 27g cũng vào đĩa có quả cầu thứ hai Tìm tỉ số hai khối lượng riêng của hai chất lỏng

Đề 4:

Trang 6

Bài 1: ( 4 điểm ) Hai chiếc xe máy chuyển động đều trên cùng một đường thẳng Nếu

chúng đi lại gần nhau thì cứ 6 phút khoảng cách giữa chúng lại giảm đi 6 km Nếu chúng

đi cùng chiều thì cứ sau 12 phút khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 km Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 2: ( 4 điểm ) Một bình thông nhau có chứa nước Hai nhánh của bình có cùng kích

thước Đổ vào một nhánh của bình lượng dầu có chiều cao là 18 cm Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000 N/m3, và trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3 Hãy tính độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai nhánh của bình ?

Câu 3: ( 3 điểm ) Khi cọ sát một thanh đồng, hoặc một thanh sắt vào một miếng len rồi

đưa lại gần các mẩu giấy vụn thì ta thấy các mẩu giấy vụn không bị hút Như vậy có thể kết luận rằng kim loại không bị nhiễm điện do cọ sát không ? Vì sao ?

Câu 4 ( 4,5 điểm ) Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gương

a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại S

b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S

Bài 5: ( 4,5 điểm ) Hai quả cầu bằng kim loại có khối lượng bằng nhau được treo vào

hai đĩa của một cân đòn Hai quả cầu có khối lượng riêng lần lượt là D1 = 7,8g/cm3; D2 = 2,6g/cm3 Nhúng quả cầu thứ nhất vào chất lỏng có khối lượng riêng D3, quả cầu thứ hai vào chất lỏng có khối lượng riêng D4 thì cân mất thăng bằng Để cân thăng bằng trở lại ta phải bỏ vào đĩa có quả cầu thứ hai một khối lượng m1 = 17g Đổi vị trí hai chất lỏng cho nhau, để cân thăng bằng ta phải thêm m2 = 27g cũng vào đĩa có quả cầu thứ hai Tìm tỉ số hai khối lượng riêng của hai chất lỏng

Đề 5

Bµi 1: (5®)

Trang 7

Lúc 7h một ngời đi xe đạp đuổi theo một ngời đi bộ cách anh ta 10 km cả hai

chuyển động đều với các vận tốc 12 km/h và 4 km/h

Tìm vị trí và thời gian ngời đi xe đạp đuổi kịp ngời đi bộ

Bài 2: (5đ)

Một toà nhà cao 10 tầng mỗi tầng cao 3,4m, có một thang máy chở tối đa đợc 20

ng-ời, mỗi ngời có khối lợng trung bình 50 kg Mỗi chuyến lên tầng 10 nếu không dừng

ở các tầng khác mất một phút

a Công suất tối thiểu của động cơ thang máy phải là bao nhiêu?

b Để đảm bảo an toàn, ngời ta dùng một động cơ có công suất gấp đôi mức tối thiểu trên Biết rằng giá 1 kw điện là 750 đồng Hỏi chi phí mỗi lần lên thang máy là bao nhiêu?

Bài 3: (6đ)

Ngời kê một tấm ván để kéo một cái hòm có trọng lợng 600N lên một chiếc xe tải sàn xe cao 0,8m, tấm ván dài 2,5 m, lực kéo bằng 300N

a Tính lực ma sát giữa đáy hòm và mặt ván?

b Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng ?

Bài 4: (4đ)

Một động cơ công suất 20 kw Tính lợng xăng tiêu thụ trong 1h Biết hiệu suất của

động cơ là 30% và năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106 J/kg

Đề

6

Câu 1: (3 điểm) Khi cọ sát một thanh đồng, hoặc một thanh sắt vào một miếng len rồi đa

lại gần các mẩu giấy vụn thì ta thấy các mẩu giấy vụn không bị hút Nh vậy có thể kết

luận rằng kim loại khôngbị nhiễm điện do cọ sát không ? Vì sao ?

Câu 2 (3 điểm) Đặt một bao gạo khối lợng 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng

4kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất

Câu 3 (5 điểm) Hai gơng phẳng G1, G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gơng

a Hãy nêu cách vẽ đờng đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lợt qua G1, G2 rồi quay trở lại S

b Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S

Trang 8

Bài 4 (5 điểm)

Lúc 7 giờ, hai ô tô cùng khởi hành từ 2 địa điểm A, B cách nhau 180km và đi ngợc chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A đến B là 40km/h, vận tốc của xe đi từ B đến A là 32km/h

a Tính khoảng cách giữa 2 xe vào lúc 8 giờ

b Đến mấy giờ thì 2 xe gặp nhau, vị trí hai xe lúc gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Câu 5: (4 điểm) Một bình thông nhau có chứa nớc Hai nhánh của bình có cùng kích

th-ớc Đổ vào một nhánh của bình lợng dầu có chiều cao là 18 cm Biết trọng lợng riêng của dầu là 8000 N/m3, và trọng lợng riêng của nớc là 10 000 N/m3 Hãy tính độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai nhánh của bình ?

Đề

7

Câu 1: ( 5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, một ngời đạp xe từ thành phố A về phía thành phố B ở

cách thành phố A : 114 Km với vận tốc 18Km/h Lúc 7h , một xe máy đi từ thành phố B

về phía thành phố A với vận tốc 30Km/h

1 Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và nơi gặp cách A bao nhiêu Km ?

2 Trên đờng có một ngời đi bộ lúc nào cũng cách đều xe đạp và xe máy, biết rằng

ng-ời đó cũng khởi hành từ lúc 7h Hỏi :

a Vận tốc của ngời đó

b Ngời đó đi theo hớng nào ?

c Điểm khởi hành của ngời đó cách A bao nhiêu Km ?

thiếc Xác định khối lợng của bạc và thiếc trong hợp kim đó , biết rằng khối lợng riêng của bạc là 10500 kg/m3, của thiếc là 2700 kg/m3 Nếu :

a Thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích của bạc và thiếc

b Thể tích của hợp kim bằng 95% tổng thể tích của bạc và thiếc

trọng lợng riêng d0 =10 000 N/m3 đến nửa chiều cao của mỗi nhánh

a Ngời ta đổ vào nhánh trái một lợng dầu có trọng lợng riêng d =8000 N/m3 sao cho

độ chênh lệch giữa hai mực chất lỏng trong hai nhánh chênh lệch nhau một đoạn 10 cm.Tìm khối lợng dầu đã rót vào ?

b Nếu rót thêm vào nhánh trái một chất lỏng có trọng lợng riêng d1 với chiều cao 5cm thì mực chất lỏng trong nhánh trái ngang bằng miệng ống Tìm chiều dài mỗi nhánh

Trang 9

chữ U và trọng lợng riêng d1 Biết mực chất lỏng ở nhánh phải bằng với mặt phân cách giữa dầu và chất lỏng mới đổ vào ?

Câu 4 ( 5điểm ) Dùng mặt phẳng nghiêng đẩy một bao xi măng có khối lợng 50Kg lên

sàn ô tô Sàn ô tô cách mặt đất 1,2 m

a Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng sao cho ngời công nhân chỉ cần tạo lực đẩy bằng 200N để đa bì xi măng lên ô tô Giả sử ma sát giữa mặt phẳng nghiêng và bao xi măng không đáng kể

b Nhng thực tế không thêt bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặtphẳng nghiêng là 75% Tính lực ma sát tác dụng vào bao xi măng

Đề 8

Bài 1: (2,5 điểm) Hai chị em Trõm và Trang cựng đi học từ nhà tới trường Trõm đi trước

với vận tốc 10km/h Trang xuất phỏt sau Trõm 6 phỳt với vận tốc 12,5 km/h và tới

trường cựng lỳc với Trõm Hỏi quóng đường từ nhà đến trường dài bao nhiờu km? Thời gian Trang đi từ nhà đến trường là bao nhiờu?

Bài 2: (3,5 ủiểm) Cuứng moọt luực hai xe xuaỏt phaựt tửứ hai ủũa ủieồm A vaứ B caựch nhau

60km, chuựng chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vaứ cuứng chieàu tửứ A ủeỏn B Xe thửự nhaỏt khụỷi haứnh tửứ A vụựi vaọn toỏc laứ 30km/h, xe thửự hai chuyeồn ủoọng tửứ B vụựi vaọn toỏc 40km/h

a.Tỡm khoaỷng caựch giửừa hai xe sau 30 phỳt keồ tửứ luực xuaỏt phaựt

b.Hai xe coự gaởp nhau khoõng? Taùi sao?

c.Sau khi xuaỏt phaựt ủửụùc 1h, xe thửự nhaỏt (tửứ A) taờng toỏc vaứ ủaùt tụựi vaọn toỏc 50km/h Haừy xaực ủũnh thụứi ủieồm hai xe gaởp nhau vaứ vũ trớ chuựng gaởp nhau cỏch B bao nhiờu km?

Bài 3: (2,0 điểm) Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tỏc dụng của 2 lực F1 và F2 Biết F2=15N

a Cỏc lực F1 và F2 cú đặc điểm gỡ? Tỡm độ lớn của lực F1

b Tại 1 thời điểm nào đú lực F1 bất ngờ mất đi, vật sẽ chuyển động như thế nào? Tại sao? Biết rằng lực F1 ngược chiều chuyển động

Bài 4: (2,0 điểm) Biểu diễn cỏc vectơ lực tỏc dụng

lờn một vật treo dưới một sợi dõy như hỡnh Biết vật

cú thể tớch 50cm3 và làm bằng chất cú khối lượng

riờng là 104 kg/m3 Tỉ xớch 1cm = 2,5N

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w