STATEMENT SENTENCES (CÂU TRẦN THUẬT HAY LỜI PHÁT BIỂU). 3.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TIẾNG ANH 7 (NH 2019-2020)
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
****************** Chủ ngữ, tính từ sở hữu, túc từ
V(infinitive)
Nguyên mẫu V (past) Quá khứ Chủ ngử (số ít) Tính từ Sở hữu Túc từ
have to/ has to had to 1.We our us
used to 3.They their them
1 PRESENT SIMPLE (hiện tại đơn)
a/ To be: nghĩa tiếng Việt( thì, là, bị, được,ở)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are S + am/ is / are + not Am/ Is / Are +S…?
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(infinitive)
S + V(s, es) (S: he, she , it)
S + don’t + V(infi) doesn’t
Do + S + V(infi)…? Does
Ex : Nga goes to school Nga doesn’t go to school Does Nga go to school ?
Dấu hiệu nhận biết: every, always, usually, often, sometimes, never, seldom
2 PRESENT PROGRESSIVE ( hiện tại tiếp diễn)
Trang 2Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are + V-ing S +am/ is / are + not +
V-ing
Am/ Is / Are +S + V-ing…?
Ex: He is going to school He isn’t going to school Is he going to school?
Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, look!, listen!
3 PAST SIMPLE (quá khứ đơn)
a/ To be: (động từ to Be)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + was/ were
S ( I, he , she, it :WAS)
S (we, you, they, WERE)
Ba and Nam: WERE
S + was/ were + not Viết tắt:
(wasn’t/ weren’t)
Was/ Were +S…?
Ex : He was absent in his class yesterday.
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(ed)
(động từ hợp qtắc)
S + V(2) (đ từ bất quy tắc)
S + didn’t +
V(infinitive)
Did +S + V(infinitive)…?
Ex: 1/ He played soccer two days ago.
2/ He saw a movie last Sunday
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last ago, in + năm trong quá khứ
*Động từ hợp quy tắc ta thêm “ed”
Có 3 cách phát âm “ed”
+ /id/ khi ở trước “ed” là âm t, d
+ /t/ khi trước : “ed” là những âm : k,p,s ch, f, ce,sh,gh,x
+/d/: những âm còn lại.
4 FUTURE SIMPLE (tương lai đơn)
a/ Simple Future:
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + will/ shall + V(infi) S + won’t + V(infi) Will / shall +S + V(infi)
…?
Trang 3b/ Near future(tương lai gần)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + be going to + V(infi)
(be:am, is are)
S+be+not+going to + V(infi)
Be +S +going to+ V(infi)
…?
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next, tonight, soon…
5 MODAL VERBS ( động từ khiếm khuyết)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + can / must/ … + V(infi)
should/ ought to…
S+can/ must +not + V(infi)
Can/ Must +S + V(infi)
…?
SOME STRUCTURES
(Một số cấu trúc câu) 1/ EXCLAMATIVE SENTENCES( câu cảm thán)
What +a / an + adjective + N !
Ex : - What a Chrismas tree !
- What an interesting film !
- What beautiful flowers ! (danh từ số nhiều không dùng a / an)
Cũng có thể dùng How trong câu cảm thán
How + adjective/ adverb + S + V !
Ex : - How easy the exercise is !
- How fast he runs !
2/ SUGGESTIONS (câu đề nghị)
1 Let’s + V(infi)
2 Why don’t we + V(infi)…?
3 How about/ What about + V-ing…?
Trang 4
7 Would you like + to V ?
Ex : 1 Let’s go to school.
2 Why don’t we go to school?
3 What about going to school.?
4 I suggest going to school.
5 I suggest that we should go to school.
6 Shall we go to school?
7 Would you like to go to school ?
3 COMPARATIVE ADIECTIVE: (so sánh của tính từ )
*Short adjective (tính từ ngắn)
a/ so sánh hơn:
S 1 + be + adjective + ER + than +S 2
Ex : Nam is taller than Ba (Nam thì cao hơn Ba)
b/ so sánh nhất:
S + be + THE + adjective + EST
Ex: Nam is the tallest student in my class.(Nam là học sinh cao nhất lớp tôi) *Long adjective( tính từ dài)
a/ so sánh hơn:
S 1 + be + MORE + adjective + than +S 2u8 2
Ex : Nam is more intelligent than Ba (Nam thì thông minh hơn Ba)
4 S + suggest + V-ing
5.- S + suggest +(that) + S + should + V(infi)
- I think we should + V(infi)
6 Shall we + V(infi) ?
Trang 5
b/ so sánh nhất:
S + be + THE MOST + adjective
Ex : Nam is the most intelligent student in my class.(Nam là học sinh thông minh nhất
lớp tôi)
Trang 6MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
****************** Chủ ngữ, tính từ sở hữu, túc từ, đại từ phản
thân
V(infinitive)
Nguyên mẫu
V (past) Quá khứ
Chủ ngữ (số ít)
Tính từ
Sở hữu
Túc từ Đại từ
Phản thân
have to/ has to had to 1.We our us ourselves
used to 3.They their them themselves
1 PRESENT SIMPLE (hiện tại đơn)
a/ To be: nghĩa tiếng Việt( thì, là, bị, được,ở)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are S + am/ is / are + not Am/ Is / Are +S…?
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(infinitive)
S + V(s, es) (S: he, she , it)
S + don’t + V(infi) doesn’t
Do + S + V(infi)…? Does
Dấu hiệu nhận biết: every, always, usually, often, sometimes, never, seldom
2 PRESENT PROGRESSIVE ( hiện tại tiếp diễn)
Trang 7Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are + V-ing S +am/ is / are + not +
V-ing
Am/ Is / Are +S + V-ing…?
Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, look!, listen!
3 PAST PROGRESSIVE ( quá khứ tiếp diễn)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + was/ were + V-ing S +was/ were + not +
V-ing Was/ Were +S + V-ing…?
Dấu hiệu nhận biết : at + giờ thời gian trong quá khứ, at this time +thời gian trong
quá khứ, mệnh đề bắt đầu với từ while
4 PAST SIMPLE (quá khứ đơn)
a/ To be: (động từ to Be)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + was/ were
S ( I, he , she, it :WAS)
S (we, you, they, WERE)
Ba and Nam: WERE
S + was/ were + not Viết tắt:
(wasn’t/ weren’t)
Was/ Were +S…?
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(ed)
(động từ hợp qtắc)
S + V(2) (đ từ bất quy tắc) S + didn’t + V(infinitive) Did +S + V(infinitive)…?
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last ago, in + năm trong quá khứ
*Động từ hợp quy tắc ta thêm “ed”
Có 3 cách phát âm “ed”
+ /id/ khi ở trước “ed” là âm t, d
+ /t/ khi trước : “ed” là những âm : k,p,s ch, f, ce,sh,gh,x
Trang 8+/d/: những âm còn lại.
5 FUTURE SIMPLE (tương lai đơn)
a/ Simple Future:
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + will/ shall + V(infi) S + won’t + V(infi) Will / shall +S + V(infi)
…?
b/ Near future(tương lai gần)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + be going to + V(infi)
(be:am, is are)
S+be+not+going to + V(infi)
Be +S +going to+ V(infi)
…?
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next, tonight, soon…
6 MODAL VERBS ( động từ khiếm khuyết)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + can / must/ … + V(infi)
should/ ought to…
S+can/ must +not + V(infi)
Can/ Must +S + V(infi)
…?
7 PRESENT PERFECT (hiện tại hoàn thành)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + have/ has + V(3,/ ed) S + have/ has +not + V(3,/
ed)
Have/ Has +S + V(3,/ ed) ?
Dấu hiệu nhận biết: since, for, already, just, yet, ever….
SOME STRUCTURES
(Một số cấu trúc câu) 1/ EXCLAMATIVE SENTENCES( câu cảm thán)
Trang 9
What +a / an + adjective + N !
Ex : - What a Chrismas tree !
- What an interesting film !
- What beautiful flowers ! (danh từ số nhiều không dùng a / an)
Cũng có thể dùng How trong câu cảm thán
How + adjective/ adverb + S + V !
Ex : - How easy the exercise is !
- How fast he runs !
2/ SUGGESTIONS (câu đề nghị)
7 Would you like + to V ?
Ex : 1 Let’s go to school.
2 Why don’t we go to school?
3 What about going to school.?
4 I suggest going to school.
5 I suggest that we should go to school.
6 Shall we go to school?
1 Let’s + V(infi)
2 Why don’t we + V(infi)…?
3 How about/ What about + V-ing…?
4 S + suggest + V-ing
5.- S + suggest +(that) + S + should + V(infi)
- I think we should + V(infi)
6 Shall we + V(infi) ?
Trang 10
7 Would you like to go to school ?
3/ GERUND( động danh từ)
4 COMPARATIVE ADIECTIVE: (so sánh của tính từ )
*Short adjective (tính từ ngắn)
a/ so sánh hơn:
S 1 + be + adjective + ER + than +S 2
Ex : Nam is taller than Ba (Nam thì cao hơn Ba)
b/ so sánh nhất:
S + be + THE + adjective + EST
Ex: Nam is the tallest student in my class.(Nam là học sinh cao nhất lớp tôi)
*Long adjective( tính từ dài)
a/ so sánh hơn:
S 1 + be + MORE + adjective + than +S 2
Ex : Nam is more intelligent than Ba (Nam thì thông minh hơn Ba)
b/ so sánh nhất:
S + be + THE MOST + adjective
Ex : Nam is the most intelligent student in my class.(Nam là học sinh thông minh nhất
lớp tôi)
4.ENOUGH (đủ, không đủ)
S + be(not) + adjective + ENOUGH +to V
5 USED TO (diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ, hiện tại không còn)
Kđ : S + used to + V
Pđ : S + didn’t + use to + V
Nv : Did + use to + V ?
Ex : he used to get up late, but now he doesn’t.
REPORTED SPEECH(câu tường thuật hay câu gián tiếp)
S + like/ dislike/ love/ enjoy/ hate… + V-ing
avoid, mind, suggest…
Trang 111 COMMAN AND REQUEST (CÂU MỆNH LỆNH, CÂU YÊU CẦU)
2 ADVISE (LỜI KHUYÊN)
ĐỀ CƯƠNG ÔN HỌC SINH LỚP 9(2019-2020)
S + said + (that) + to V
S + told + O + (not) + to V
S 1 + said (that) + S 2 + should + V (infi)
Trang 12
CHỦ NGỮ, TÍNH TỪ SỞ HỮU, TÚC TỪ, ĐẠI TỪ PHẢN THÂN
ĐẠI TỪ SỞ HỮU Persons
(Ngôi)
Subjects (Chủ ngữ)
Possessive adjectives (tính từ sở hữu)
Objects (tân ngữ hay túc từ)
Reflexive pronouns (đại từ phản thân)
Possessive Pronouns (đại từ sở hữu )
2 (số it) You your you yourself yours
2 (số nhiều) You your you yourselves yours
3 (số nhiều) They their them themselves theirs
******************
1 PRESENT SIMPLE (hiện tại đơn)
a/ To be: nghĩa tiếng Việt( thì, là, bị, được,ở)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are S + am/ is / are + not Am/ Is / Are +S…?
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(infinitive)
S + V(s, es) (S: he, she , it)
S + don’t + V(infi) doesn’t
Do + S + V(infi)…? Does
Dấu hiệu nhận biết: every, always, usually, often, sometimes, never, seldom…
2 PRESENT PROGRESSIVE ( hiện tại tiếp diễn)
Trang 13Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + am/ is / are + V-ing S +am/ is / are + not +
V-ing
Am/ Is / Are +S + V-ing…?
Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, look!, listen!
3 PAST PROGRESSIVE ( quá khứ tiếp diễn)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + was/ were + V-ing S +was/ were + not +
V-ing Was/ Were +S + V-ing…?
Dấu hiệu nhận biết : at + giờ thời gian trong quá khứ, at this time +thời gian trong
quá khứ, mệnh đề bắt đầu với từ while
4 PAST SIMPLE (quá khứ đơn)
a/ To be:
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + was/ were
S ( I, he , she, it :WAS)
S (we, you, they, WERE)
Ba and Nam: WERE
S + was/ were + not Viết tắt:
(wasn’t/ weren’t)
Was/ Were +S…?
b/ Ordinary verbs(động từ thường)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + V(ed)
(động từ hợp qtắc)
S + V(2) (đ từ bất quy tắc) S + didn’t + V(infinitive) Did +S + V(infinitive)…?
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last ago, in + năm trong quá khứ
*Động từ hợp quy tắc ta thêm “ed”
Có 3 cách phát âm “ed”
+ /id/ khi ở trước “ed” là âm t, d
Trang 14+ /t/ khi trước :ed” là những âm : k,p,s ch, f, ce,sh,gh,x
+/d/: những âm còn lại.
5 FUTURE SIMPLE (tương lai đơn)
a/ Simple Future:
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + will/ shall + V(infi) S + won’t + V(infi) Will / shall +S + V(infi)
…?
b/ Near future(tương lai gần)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + be going to + V(infi)
(be:am, is are) S+be+not+going to + V(infi) Be +S +going to+ V(infi)…?
Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, next, tonight, soon
6 MODAL VERBS ( động từ khiếm khuyết)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + can / must/ … + V(infi)
should/ ought to… S+can/ must +not + V(infi) Can/ Must +S + V(infi)…?
7 PRESENT PERFECT (hiện tại hoàn thành)
Affirmative(khẳng định) Negative (phủ định) Interrogative (nghi vấn)
S + have/ has + V(3,/ ed) S + have/ has +not + V(3,/
ed)
Have/ Has +S + V(3,/ ed) ?
Dấu hiệu nhận biết: since, for, already, just, yet, ever….
8 MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
Trang 15******************
V(infinitive)
Nguyên mẫu V (past) Quá khứ
shall should
must
ought to
have to/ has to had to
used to
1.HIỆN TẠI ĐƠN
2 QUÁ KHỨ ĐƠN
3 TƯƠNG LAI hoặc ĐT KHIẾM KHUYẾT
4 HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
5 QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
6 HIỆN TẠI HOÀN THÀNH ĐƠN
S + am / is / are + V( 3/ ed) + by O
S + was/ were + V( 3/ ed) + by O
S + will/ can / must… + be + V( 3/ ed) + by O
(be going to)
S + am/is/ are + being + V( 3/ ed) + by O
S + was/ were + being + V( 3/ ed) + by O
Trang 16TAG QUESTIONS: (câu hỏi đuôi) (phải không ?)
1 / General rules( qui tắc chung)
2/ Special cases ( trường hợp đặc biệt)
* Phần đuôi của “ I AM” là “ AREN’T I ?”
EX: I’m going to do it again, aren’t I ?
(tôi sẽ làm điều đó lại, phải không?)
* Imperative(Câu mệnh lệnh) có phần đuôi là “ WON’T YOU ?”
EX: Take your seat, won’t you ?
(mời ông ngồi)
* Requests ( câu yêu cầu) có phần đuôi là “ WILL YOU ?”
*Phần đuôi của câu với LET’S + V … là “ SHALL WE?”
REPORTED SPEECH(câu tường thuật hay câu gián tiếp)
1 COMMAN AND REQUEST (CÂU MỆNH LỆNH, CÂU YÊU CẦU)
2 STATEMENT SENTENCES (CÂU TRẦN THUẬT HAY LỜI PHÁT BIỂU)
3 YES, NO QESTIONS (CÂU HỎI YES, NO)
S + has/ have + been + V( 3/ ed) + by O
Affirmative statement, negative tag ? (lời nói khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định) Negative statement , affirmative tag ?(lời nói phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định)
S + said + (that) + to V
S + told + O + (not) + to V
S + said + (that) + S +V(lùi thì)
told + O + (that) + S +V(lùi thì)
S + asked
told + O + if/ whether + S +V(lùi thì)
I wanted to know
Trang 174 WH- QUESTIONS (CÂU HỎI CÓ TỪ HỎI)
5 ADVISE (LỜI KHUYÊN)
SOME STRUCTURES (Một số cấu trúc câu) 1/ WISH CLAUSE (mệnh đề ước muốn)
a A wish in the present (ước muốn ở hiện tại)
b A wish in the future (ước muốn ở tương lai)
Sau : if only ; would rather + S + V(2/ed)
Sau : it’s time + S + V(2/ed)
It’s a first time +S + have/ has + V3/ed
2/ CONDITIONAL SENTENCES (câu điều kiện)
a Type 1 (loại 1 : điều kiện có thể xảy ra)
S + asked
told + O + where/ what , how… + S +V(lùi thì)
S 1 + said (that) + S 2 + should + V (infi)
S + wish(es) + (that) + S + V (2/ ed)
Be: were (cho tất cả các ngôi)
S + wish(es) + (that) + S + could / would + V (infi)
If + S + V(infi / s,es) , S + will (can/ must/ may…) + V (infi)
+ should +V(diễn tả lời khuyên) +ought to + V
(don’t/ doesn’t) + V