1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH 9

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nếu trong câu “statement”: là động từ đặc biệt thì khi viết tag question ta sử dụng lại và thêm / bỏ “ not”. - Nếu trong câu “statements là động từ thường thì dùng trợ động từ do/ does/[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Năm học: 2019-2020 Môn Anh văn 9

I.Vocabulary: from unit 1 to unit 5

II.Reading comprehension:to understand and do the exercises ( give True / Fasle; answers

the questions; fill in the blanks.)

III.Grammar

A TENSES

1 THE PRESENT SIMPLE TENSE (THÌ HI N T I HỒN THÀNH) Ệ Ạ

* form: (+) S + has/ have + V- ed (pp) + O

(-) S + has/ have + not + V- ed (pp) + O

(?) Has/ have + S + V- ed (pp) + O?

PP = Past Participle Quá kh phân t ứ ừ Quy T c V-ed: BQT xem c t 3 (V3) ắ ộ

* Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now, lately, twice, three times, many times, not yet

ex: I have just seen my sister in the park Note: (just,ever, never, already) đi sau have/has She has finished her homework recently (recently,lately,yet) đ t cu i câu.ặ ố

* Cách dùng:

 Di n t m t hành đ ng v a m i x y ra.ễ ả ộ ộ ừ ớ ả

 Hành đ ng x y ra trong quá kh mà khơng rõ th i gian.ộ ả ứ ờ

 Hành đ ng x y ra trong quá kh và cịn liên quan đ n hi n t i cịn ti p di n đ n ộ ả ứ ế ệ ạ ế ễ ế

tương lai

 Hành đ ng x y ra l p đi l p l i nhi u l n.ộ ả ặ ặ ạ ề ầ

2 THE SIMPLE PAST TENSE (THÌ QUÁ KH Đ N) Ư Ơ

a V i đ ng t Tobe: ớ ộ ừ

* I/ He/ She/ It (Nam) Was * ex: Nam was absent from class yesterday

* You/ We/ They (Nam and Lan) Were (Were Minh and Mai in hospital last month?

b V i đ ng t th ớ ộ ừ ươ ng:

* form: (+) S + V- ed/ (V2 BQT) + O *ex: Tom went to Paris last summer

Câu ph đ nh và nghi v n ta ph i mủ ị ấ ả ượn tr đ ng t didợ ộ ừ

(-) S + did not + Vinf + O (He did not watch TV last night.)

(?) Did + S + Vinf + O? (Did you go to HCM city two days ago?)

Adv: Yesterday, ago, last (week/ month/ year/ )

c Cách dùng thì quá kh đ n: ứ ơ

Di n t m t hành đ ng đã x y ra trong quá kh và ch m d t h n trong QKễ ả ộ ộ ả ứ ấ ứ ẳ

3 THE PAST PROGRESSIVE TENSE (THÌ QUÁ KH TI P DI N) Ư Ế Ễ

* form (+) S + Was/ were + V- ing + O

(-) S + Was/ were + not + V- ing + O

(?) Was/ were + S + V- ing + O?

Cách dùng thì quá kh ti p di n: ứ ế ễ

Di n t m t hành đ ng đang x y ra trong quá kh t i 1 th i đi m xác đ nh c th ễ ả ộ ộ ả ứ ạ ờ ể ị ụ ể

=> I was doing my homework at 6 p.m last Sunday

Di n t hai hay nhi u hành đ ng cùng x y ra trong quá kh (While)ễ ả ề ộ ả ứ

=> I was cooking while my sister was washing the dishes

Di n t m t hành đ ng x y ra thì m t hành đ ng khác đ n c t ngang.(When)ễ ả ộ ộ ả ộ ộ ế ắ

=> When the teacher came, we were singing a song

Trang 2

B PASSIVE FORM

1.simple present and simple past

Ex1: I make this cake

=> This cake is made

Ex2: She made this cake yesterday

=> This cake was made by her yesterday

Structure:

S + V + O +

S + Be + V (p.p) + (by O ) +

* be: am/ is/ are

Were/ was

2.Modal verbs:

Structure:

S + V m + V + O +

S + V m+ be + V –p.p + (by O )

Ex: You must do this exercise

=> This exercise must be done

* S: they, people, someone, somebody, eveybody,… thi sẽ được bỏ đi khi đổi sang passive

3 Present perfect

S + have/has + (just) + V3ed + O

S +have/has +(just) + been+V 3ed + (byO)

Ex:I have just read this picture book

 This picture book has just been read

C.CONDITIONAL SENTENCES ( CÂU ĐI U KI N) Ề Ệ

I Lý thuy t v câu đi u ki n Ti ng Anh ế ề ề ệ ế

M t câu đi u ki n thộ ề ệ ường có hai m nh đ là m nh đ chính và m nh đ ph (If) M nhệ ề ệ ề ệ ề ụ ệ

đ ph (If) có th đ t trề ụ ể ặ ước ho c sau m nh đ chính.ặ ệ ề

Câu đi u ki n 1: đi u ki n có th x y ra ề ệ ề ệ ể ả

* form:

If + S + V(HT) + O, S + Will/ Shall + V(inf) + O

Trang 3

John usually walks to school if he has enough time.

If she eats much, she will be overweight

* Note: Unless = if not (n u không, tr khi) ế ừ

Ex: Unless it rains, we will go to the movies = (If it does not rain, we will go to the movies)

D "WISH" SENTENCES

I Lý thuy t ế

Đ ng t Wish = If only (ao ộ ừ ước) thường dùng đ di n t nh ng ể ễ ả ữ ước mu n, nh ng đi u ố ữ ề không có th t ho c r t khó th c hi n.ậ ặ ấ ự ệ

Có 2 lo i câu ạ ướ c.

1 Future wish: ( ướ c mu n t ố ở ươ ng lai)

* form: S1 + wish + S2 + would/ could + V(inf) + O

If only + S + would/ could + V(inf) + O

* ex: I wish I would be an astronaut in the future

Tom wishes he could visit Paris next summer

If only I would take the trip with you next Sunday

2 Present wish ( ướ c mu n hi n t i) ố ở ệ ạ

* form: S1 + wish + S2 + V- ed + O

Were + adj / n * Note: Tobe dùng Were cho t t c các ngôiấ ả

* ex: I wish I were rich (but I am poor now)

I can't swim I wish I could swim

E REPORTED SPEECH

1/ Statement:

Ex: Peter said: “I live here with my parents.”

 Peter said (that) he lived there with his parents.”

S + said (that) + S + V…

2/ Questions:

a) Yes/ No questions:

Eg She asked me: “Are you a teacher?”

 She asked me if I was a teacher

S + asked + O + If/ whether + S+V …

* Notes:

Simple present -> simple past

Present progressive-> Past Pro

Simple past-> simple past

Can ->could

Will-> would

This -> that

These -> those

Now -> then

here -> there

tomorrow -> the next day

Yesterday/ ago / last day -> the day before

Trang 4

F TAG QUESTION

Form :Tag – questions

* statement tag question

Affirmative, negative

negative Affirmative

-Nếu trong câu “statement”: là động từ đặc biệt thì khi viết tag question ta sử dụng lại và thêm / bỏ “ not”

- Nếu trong câu “statements là động từ thường thì dùng trợ động từ do/ does/ did/ don’t/ doesn’t/ didn’t

-Nếu trong câu “statement có trang từ mang nghĩa phủ định: never, rarely seldom thì viết tag questions: khẳng định

*Statements: everyone, everyboby, someone, someboby thì dùng ‘They’ thay thế ở phần “tag Q”

*Exception:

1.Let’s go…, shall we?

2.Open the…, will you?

3 Don’t open…., won’t you?

4.I am…, aren’t I

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:00

w