1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

ĐỀ CƯƠNG TIENG ANH 7

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

We, you, they,hai người trở lên , Danh từ số nhiều.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II ( T tu n 20 đ n tu n 22) ừ ầ ế ầ

Năm học: 2019-2020 Môn Anh văn 7

I.Vocabulary: wonderful (adj): tuyệt vời / friendly (adj): thân thiện / (to) visit- visited: thăm viếng / an aquarium: hồ, bể ca ù/ (to) return - returned: trở về / (to) buy – bought : mua / - a shark: cá mập / a dophin: cá heo / a turtle: rùa biển / a crab: con cua / a cap: mũ lưỡi

trai / (to) see – saw: thấy / (to) wear –wore: mặc (áo), đội (nón) / (to) remember –

remebered: nhớ / (to) teach – taught : dạy / (to) rent : thuê , mướn / (to) keep in touch :

giữ liên lạc / a stamp collection : bộ sưu tập tem / a hairdresser : thợ cắt tóc nữ / a

dressmaker : thợ may aó đầm / a neighbor : người hàng xóm / material (uncn): chất liệu, vật liệu / (to) make- made : làm / (to) cut – cut : cắt / - a hobby : sở thích / a sewing machine : maý may / ( to) sew-sewed :khâu, may vá / a cushion : tấm đệm gốiï / useful (adj) : có

ích,hữu ích / (to) decide - decided :quyết định / (to) fit- fitted : vừa, hợp / - a dentist: nha sĩ / an appóintment: cuộc hẹn / scared (adj): sợ hãi / (to) hate: ghét / (to) fill: làm đầy, trám / a drill: cái khoan / a cávity: chỗ sâu / (to) hurt: đau.

II.Reading comprehension:to understand and do the exercises ( give True / Fasle;

answers the questions; fill in the blanks.)

III.Listening: Listen and fill in the blanks & give True / Fasle.

IV.Grammar

* Simple past tense ( thì quá kh đ n) ứ ơ

1) + To be:

(+) S + was/were + O

(-)S + was not/ were not + O.

( ?) Was/ were + S + O?

- Yes, S + was/ were.

- No, S + wasn’t/ weren’t.

EX: I was at home yesterday.

They weren’t at home lastnight

2)+ Ordinary verbs:

Didn’t = did not

EX: I went to HCM city last week

He visited Dalat two months ago

* Usage : express an action happened and finished in the past

* Adverbs : last, yesterday, ago, in 1990

I, he, she, it, tên một người, Danh từ số ít, was

We, you, they,hai người trở lên , Danh từ số nhiều were

(+) S + V2/Ved + O

(-) S + didn’t + Vo + O

(?) Did + S + Vo + O ?

- Yes, S + did

- No, S + didn’t

Trang 2

*Quy tắc thêm “–ed”

Động từ tận cùng là “e” -> thêm “d” live->lived Động từ tận cùng là quy tắc (phụ-phụ-nguyên-phụ) -> gấp đôi phụ âm cuối +ed

stop->stopped

.Động từ tận cùng là (phụ âm + y) -> đổi “y” thành “i” rồi + ed study-> studied

.Động từ tận cùng là (nguyên âm + y)->giữ nguyên “y” rồi +ed play->played

* Cách phát âm “ED” cuối

- “-ed” pronounced as / id /: sau / t, d /

EX: wanted

- Đọc là /t/ nếu động từ kết thúc bằng: -

F,C,TH,K,P,X,S,Z,CH,SH,GH-EX: watched

- Những từ còn lại đọc là/d/

EX: listened

Ngày đăng: 25/02/2021, 15:00

w