1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SINH lý hệ THẦN KINH vận ĐỘNG (SINH lý) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

68 108 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 8,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SINH LÝ HỆ THẦN KINH VẬN ĐỘNG... Sợi co nhanh: Kth ớc lớn, lực co mạnh Tốc độ co nhanh Năng l ợng: glycogen ATP Sợi co chậm :Kth ớc nhỏ, co lâu Năng l ợng: Oxy hoá  ATP Có tính chất cả

Trang 1

SINH LÝ HỆ THẦN KINH VẬN ĐỘNG

Trang 3

tËn

cïng Sîi TK kÝch thÝch c¬

Trang 4

trúc thần kinh trong kiểm soát và điều hoà vận

động.

Trang 6

Tuỷ sống

Trang 7

Sợi co nhanh: Kth ớc lớn, lực co mạnh Tốc độ co nhanh

Năng l ợng: glycogen ATP

Sợi co chậm :Kth ớc nhỏ, co lâu Năng l ợng: Oxy hoá  ATP

Có tính chất cả 2 loại sợi

N liên hợp: Chức năng phối hợp

Trang 8

Đơn vị vận động

Trang 10

Neuron vận động tuỷ sống

Trang 11

Sợi thần kinh chi phối hoạt động cơ

Trang 12

1 Đặc điểm của đơn vị vận động

◦ Nhiều đvị vđộng/1cơ: 2- 1000 sợi/đvị Nhỏ: cxác(cử động ntay,

vận nhãn)

◦ N h ng phấn co tất cả sợi cơ/đvị vận động đó

◦ Sợi cơ/ đơn vị vđộng: phân bố rải rác co cơ xra rải rác

2 Tham gia đơn vị vận động/ co cơ

◦ Theo thứ tự: đvị vđộng nhỏ huy động tr ớc cơ lâu mỏi

Chức năng vận động

của tuỷ sống

Trang 14

 Ph¶n x¹ c¨ng c¬:C¬ co l¹i khi bÞ kÐo d·n ra

Trang 15

Suốt cơ

Trang 16

Suốt cơ

Sợi có túi nhân

Sợi nội suốt:

Sợi cơ vân mảnh Chỉ co ở 2 đầu,

-Nhân: nối thành hàng -6-10 sợi/ 1suốt

Sợi c/g: Sợi sơ cấp (Ia)  sợi nội suốt/ttâm

Sợi thứ cấp IIa  2 đầu sợi/chuỗi nhân

Sợi v/đ:  động,cfối sợi túi nhân

 tĩnh, cfối sợi chuỗi nhân

Trang 17

Sợi nội suốt

Trang 18

Suèt c¬

Trang 19

Phản xạ căng cơ, pxạ duỗi ( cơ co lại sau khi bị kộo dón ra)

 ý nghĩa:

 Cơ bị kéo dài đột ngột gây pxạ co để k bị kéo dài quá mức

 Động tác kéo dài, không bị run rẩy, giật cục (Sợi sơ cấp và thứ cấp kthích Re căng cơ tĩnh)duy trì đ ợc vị trí, t thế khi mang vật nặng

(N)

Ia Sợi sau Kthích Sợi tr ớc

N và N liên hợp

II

Trang 20

Phản xạ duỗi

Trang 21

Ph¶n x¹ duçi,

ho¹t ho¸ c¬ duçi,

øc chÕ c¬ co

Trang 22

Phản xạ căng cơ

Trang 23

◦ Re c/g có vỏ bọc : 10-15 sợi cơ cq Golgi

◦ Nhận biết& kiểm soát mức độ co cơ

◦ Đáp ứng động và đáp ứng tĩnh

◦ Dẫn truyền tín hiệu TKTW

◦ Vai trò bảo vệ: feedback âm tính

◦ Phân bố đồng đều lực co giữa các nhóm sợi cơ

Thể Golgi

Tuû sèng/sõng sau TiÓu n·o, vá n·o

Ib Lín- 16µm

Tñy- tiÓu n·o

Trang 24

ThÓ Golgi

Trang 26

Jendrassik

Trang 27

 Phản xạ gấp cơ: Kthích xúc giác chi, gây pxạ gấp cơ tránh tác nhân kthích.

 Cung phản xạ (3-4 N): Tín hiệu tủy: N liên hợp và sợi 2 đến N sừng tr ớc

◦ Kích thích đau/cánh tay: pxạ gấp và duỗi để đẩy tay xa kthích

◦ Giúp cơ thể tránh tác nhân gây đau

Phản xạ tuỷ

(Phản xạ gấp cơ, phản xạ rút lui)

Trang 28

Phản xạ rút lui

Trang 30

Khi gãi trên da gây co cơ ở gần hoặc d ới chỗ đó

N trung gian của pxạ nằm ở bó gai thị tr ớc: mất bó này mất pxạ da

Px Babinski: đánh giá tổn th ơng bó tháp

Phản xạ tuỷ

(Phản xạ da)

Trang 31

Babinski

Trang 32

 Håi phôc sau vµi giê, vµi tuÇn (Tb TK tuû t¨ng h ng phÊn), hoÆc g©y hiÖn t îng h ng phÊn qu¸ møc.

 HA h¹, mÊt px¹ c¬ x ¬ng, px¹ c¬ trßn mÊt (håi phôc sau vµi tuÇn)

Ph¶n x¹ tuû

(Rèi lo¹n tæn th ¬ng tuû)

Trang 33

 Hội chứng Brown- Sequard: Đứt một nửa tuỷ

 Bên lành: còn vđộng, c/g sâu; mất c/g đau, xúc giác

 Bên tổn th ơng: mất c/g vđộng, c/g sâu Còn c/g đau, xúc giác thô sơ.

Phản xạ tuỷ

(Rối loạn tổn th ơng tuỷ)

Trang 34

PPC

B¸n cÇu F

B¸n cÇu T

Trang 37

Bản

đồ cơ thể

vùng 4

Trang 38

Vỏ n o ão

Vỏ não vận động

◦ Vùng vđ bổ sung: vùng 8

 Kthích gây nắm 1 bàn tay hoăc cả 2

 Phối hợp với tiền vđ: tạo t thế các phần khác nhau của cơ thể

 Làm nền kiểm soát vđ và tiền vđ cử động tinh tế bàn tay, bàn chân

Trang 39

Vỏ n o ão

(các vùng vận động đặc biệt)

 Broca: Cử động nói

 Vị trí: Tr ớc vđ sơ cấp, trên rãnh ngang

 Tổn th ơng: Nói các nguyên âm, k nói đ ợc thành từ

 Vùng vỏ não liền kề hỗ trợ đtác hô hấp, cử động miệng l ỡi/lúc nói

 Cử động quay đầu:

 Vị trí: Cao hơn liên hợp vđ

 Kthích gây quay đầu

 Liên quan cử động mắt

 Cử động khéo léo bàn tay

 Vị trí: Tiền vđ, tr ớc cử động bàn, ngón tay/vđ sơ cấp

 Tổn th ơng : Động tác bàn tay k đ ợc phối hợp và k mục đích

K thực hiện đc động tác viết

Trang 40

Dẫn

truyền tín hiệu vận

động đI xuống

từ vỏ

n o ão

Trang 41

(Bó tháp)

N cgiac

Cổ, ng c Bắt chéo

Đi thẳng

Vđ bổ sung đkhiển

T thế, dáng điệu/2 bên

3%sợi lớn, V70m/s

97% sợi nhỏ: dtr tín hiệu vđộng tuỷ

điều hoà các tín hiệu cg  não

Trang 42

Bã th¸p

Trang 44

 Con đ ờng gián tiếp

 Ngoại tháp: Não và thân não k thuộc tháp, đi qua nền não, chất l ới thân não, nhân tiền đình và nhân đỏ; tiểu não.

 L ới- tuỷ, tiền đình- tuỷ (nhân l ới, tiền đình/thân não), tuỷ.

đỏ- Sợi đến TN: TN- tiền đình và TN-l ới

 Duy trì t thế và điều hoà động tác tuỳ ý

 Tổn th ơng: ↑ tr ơng lực cơ

 Điều hoà vận động

Vỏ n o ão

(đ ờng vận động)

Trang 46

 N·o gi÷a, cÇu n·o, hµnh n·o

 §iÒu khiÓn h« hÊp

 §iÒu khiÓn hÖ tim m¹ch

 §iÒu khiÓn chøc n¨ng tiªu ho¸

Trang 49

Nhân đỏ

+Não giữa

+Ức chế TLC/ Nα

+Pxa tư thế& chỉnh thế

+Hđộng phối hợp nhân tiền đình

Trang 50

Nhân lưới

*Lưới cầu não:

+Kthich chức năng tuỷ

+Kthich cơ kháng TL(cơ cs&cơ

+Ức chế cơ kháng

TL, ức chế tín hiệu

bó lưới cầu cơ k

bị căng quá mức

Trang 51

Thân não

 Củ não sinh tư:

 Tổn thương thân não:

Trang 53

Tiểu não

Trang 55

Đường đến tiểu não

Trang 56

Đường ra khỏi tiểu não

Trang 57

khả năng nói nhanh, trôi chảy

 Tăng TLC cùng bên(tt phần ở

sâu)

Trang 58

Nhân nền não

Trang 59

Nhân nền não

Trang 60

 Dẫn truyền tín hiệu vòng nhân đậu

 Dẫn truyền tín hiệu vòng nhân đuôi

 Tổn thương nhân: Bệnh Parkinson, Chorea (múa giật)

Trang 61

Vòng nhân đậu Vòng nhân đuôi

Trang 62

Chức năng các vùng

 Tủy sống: Vđ tại chỗ: pxạ rút lui

◦ Vđ phức tạp: cử động chi d ới/đi, phối hợp cử động 2 bên, chi d ới

◦ Thực hiện các kiểu vđộng đã đc học, ghi nhớ; lập kế hoạch vđ

 Vỏ não: Thay đổi cường độ, thời gian, tớnh chất đ/ư vđ/tuỷ

 Tiểu não: Kiểm soỏt co cơ, tạo tư thế, vđ nhanh

 Hệ viền: Tạo động cơ hành động

Trang 63

Tài liệu tham khảo

 Bài giảng Sinh lý học Y2 giành cho đối tượng bác sỹ đa khoa, Nhà xuất bản Y học.

 Guyton and Hall, Text book of Medical Physiology, eleventh edition

Trang 64

đột quỵ

Trang 65

trứng báo hiệu

hoặc bi ngã, đặc biệt xuất hiện kèm theo

với một trong các biểu hiện trên.

Trang 67

Neuron vận động anpha và gamma

Trang 68

Phản xạ căng cơ

Ngày đăng: 25/02/2021, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm