1. Xác định chuẩn kiến thức, kĩ năng Kiến thức:•Củng cố kiến thức lý thuyết liên quan kiểu xâu•Viết chương trình đơn giản và nâng cao có sử dụng kiểu xâuKĩ năng: •Học sinh thành thạo một số thao tác khi viết chương trình như: khai báo biến xâu, nhập dữ liệu, gán giá trị cho biến,...•Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến kiểu xâu trong việc lập trình giải bài toán cụ thể.
Trang 1Chào mừng thầy cô và các em học sinh!
Trang 2U
N
G
Trang 3A Nhập xâu s
C Tính chiều dài xâu s
B In xâu s ra màn hình
D Chương trình báo lỗi
Đoạn chương trình sau thực hiện công
việc gì?
Trang 4C 13
B 12
A 11
D Chương trình có lỗi
Câu 1: Cho biết kết quả đoạn chương
trình sau
Trang 5B Pos(‘hoa’, s);
A Pos(s1, ‘hoa’);
C Pos(S,‘hoa’); D Pos(‘hoa’,’hoa’);
Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện
đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào:
Trang 6Câu 3: Hàm pos(s1,s2) trả về giá trị 0 khi
nào?
C Xâu s1 không xuất hiện trong xâu s2
B Xâu s1 xuất hiện nhiều lần trong xâu s2
A Xâu s1 là xâu con của xâu s2
D Xâu s2 xuất hiện trong xâu s1
Trang 7Câu 4: Chạy chương trình:
S:=‘xin chao 11A1’;
Delete(S,1,8);
Insert(‘xin chao’,S,1);
B ‘ 11A1xin chao’
A ‘xin chao 11A1’ B ‘xin chao11A1’
D ‘ 11A1’
Trang 8Câu 5: Kết quả khi chạy chương trình:
Var s:string;
Begin
S:=’Tin hoc 11’;
S:=upcase(S);
Writeln(S);
end.
D Báo lỗi
C tIN HOC 11
B TIN HOC 11
A Tin hoc 11
Trang 9D Dòng {D}
C Dòng {C}
B Dòng {B}
A Dòng {A}
Câu 6: Xét đoạn chương trình in hoa tất cả các kí tự trong xâu:
Chương trình trên báo lỗi ở dòng nào?
Trang 10Câu 7: Nối thao tác với ý nghĩa tương
ứng
1 Delete(S,1,1);
2 Delete(S,vt,1);
3 Delete(S, length(S),1);
4 Delete(S,1,length(s));
A Xóa 1 kí tự bắt đầu từ vị trí vt
B Xóa tất cả ký tự trong xâu
C Xóa kí tự đầu tiên của xâu
D Xóa kí tự cuối cùng của xâu
Trang 11Câu 7: Nối thao tác với ý nghĩa
tương ứng
1 Delete(S,1,1);
2 Delete(S,vt,1);
3 Delete(S, length(S),1);
4 Delete(S,1,length(s));
C Xóa kí tự đầu tiên của xâu
A Xóa 1 kí tự bắt đầu từ vị trí vt
D Xóa kí tự cuối cùng của xâu
B Xóa tất cả ký tự trong xâu
Trang 12KIỂU XÂU
(Bài tập)
GSTT: Nguyễn Thị Thu Dịu
Trang 13Bài tập 1
Viết chương trình nhập vào một xâu bất kỳ, in ra màn hình xâu
đó sau khi:
- Xóa tất cả các ký tự trắng dư thừa Ký tự trắng dư thừa (hay còn gọi là dấu cách, ký tự trống) là ký tự trắng xuất hiện ở trước từ đầu tiên của xâu, sau từ cuối cùng của xâu và giữa các từ cách nhau nhiều hơn 1 ký tự trắng
- In hoa ký tự đầu mỗi câu
Trang 14Bài tập 2
Viết chương trình nhập vào xâu bất kì Hãy in ra tất cả các chữ
số trong xâu đó (nếu có).
Trang 15Bài tập về nhà
Viết chương trình nhập vào họ tên In ra màn hình tên của người đó.
Trang 16KẾT THÚC BÀI HỌC
Chúc các em học tốt!