– Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo..[r]
Trang 1TIẾT102: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
Câu 1:
a) Đọc các kí hiệu:
b) Cho VD sử dụng các kí hiệu
trên
a) : thuộc : không thuộc : tập hợp con : tập hợp rỗng : giao
b) Cho A là tập hợp các số nguyên x sao cho:
, , , ,
2 N, 3 N,
*
N N Z N Z N
x A
Trang 2ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
Bài 168/SGK-66
Điền kí hiệu thích
hợp vào ô vuông:
, , ,
3
4 Z
3
;0 4
3,275 ;
Trang 3ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
Câu 7:
* Phát biểu các dấu hiệu chia
hết cho 2,3,5,9
- m chia hết cho 2 khi m là số chẵn
- m chia hết cho 3 khi tổng các chữ số của m chia hết cho 3
- m chia hết cho 5 khi chữ số tận cùng của m là 0 hoặc 5
- m chia hết cho 9 khi tổng các chữ số của m chia hết cho 9
Trang 4ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
* Những số như thế nào thì
chia hết cho cả 2 v 5? Cho
ví dụ?
* Những số như thế nào thì
chia hết cho cả 2; 3; 5 v 9?
Cho ví dụ?
- Những số có cs tận cùng là
l ;0 thì chia hết cho cả 2 v 5
Ví dụ: 10, 50, 90…
- Những số có cs tận cng l ; 0
và có tổng các cs chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 2 ; 3;5 và 9
Ví dụ: 270, 4230…
Trang 5ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
Bài tập:
Chứng tỏ rằng tổng của một số
có hai chữ số và số gồm hai
chữ số ấy viết theo thứ tự
ngược lại là một số chia hết
cho 11
Bài giải :
Số có hai chữ số đ cho l:
ab = 10a + b
Số viết theo thứ tự ngược lại là
ba = 10b + a Tổng hai số:
ab + ba = 10a + b + 10b + a= 11a + 11b
= 11(a+b) 11
Trang 6ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
Câu 8:
Trong định nghĩa số nguyên tố
có điểm nào giống nhau,
điểm nào khác nhau?
Tích của hai số nguyên tố là
một số nguyên tố hay hợp
số?
Số nguyên tố và hợp số giống nhau là: đều là các số tự nhiên lớn hơn 1
Khác nhau: Số nguyên tố chỉ
có hai ước là 1 và chính nó Hợp số có nhiều hơn hai ước Tích của hai số nguyên tố là hợp số
Trang 7ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (T1)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
– Về nhà học bài và làm các
bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo