1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 Địa lí Chuyên Bắc Ninh lần 2 - Mã đề 118 - Học Toàn Tập

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là.. vị trí địa lí không thuận lợi.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TỔNG HỢP

(Đề thi gồm 06 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2018 -2019

Môn thi: Địa lí 12

Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh:

Câu 1: Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) trang 19 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm đứng vào loại hàng đầu cả nước?

A Gia Lai, Đắk Lắk B Bình Phước, Gia Lai

C Gia Lai, Lâm Đồng D Đắk Lắk, Bình Phước

Câu 2: Việc giải quyết nhu cầu về điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

A mạng lưới truyền tải điện quốc gia

B các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ

C các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ

D nhập khẩu nguồn điện từ Lào

Câu 3: Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là

A giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo

B tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống

C tránh gây ô nhiễm môi trường

D tránh gây mất đất sản xuất công nghiệp

Câu 4: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015

(km 2 )

Dân số (nghìn người)

Đồng bằng sông Hồng (ĐBSH) 21.060,0 20.925,5

Trung du và miền núi phía Bắc (TDMPB) 95.266,8 11.803,7

Duyên hải miền Trung (DHMT) 95.832,4 19.658,0

Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) 40.576,0 17.590,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, sắp xếp theo thứ tự tăng dần về mật độ dân số của các vùng nước ta năm 2015?

A ĐBSH, ĐNB, DHMT, ĐBSCL, TDMNPB,TN

B ĐBSH, ĐNB, ĐBSCL, DHMT, TDMNPB,TN

C TN, TDMNPB, ĐBSCL, ĐNB, DHMT, ĐBSH

D TN, TDMNPB, DHMT, ĐBSCL, ĐNB, ĐBSH

Câu 5: Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu

do đây là các vùng

A có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển B có thị trường tiêu thụ lớn

Trang 2

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và trang 6 – 7, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với chế độ mưa ở nước ta?

A Bạch Mã, Ngọc Linh là một trong những nơi mưa nhiều nhất nước ta

B Từ tháng XI đến tháng IV, nơi mưa nhiều nhất cả nước là Ngọc Linh, Bạch Mã

C Phan Rang là một trong những nơi mưa ít nhất nước ta

D Từ tháng V đến tháng X, nơi mưa nhiều là Cao Bằng, Lạng Sơn

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 và trang 13 – 14, hãy cho biết hệ thống

sông nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

C Sông Kì Cùng – Bằng Giang D Sông Đồng Nai

Câu 9: Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải

biển so với Bắc Trung Bộ là

A có nhiều đảo thuận lợi cho tàu thuyền neo đậu, trú ẩn

B vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

C nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến đường hàng hải quốc tế

D có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp

Câu 10: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm

công nghiệp nước ta?

A Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

B Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

C Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

D Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

Câu 11: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

A Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao

B Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị

C Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới

D Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ

Câu 12: Mức độ tập trung công nghiệp ở Duyên hải miền Trung thấp hơn so với Đồng

bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Vị trí địa lí không thuận lợi, địa hình hẹp ngang

B Cơ sở hạ tầng yếu kém, tài nguyên năng lượng hạn chế

C Thường xuyên bị thiên tai đe dọa, thiếu nguồn lao động

D Thiếu tài nguyên khoáng sản, nguyên liệu lâm sản và hải sản

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉ trọng của khu vực

ngoài Nhà nước trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ở nước ta năm 2007?

A 85,6 % B 11,7 % C 86,6 % D 10,7 %

Trang 3

Câu 14: Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây không đúng với lượng khách quốc tế đến Việt Nam phân theo

phương tiện đến qua các năm?

A Khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường thủy tăng nhanh

B Khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường hàng không tăng liên tục

C Khách quốc tế đến Việt Nam chủ yếu bằng đường hàng không

D Khách quốc tế đến Việt Nam bằng đường bộ tăng nhưng không ổn định

Câu 15: Việc trồng rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có tác dụng

A bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật, bảo tồn các nguồn gen

B điều hòa nguồn nước, hạn chế các cơn lũ đột ngột trên các song ngắn và dốc

C chống sạt lở, xói mòn đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong đất liền

D chắn gió bão, ngăn không cho cát bay, cát chảy lấn vào ruộng đồng, làng mạc

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉ trọng thủy sản khai

thác trong tổng sản lượng thủy sản của cả nước năm 2007?

A 49,4% B 48,4% C 59,4% D 39,4%

Câu 17: Trong phát triển du lịch biển, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng

Bắc Trung Bộ là do có

A nhiều đặc sản hơn B vị trí thuận lợi hơn

C cơ sở hạ tầng tốt hơn D nhiều bãi biển đẹp và nổi tiếng hơn

Câu 18: Vào năm 2006, vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta?

A Tây Nguyên B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 19: Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính nào sau đây?

A Tiêu dùng trong gia đình B Làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm

C Xuất khẩu để thu ngoại tệ D Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

Câu 20: Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

A tăng thêm tiềm lực và khả năng cạnh tranh kinh tế của toàn khối

B tăng thêm nhu cầu trao đổi, buôn bán hàng hóa giữa các nước

Trang 4

Câu 21: Sự khác nhau về nguồn lực tự nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc là

A Khí hậu Tây Bắc lạnh và thường xuyên nhiễu động hơn Đông Bắc

B Tây Bắc giàu tài nguyên khoáng sản hơn Đông Bắc

C Tây Bắc có núi cao hiểm trở còn Đông Bắc là núi thấp và có hướng Bắc – Nam

D Tiềm năng về thủy điện ở Tây Bắc lớn hơn Đông Bắc

Câu 22: Suy giảm đa dạng sinh vật sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

A Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào trong đất liền

B Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

C Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

D Nước biển ngày càng nâng cao

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các nhà máy thủy điện

được xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A A Vương, Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Đa Nhim, Hàm Thuận – Đa Mi

B A Vương, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận – Đa Mi, Vĩnh Sơn

C A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận – Đa Mi

D A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Hàm Thuận – Đa Mi, Đa Nhim

Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của

Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp?

A Tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy

B Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ

C Nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác

D Không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất

Câu 25: Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ là do

A gió tây nam nguồn gốc nam bán cầu suy yếu dần

B sự lùi dần về vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến

C càng về phía nam càng xa chí tuyến Bắc bán cầu

D sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung Bộ

Câu 26: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ

QUỐC GIA, NĂM 2012 VÀ 2015

(Đơn vị: Đô la Mỹ)

Năm In-đô-nê-xi-a Phi-líp-pin Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm

trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2012 và 2015?

A Phi-líp-pin tăng chậm hơn Việt Nam B Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a

C Xin-ga-po tăng nhiều nhất D Thái Lan giảm chậm nhất

Câu 27: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế phát triển kinh tế mở vì

A có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh

B vị trí tiếp giáp với Campuchia

C có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu

D do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn

Trang 5

Câu 28: Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm

2000 là

A đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng

B tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp

C coi trọng châu Âu và châu Mĩ

D hạn chế mở rộng ngoại giao

Câu 29: Cho bảng số liệu:

HIỆN TRẠNG RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014

Năm Tổng diện tích đất

có rừng(nghìn ha)

Rừng tự nhiên (nghìn ha)

Rừng trồng (nghìn ha)

Tỉ lệ che phủ rừng (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê,2016)

Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng nước

ta, giai đoạn 2005 – 2014?

A Tròn B Đường C Kết hợp D Cột

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết bôxit tập trung nhiều nhất

ở nơi nào sau đây?

A Đông Bắc B Tây Nguyên C Trường Sơn Bắc D Tây Bắc

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây

không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

A Cao Bằng B Lào Cai C Tuyên Quang D Lạng Sơn

Câu 32: Ý nghĩa xã hội của việc phát huy các thế mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc

Bộ là

A củng cố khối đoàn kết giữa các dân tộc

B giữ vững an ninh vùng biên giới

C nâng cao đời sống nhân dân, xóa bỏ dần sự cách biệt giữa đồng bằng và miền núi

D góp phần khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

Câu 33: Điểm nào sau đây không đúng với gió tây nam có nguồn gốc từ khối khí Bắc Ấn

Độ Dương thổi vào nước ta?

A Thổi theo hướng tây nam B Gây mưa lớn cho Tây Nguyên

C Xuất phát từ vịnh Tây Bengan D Gây mưa nhiều cho duyên hải miền Trung

Câu 34: Tự do lưu thông hàng hóa là

A hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng

B tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

C tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

D bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

Câu 35: Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là

A chỉ phân bố ở vùng đồng bằng B phân bố rộng rãi

C phân bố chủ yếu ở thành thị D cách xa vùng đông dân

Trang 6

Câu 36: Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Chuyển dịch cơ cấu xuất - nhập khẩu của của nước ta, giai đoạn 2010-2015

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất - nhập khẩu của của nước ta, giai đoạn 2010-2015

C Giá trị xuất - nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015

D Cơ cấu xuất - nhập khẩu của của nước ta, giai đoạn 2010-2015

Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, hãy cho biết Tây Nguyên có các

cao nguyên nào sau đây?

A Di Linh, Lâm Viên, Ngọc Linh, Đà Lạt

B Kon Tum, Plei-ku, Mơ Nông, Lâm Viên

C Lâm Viên, Di Linh, Bôlôven, Kon Tum

D Đắk Lắk, Mơ Nông, Lâm Viên, Lang-Biang

Câu 38: Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta

còn gặp khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là

A vị trí địa lí không thuận lợi B giao thông vận tải kém phát triển

C thiếu tài nguyên khoáng sản D nguồn lao động có trình độ thấp

Câu 39: Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải

đường bộ ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Giúp đẩy mạnh giao lưu giữa các tỉnh của Duyên hải Nam Trung Bộ với TP Đà Nẵng ở phía bắc và TP Hồ Chí Minh ở phía nam

B Phát triển giao thông vận tải góp phần làm tăng vai trò trung chuyển của Duyên hải Nam Trung Bộ

C Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

D Góp phần hình thành các khu kinh tế ven biển

Câu 40: Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì

hiện nay?

A Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

B Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản

C Tăng số lượng trang trại cùng với việc giảm diện tích bình quân mỗi trang trại

D Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản

- HẾT -

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w