- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của phép tính trong tính toán, làm được dãy các phép tính với các số nguyên. 3.Thái độ:[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN
BƯỚC 1 XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC
I Xác định tên chủ đề: Phép cộng số nguyên
II Mô tả chủ đề:
1 Tổng số tiết thực hiện chủ đề: Chủ đề được thực hiện trong 2 tiết học
2 Mục tiêu chủ đề:
* Kiến thức:
- Nắm được quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
- Nắm vững qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- Nắm được 4 tính chất cơ bản của phép cộng hai số nguyên: Giao hoán, kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối
* Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo qui tắc trên để cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính nhanh và hợp
lí
- Biết vận dụng và tính đúng nhiều tổng số nguyên
* Thái độ: Thông qua bài học, học sinh được rèn tính cẩn thận, chính xác cùng ý
thức tự giác, tích cực, chủ động trong các hoạt động học tập
* Định hướng phát triển năng lực: Học sinh được phát huy năng lực sử dụng
ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực hợp tác nhóm, năng lực tự học, năng lực sáng tạo và năng lực tìm kiếm thông tin
3 Phương tiện:
- Máy chiếu
- Phiếu học tập
4 Các nội dung chính của chủ đề: Dự kiến theo tiết
1 1 Cộng hai số nguyên cùng (Tiết 43)
dấu:
Chủ đề: Công hai số nguyên
(Tiết 44) Cộng hai số nguyên khác
dấu:
BƯỚC 2: BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP
* Biên soạn câu hỏi/ bài tập theo hướng:
Trang 2dụng cao)
- Mỗi loại câu hỏi/bài tập sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất nào của học sinh trong dạy học
* Cụ thể:
Tiết 1 ST
1
- Em hãy cho biết (+4) + (+2) bằng bao
nhiêu? Nhận biết Năng lực giải quyết vấn
đề
2 (+5) + (+2) Thông hiểu Năng lực sử dụng ngônngữ
3 Minh họa phép cộng trên qua trục số như
4 Trong thực tế số nguyên biểu diễn các đạilượng như thế nào ? Thông hiểu
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác nhóm
5
Ta có thể biểu thị nhiệt độ giảm 20C bằng
số nguyên nào ? Thông hiểu Năng lực tự học, nănglực giải quyết vấn đề
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
7 Dùng trục số tính – 4 + (- 5) = ? Nhận biết Năng lực tính toán, giảiquyết vấn đề
8
Qua hai ví dụ trên cho biết để tính tổng
– 4 + (- 5) ta có thể đưa về tính tổng các
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác nhóm
9 Để cộng hai số nguyên âm ta cộng như thếnào ? Thông hiểu Năng lực sử dụng ngônngữ
Tiết 2
Trang 3đề
3 Yêu cầu học sinh phát biểu lại quy tắccộng hai số nguyên khác dấu Nhận biết
Năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác nhóm và năng lực sử dụng ngôn ngữ
4
Yêu cầu học sinh cho ví dụ về phép cộng
hai số nguyên khác dấu và không đối
nhau ; nêu rõ từng bước thực hiện quy
tắc
Thông hiểu Năng lực tự học và nănglực sử dụng ngôn ngữ.
5 Làm ?3 Vận dụng cao Năng lực tự học, nănglực tính toán
6 Bài 27/sgk(76) Vận dụng Năng lực giải quyết vấnđề, năng lực tự học
BƯỚC 3 THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 43 : CHỬ ĐỀ: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Tiết 1 - §1: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của phép tính trong tính toán, làm được dãy các phép tính với các số nguyên
3.Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, tư duy logic trong họp tập
II Phương pháp và kỹ thuật dạy hoc:
1 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, so sánh tương tự, khăn trải bàn
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn bài, dụng cụ dạy học, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh
Trang 4IV Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép tính và
2 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: ? Làm thế nào để tìm được tổng hai số nguyên âm?
Hoạt động 1:Cộng hai số nguyên dương
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 Cộng hai số nguyên dương
?Số nguyên dương là những số như thế
nào?
HS: Số tự nhiên khác 0
GV: Cộng hai số nguyên dương ta cộng
như hai số tự nhiên
GV: Minh hoạ trên trục số
HS: Theo dỏi
1, Cộng hai số nguyên dương
+ 4 + 2
6 4
2
+ 6 (+4) + (+2) = +6
Hoạt động 2 : Cộng hai số nguyên cùng dấu
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 2 Cộng hai số nguyên cùng dấu
GV: Trong thực tế có nhiều đại lượng thay
đổi theo hai hướng ngược nhau như : tăng
và giảm , lên cao và xuống thấp… Ta có
thể dùng số nguyên âm và dương để biểu
diễn sự thay đổi đó
GV: Cho HS đọc VD.SGK
HS: Thực hiện
GV: Quy ước:
+ Khi nhiệt độ tăng 2 0C ta nói
nhiệt độ tăng 2 0C
+ Nhiệt độ giảm 2 0C ta nói nhiệt
độ tăng – 2 0C
GV: Minh hoạ trên trục số phép tính
( -3) + (-2) = ?
HS: Theo dỏi
? Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là bao
nhiêu?
? Hãy hoàn thành ?1 SGK
HS: Thực hiện
GV: ?Nhận xét kết quả hai phép tính
HS:Nhận xét
?Hãy nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu
HS: Thực hiện
2 Cộng hai số nguyên cùng dấu
VD: Mát-xcơ-va buổi trưa – 3 0C buổi chiều giảm 2 0C (tức là tăng – 2 0C) (-3) + (-2) = ?
- 2 - 3
0 -2
-4
- 5 (-3) + (-2) = - 5 Trả lời: Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là
- 50 C
?1 Tính và nhận xét kết quả của:
(- 4) + (- 5) = - 9 - 4 + - 5 = 9
Kết quả của hai p/ tính là hai số đối nhau
* Quy tắc (SGK) VD: (- 17) + (- 54) = - (17 + 54) = - 71
?2: Thực hiện các phép tính:
37 + 81 = upload.123doc.net (- 23) ( - 17) = - (23 + 17) = - 40
Trang 53 Củng cố:
? Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ?
- Bài tập 24 SGK
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Bài tập: 23, 25 ,26.SGK
- Chuẩn bị: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
+) Ôn: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số
+) Ôn : Cách vẽ trục số
- Hướng dẫn: Bài 25 SGK
+) Tính giá trị của mỗi vế
+) So sánh giá trị cuối cùng
V Rút kinh nghiệm tiết dạy.
TIẾT 44 : CHỬ ĐỀ: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Tiết 2 - §2: CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của phép tính trong tính toán, làm được dãy các phép tính với các số nguyên
3.Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, tư duy logic trong họp tập
II Phương pháp và kỹ thuật dạy hoc:
1 Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
2 Kỹ thuật dạy học: Tái hiện kiến thức, so sánh tương tự, khăn trải bàn
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn bài, dụng cụ dạy học, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh
- Học bài cũ, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài mới
IV Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ?
Áp dụng ( -173) + (- 27) = ?
Trang 6a Đặt vấn đề: ? Làm thế nào để tìm được tổng hai ssố nguyên khác dấu ?
Hoạt động 1: Các ví dụ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 các ví dụ
GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK
HS: Thực hiện
? Nhiệt độ giảm 5C tức là nhiệt độ tăng
bao nhiêu độ C?
HS: âm 5 độ C ( - 50C)
GV: Mô tả qua trục số cho HS theo dỏi
HS: Theo dỏi
GV: Hãy hoàn thành ?1 SGK
HS: Thực hiện
?Hai số đối nhau có tổng bằng bao nhiêu?
HS: Bằng 0
GV: Hãy hoàn thành ?2 SGK
HS: Thực hiện
? Hãy nhận xét các kết quả tìm được?
HS: Thực hiện
1.Ví dụ:
(+ 3) + (- 5) = ?
- 5 + 3
3 1
-1
- 2 Vậy: (+ 3) + (- 5) = - 2
?1: Tìm và so sánh kết quả của :
a ; ( -3 ) + ( +3 ) = 0 ( +3) + ( -3 ) = 0
?2: Tìm và nhận xét kết quả của;
a ; 3 + ( -6 ) = -3
và -6 - -3 = 3
b ; ( -2 ) + ( +4 ) = 2
và +4 - -2 = 2
Hoạt động 2:Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 2 Quy tắc
? Qua ?1, ?2 SGK hãy nêu quy tắc cộng
hai số nguyên khác dấu
HS: Thực hiện
GV: Thực hiện VD cho HS theo dỏi để
nắm quy tắc
Qua VD , GV lưu ý cho HS : Khi cộng hai
số nguyên khác dấu cần qua 3 bước sau :
- Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
- Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số có giá
trị tuyệt đối lớn trừ số có giá trị tuyệt đối
bé)
- Tìm chọn dấu ( của số có giá trị tuyệt
đối lớn )
? Hãy hoàn thành ?3 SGK
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét
2.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
* Quy tắc:
(SGK)
VD: (- 75) + 50 = - (75 - 50) vì - 75 = 75 > 50 = 50 = - 25
?3 : Tính
a , ( -38 ) + 27 = - ( 38 - 27 ) = - 11
b , 273 + ( -123 ) = 273 - 12 = 150
3 Củng cố:
? Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu ?
Trang 7- Bài tập 27 , 28 SGK
4 Dặn dò:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Bài tập: 29 , 30 , 31 , 32.SGK
- Chuẩn bị: LUYỆN TẬP
+) Ôn: Quy tắc cộng hai số nguyên
+ Bài tập 31 , 32 , 33.SGK
V Rút kinh nghiệm tiết dạy.
Xác nhận của tổ trưởng chuyên môn
Nhóm chuyên môn
Nguyễn Văn Lực Đinh Văn Huế
Phê duyệt của BGH
Đoàn Minh Lộc