Hiểu được công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. Áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:. a) 7 9[r]
Trang 1Tiết 18: KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn :7/10/2019
I NỘI DUNG CHUẨN KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN ĐÁNH GIÁ
1 Khái niệm về tập hợp, phần tử.
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được số phần tử của một tập hợp
- Hiểu được khái niệm tập hợp
1.2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng khái niệm, quy tắc để viết tập hợp
2 Phép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên Tìm x
2.1 Kiến thức:
- Hiểu được tập hợp các số tự nhiên
- Hiểu được các quy tắc, quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc và không có dấu ngoặc
- Nắm được các tính chất của các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên
2.2.Kỹ năng:
- Biết vận dụng các quy tắc, quy ước để tính đúng giá trị của biểu thức Tìm x biết
- Biết vận dụng các tính chất của các phép tính : cộng ,trừ ,nhân ,chia vào giải các bài tập
3.
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
3.1.Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa lũy thừa
- Nắm được công thức nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
3.2.Kỹ năng:
- Biết vận dụng các công thức nhân và chia các lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự
nhiên) vào giải bài tập, dạng bài tập tìm x biết
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái niệm
về tập hợp,
phần tử
(5 tiết)
Nhận biết được tập hợp.(bài2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Câu 2 Điểm 2 20%
Số câu 2
Số điểm 2 20%
2 Phép cộng,
trừ, nhân, chia
số tự nhiên
(10 tiết)
Tính đúng giá trị của các biểu thức.(bài 3a,b,c; bài 4a,b,c)
Vận dụng kiến thức tổng hợp để giải bài tập
(bài 3d; bài 4d Bài 5)
Số câu
Số điểm
Câu 6 Điểm 3
Câu 3 Điểm 2
Số câu 9
Số điểm 5
Trang 2Tỉ lệ % 30% 20% 50%
3 Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
(3 tiết)
Hiểu được công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
(bài 1)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 2 Điểm 3 30%
Số câu 2
Số điểm 3 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Câu 2 Điểm 2 20%
Câu 2 Điểm 3 30%
Câu 6 Điểm 3 30%
Câu 3 Điểm 2 20%
Câu 13 Điểm 10 100%
III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề chẳn
Bài 1: (2.0đ)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N*/ x 5}
B = { x N / 15 x < 19}
Bài 2: (3.0đ) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 79 75 b) x8.x3.x c) 913 32
Bài 3: (2.0đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 29 47 + 53 29 + 120 b) 24 : 23 + 3 52
c) 100 : [ 50 - (7 – 2)2] d) 10+13+16+ +310
Bài 4 (2.0đ) Tìm x biết.
a) 6.(x - 4) = 30 b) 52 + (38 - x) = 75
c) 7 + 3x = 47:45 d) (10-x)3 = 8
Bài 5 (1.0đ) Cho A = 1 + 3 + 5 + + (2n - 1) với n N Chứng minh rằng A là số
chính phương
Đề lẻ:
Bài 1 (2.0đ)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N*/ x 3}
B = { x N / 20 < x 25}
Bài 2 (3.0đ)
Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 39 : 34 b) 47 : 4 c) 2513: 52
Bài 3 (2.0đ) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 17 47 + 53 17 – 100 b) 18 : 32 + 5 42
c) 120 - [30 + ( 4 – 2)3 ] d) 11 + 14 + 17 + + 411
Bài 4 (2.0đ) Tìm x biết.
Trang 3a) 7.(x - 2) = 28 b) (23 + x) - 15 = 45
c) 9 + 5x = 77:75 d) (x+2)3 = 125
Bài 5 (1.0đ) Cho A = 1 + 3 + 5 + + (2k - 1) với k N Chứng minh rằng A là số
chính phương
ĐÁP ÁN và BIỂU ĐIỂM
Bài 1
(2.0đ)
A = {1; 2; 3; 4; 5}
B = {15; 16; 17; 18}
1đ 1đ
A = {1; 2; 3}
B = { 21; 22; 23; 24; 25}
1đ 1đ
Bài 2
(3.0đ)
am an = am+n
a) 79 75 = 79+5 = 714
b) x8.x3.x = x8+3+1 = x12
c) 913 32 = 913 9 = 914
0,75 0,75 0,75 0,75
am : an = am - n ( a 0; m n) a) 39 : 34 =39-4 =35 b) 47 : 4 = 47-1 =46 c) 2513: 52 = 2513 : 25=2512
0,75 0,75 0,75 0,75
Bài 3
(2.0đ)
a) 29 47 + 53 29 + 120
= 29.( 47 + 53) +120
= 29.100 +120 = 2900 + 120
= 3020
0,5
a)17 47 + 53 17 – 100
= 17 (47 +53) – 100
=17.100 – 100 = 1700 – 100
=1600
0,5
b) 24 : 23 + 3 52
=24 : 8 + 3 25 = 3 + 75 = 78 0,5
b) 18 : 32 + 5 42
c)100 : [ 50 - (7 – 2)2 ]
= 100 : [ 50 - 52 ]
= 100 : [ 50 - 25 ]
=100 : 25 = 4
0,5
c) 120 - [30 + ( 4 – 2)3 ] = 120 - [30 + 23 ] = 120 - [30 + 8] =120 – 38 = 82
0,5
d) 10+13+16+ +310
Tổng 10+13+ +310 có
(310-10):3+1=101 số hạng
Vậy 10+13+16+ +310
= (10 +310).101:2= 16160
0,25đ 0,25đ
d) 11 + 14 + 17 + + 311 Tổng 11 + 14 + 17 + + 311
có (311-11):3+1=101 số hạng Vậy 11 + 14 + 17 + + 311
= (11+311) 101: 2= 16361
0,25đ 0,25đ
Bài 4
(2đ)
a) 6.(x - 4) = 30
x- 4 = 30 : 6 x- 4 = 5
a) 7.(x - 2) = 28 x- 2 = 28: 7
x - 2 = 4
b) 52 + (38 - x) = 75
b) (23 + x) – 15 = 45
c) 7 + 3x = 47:45
7 + 3x = 42
7 + 3x = 16
3x = 9
c) 9 + 5x = 77:75
9 + 5x = 72
9 + 5x = 49 5x = 40
d) (10-x)3 = 8
(10-x)3 = 23
10-x = 2
d) (x+2)3 = 125 (x+2)3 = 53
x+2 = 5
Bài 5 A = 1 + 3 + 5 + + (2n - 1) A = 1 + 3 + 5 + + (2k - 1)
Trang 4(2đ) A = (2n – 1 + 1) n : 2 = 2n.n:2
= n.n = n2.
0,5đ
(A = (2k – 1 + 1) k : 2 = 2k.k:2 = k.k = k2.
0,5đ
IV RÚT KINH NGHIỆM
TS: 42
Rút kinh nghiệm:………
………
Trang 5Trường THCS Khe Sanh
Họ tên:
………
Lớp: … KIỂM TRA CHỦ ĐỀ I – SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút Ngày kiểm tra: 10/2018; ngày trả: 10/2018 Điểm: Lời phê của thầy, cô giáo Bằng số Bằng chữ ĐỀ CHẴN Bài 1: (2 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = { x N*/ x 5} B = { x N / 15 x < 19} Bài 2: (3 điểm) Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a) 79 75 b) x8.x3.x c) 913 32 Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): b) 29 47 + 53 29 + 120 b) 24 : 23 + 3 52 c)100 : [ 50 - (7 – 2)2] d) 10+13+16+ +310
Bài 4 (2 điểm) Tìm x biết. a) 6.(x - 4) = 30 b) 52 + (38 - x) = 75 c) 7 + 3x = 47:45 d) (10-x)3 = 8 Bài 5 (1 điểm) Cho A = 1 + 3 + 5 + + (2n - 1) với n N Chứng minh rằng A là số chính phương BÀI LÀM:
Trang 6
Trường THCS Khe Sanh Họ tên: ………
Lớp: … KIỂM TRA CHỦ ĐỀ I– SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút Ngày kiểm tra: 10/2018; ngày trả: 10/2018 Điểm: Lời phê của thầy, cô giáo Bằng số Bằng chữ ĐỀ LẺ Bài 1 (2 điểm) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A = { x N*/ x 3} B = { x N / 20 < x 25} Bài 2 (3 điểm) Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Áp dụng: Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a) 39 : 34 b) 47 : 4 c) 2513: 52 Bài 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể): b) 17 47 + 53 17 – 100 b) 18 : 32 + 5 42 c) 120 - [30 + ( 4 – 2)3 ] d) 11 + 14 + 17 + + 411
Bài 4 (2 điểm) Tìm x biết. a) 7.(x - 2) = 28 b) (23 + x) - 15 = 45 c) 9 + 5x = 77:75 d) (x+2)3 = 125 Bài 5 (1 điểm) Cho A = 1 + 3 + 5 + + (2k - 1) với k N Chứng minh rằng A là số chính phương BÀI LÀM:
Trang 7