Dân số tăng nhanh, lương thực tăng mức trung bình, bình quân đầu người giảm Câu 21: Nguyên nhân dẫn đến gia tăng dân số thế giới là.. do chiến tranh kết thúc, các nước tiến hành xây dự[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ TRƯỜNG THCS TÂN LONG LỚP 7 TUẦN 7 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
VẬN DỤNG
THÀNH
PHẦN
NHÂN
VĂN
CỦA
MÔI
TRƯỜNG
( 4 TIẾT)
- Biết được khái niệm dân
số, điều kiện và hậu quả của sự gia tăng dân số.
- Biết được nguyên nhân
sự phân bố dân
cư không đều trên thế giới.
- Biết được các hoạt động kinh
tế của quần cư nông thôn.
- Biết được dân
số của một số châu lục
- Hậu quả của
đô thị hóa cao
- Đọc các bản đồ, lược đồ:
Phân bố dân cư thế giới, Phân bố dân cư châu Á để nhận biết các vùng đông dân, thưa dân trên thế giới
và ở châu Á
- Giải thích được nguyên nhân gia tăng dân số tự nhiên trên thế giới
- Tính mật độ dân số nước ta.
- Dựa vào biểu
đồ nhận xét mối quan hệ giữa gia tăng dân số, lương thực và bình quân lương thực đầu người CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ
MÔI
TRƯỜNG
ĐỚI
NÓNG
- Xác định vị trí khu vực nhiệt đới gió mùa và các vùng nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới.
- Biết vị trí đới nóng, môi trường nhiệt đới gió mùa trên bản đồ tự nhiên thế giới.
-Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên
cơ bản của các môi trường đới nóng
-Trình bày được vấn đề di dân, sự bùng
nổ đô thị ở đới nóng; nguyên nhân và hậu quả
- Đọc các bản đồ, lược đồ:
Các kiểu môi trường đới nóng, đặc điểm khí hậu một số kiểu môi trường thuộc đới nóng, điều kiện
tự nhiên để trồng lúa nước.
Xác định được Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào?
- Đọc lược đồ gió mùa châu Á để nhận biết hướng của gió mùa mùa hạ ở châu Á.
- So sánh được dân số đới nóng với dân số thế giới.
- Quan sát các biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở đới nóng, rút ra đặc điểm chung nhất của môi trường.
Tổng số
câu : 24
TN, 2TL
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ :
100%
Số câu TN: 07 Sốđiểm=1,75
Tỉ lệ : 17,5%
Số câu TN: 05
Số điểm=1,25
Tỉ lệ : 12,5 %
Số câu TL: 1
Số điểm= 1
Tỉ lệ : 10%
Số câu TN: 7
Số điểm= 1,75
Tỉ lệ : 17,5%
Số câu TL: 1
Số điểm= 3
Tỉ lệ : 30%
Số câu TN:05
Số điểm=1,25
Tỉ lệ: 12,5.%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HểA KIấ̉M TRA 45 PHÚT MễN ĐỊA LÍ LỚP 7 TRƯỜNG THCS TÂN LONG TUẦN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Đấ̀ RA Đấ̀ SỐ1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Bựng nổ dõn số xảy ra khi
A dõn số tăng cao đột ngột ở cỏc vựng B tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng
C tỉ lệ gia tăng dõn số cao hơn mức 2.1% D tỉ lệ sinh cao hơn tỉ lệ tử
Cõu 2:Phương ỏn nào sau đõy khụng đỳng với hậu quả của bựng nổ dõn số ?
A.Nền kinh tế chậm phỏt triển B Tỷ lệ đúi nghốo, nạn thất nghiệp và tệ nạn xó hội cao
C Nền nụng nghiệp lạc hậu D Sức khoẻ kộm, bệnh tật tăng, dõn trớ thấp
Cõu 3: Khu vực nhiệt đới giú mựa điển hỡnh của thế giới là
A Đụng Nam Á, Trung Á B Trung Á, Tõy Nam Á
C Đụng Nam Á và Nam Á D Đụng Á và Nam Á
Cõu 4: Chủng tộc Ơ –rụ –pờ –ụ -ớt phõn bố chủ yếu ở chõu lục nào?
A Chõu Âu B Chõu Á C Chõu Phi D Chõu Mỹ
Cõu 5 : Mật độ dõn số là
A số dõn sinh sống trờn 1 đơn vị diện tớch lónh thổ
B số diện tớch trung bỡnh của một người dõn
C dõn số trung bỡnh của cỏc địa phương trong nước
D số dõn trung bỡnh sinh sống trờn một đơn vị diện tớch lónh thổ
Cõu 6: Mụi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến
A 50B – 50N B 300B – 300N C 00 D 50 - 300ở hai bỏn cầu
Cõu 7: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nụng thụn là
A sản xuất nụng nghiệp, lõm nghiệp, tiểu thủ cụng nghiệp
B sản xuất nụng nghiệp, lõm nghiệp, ngư nghiệp
C tiểu thủ cụng nghiệp, lõm nghiệp, cụng nghiệp
D ngư nghiệp, dịch vụ, tiểu thủ cụng nghiệp
Cõu 8: Châu lục có phần lớn diện tích nằm trong mụi trường đới nóng là:
A Châu á C Châu Phi B Châu Âu D Châu Đại Dương
Cõu 9: Chõu lục cú tỉ lệ dõn đụ thi cao nhất thế giới năm 2001 là:
A Chõu Á C Chõu Âu B.Chõu Phi D Chõu Mĩ
Cõu 10 Phương ỏn nào sau đõy khụng phự hợp với tốc độ đụ thị húa cao khi kinh tế chưa phỏt
triển
A Phõn húa giàu nghốo B Tỉ lệ thất nghiệp gia tăng
C Nõng cao mức sống cho người dõn D ễ nhiễm mụi trường
Cõu 11: Dựa vào lược đụ̀ cỏc kiểu mụi trường ở đới núng, cho biết Việt Nam nằm trong kiểu mụi trường nào?
A Xớch đạo ẩm B Nhiệt đới C Nhiệt đới giú mựa D Hoang mạc
Trang 3Câu 12:Cây lương thực chiếm diện tích lớn nhất ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
A lúa nước B ngô C Khoai sắn D Lúa mì.
Câu 13: Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu :
A Thiên nhiên thay đổi theo thời gian B Có nhiều thiên tai, lũ lụt, hạn hán
C Khí hậu có sự thay đổi theo mùa gió D Nắng nóng quanh năm, lượng mưa ít
Câu 14:Dân số ở đới nóng hiện nay chiếm :
A Gần 50 % dân số thế giới B Hơn 35 % dân số thế giới
C 40 % dân số thế giới D Khoảng 60 % dân số thế giới
Câu 15 Khu vực nào có dân cư tập trung đông nhất thế giới là:
A Nam á và Đông á B Đông Nam Á và Trung Đông
C Tây Phi và đông nam Braxin D Đông bắc Hoa Kì và Tây Âu
Câu 16: Điều kiện nào thích hợp để trồng lúa nước ?
A Lượng nhiệt, lượng ẩm dồi dào, địa hình đồng bằng màu mỡ
B Lượng mưa lớn, lượng nhiệt thấp đất vàng đỏ
C Lượng nhiệt và lượng ẩm thấp , đất đai màu mỡ
D Địa hinh tương đối bằng phẳng, đất phì nhiêu
Câu 17: Làm ruộng bậc thang có ý nghĩa như thế nào trong nông nghiệp?
A Canh tác đất đồi, tận dụng tối đa quỹ đất nông nghiệp
B Canh tác theo đường đồng mức, góp phần chống xói mòn,bảo vệ đất
C.Cải tạo đất, tăng năng suất cây trồng, hạn chế lũ lụt
D Tiết kiệm đất, tăng diện tích trồng trọt, tăng năng suất
Câu 18:Hoang mạc nào sau đây thuộc môi trường đới nóng
A Gô- bi B A – ta- ca-ma C Na – Mip D Xa - ha – ra
Câu 19: Quan sát lược đồ gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á và Nam Á( Lược đồ ) Gió mùa tây nam ở Đông Nam Á thổi theo hướng từ
A.tây nam đến đông bắc B đông bắc đến tây nam
C đông bắc đến tây bắc D đông nam đến tây bắc
Câu 20 Nhận xét nào đúng với dân số và lương thực châu Phi:
A Dân số tăng chậm, lương thực giảm, bình quân đầu người tăng cao
B Dân số tăng nhanh, lương thực tăng mức trung bình, bình quân đầu người cao
C Dân số tăng nhanh, lương thực tăng mức trung bình, bình quân đầu người giảm
D Dân số tăng chậm, lương thực tăng mực trung bình, bình quân đầu người tăng
Câu 21: Nguyên nhân dẫn đến gia tăng dân số thế giới là
A do chiến tranh kết thúc, các nước tiến hành xây dựng đất nước
B kinh tế ngày càng phát triển, đời sống được cải thiện
C nhiều nước giành được độc lập, đời sống được cải thiện, giảm tỉ lệ tử vong
D khoa học phát triển nhanh, y tế có nhiều tiến bộ
Câu 22: Dựa vào số liệu về diện tích nước ta (331 212km 2 ) và dân số năm 2014 ( 90 triệu người) Hãy xác định mật độ dân số trung bình nước ta năm 2014 là bao nhiêu người/ km2?
A 271 B 284 C 217 D 281
Quan sát biểu đồ nhiệt độ lượng mưa môi trường đới nóng
Trang 4
Chú thích: Đường màu đỏ: Nhiệt độ, hình cột màu xanh: lượng mưa Câu 23: Yếu tố nào sau đây để nhận biết biểu đồ nhiệt độ lượng mưa của môi trường đới nóng.
A Nhiệt độ cao vào mùa hè B Nhiệt độ cao vào mùa đông
C Mưa nhiều vào mùa thu đông D Mưa nhiều vào mùa hè
Câu 24 Hai biểu đồ trên có đặc điểm nào chung nhất ?
A Nhiệt độ cao , biên độ nhiệt năm cao, lượng mưa thấp
B Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm thấp, mưa quanh năm
C Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm thấp, mưa theo mùa
D Nhiệt độ cao quanh năm, biên độ nhiệt năm cao, mưa theo mùa
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(1 điểm) Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố dân cư không đều trên thế giới?
Câu 2 (3 điểm)
a, Hãy phân tích rồi rút ra kết luận về kiểu môi trường khí hậu ở biểu đồ hình 6.1
b, Cho biết biểu đồ hình 6.1 nằm ở bán cầu nào? Tại sao?
Trang 5
-Hết -PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
TRƯỜNG THCS TÂN LONG TUẦN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian : 45 phút (Kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 7
ĐIỂM Nhận xét của thầy giáo, cô giáo Ngày kiểm tra:… /10/2019 Bằng số Bằng chữ Ngày trả bài: … / …/2019
BÀI LÀM ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 7 13 19 2 8 14 20 3 9 15 21 4 10 16 22 5 11 17 23 6 12 18 24 II PHẦN TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HểA KIấ̉M TRA 45 PHÚT MễN ĐỊA LÍ LỚP 7 TRƯỜNG THCS TÂN LONG TUẦN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Đấ̀ RA Đấ̀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Bựng nổ dõn số xảy ra khi
A tỉ lệ sinh cao hơn tỉ lệ tử B dõn số tăng cao đột ngột ở cỏc vựng
C tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng D tỉ lệ gia tăng dõn số cao hơn mức 2.1%
Cõu 2:Phương ỏn nào sau đõy khụng đỳng với hậu quả của bựng nổ dõn số ?
A Nền nụng nghiệp lạc hậu B Nền kinh tế chậm phỏt triển.
C.Đúi nghốo, thất nghiệp và tệ nạn xó hội cao Sức khoẻ kộm, bệnh tật tăng, dõn trớ thấp
Cõu 3: Khu vực nhiệt đới giú mựa điển hỡnh của thế giới là
A Đụng Nam Á, Trung Á B Trung Á, Tõy Nam Á
C Đụng Á và Nam Á D Đụng Nam Á và Nam Á
Cõu 4: Chủng tộc Ơ –rụ –pờ –ụ -ớt phõn bố chủ yếu ở chõu lục nào?
A Chõu Á B Chõu Phi C Chõu Âu D Chõu Mỹ
Cõu 5 : Mật độ dõn số là
A số dõn sinh sống trờn 1 đơn vị diện tớch lónh thổ
B số dõn trung bỡnh sinh sống trờn một đơn vị diện tớch lónh thổ
C số diện tớch trung bỡnh của một người dõn
D dõn số trung bỡnh của cỏc địa phương trong nước
Cõu 6: Mụi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến
A 50B – 50N B 300B – 300N D 50 - 300ở hai bỏn cầu C 00
Cõu 7: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nụng thụn là
A sản xuất nụng nghiệp, lõm nghiệp, ngư nghiệp
B sản xuất nụng nghiệp, lõm nghiệp, tiểu thủ cụng nghiệp
C tiểu thủ cụng nghiệp, lõm nghiệp, cụng nghiệp
D ngư nghiệp, dịch vụ, tiểu thủ cụng nghiệp
Cõu 8: Châu lục có phần lớn diện tích nằm trong mụi trường đới nóng là:
A Châu á B Châu Âu C Châu Đại Dương C Châu Phi
Cõu 9: Chõu lục cú tỉ lệ dõn đụ thi cao nhất thế giới năm 2001 là:
A Chõu Á B Chõu Mĩ C Chõu Âu D Chõu Phi
Cõu 10 Phương ỏn nào sau đõy khụng phự hợp với tốc độ đụ thị húa cao khi kinh tế chưa phỏt
triển
A Phõn húa giàu nghốo B Tỉ lệ thất nghiệp gia tăng
C ễ nhiễm mụi trường D Nõng cao mức sống cho người dõn
Cõu 11: Dựa vào lược đụ̀ cỏc kiểu mụi trường ở đới núng, cho biết Việt Nam nằm trong kiểu mụi trường nào?
A Xớch đạo ẩm B Nhiệt đới giú mựa C Nhiệt đới D Hoang mạc
Trang 7Câu 12:Cây lương thực chiếm diện tích lớn nhất ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
A ngô B lúa nước C Khoai sắn D Lúa mì.
Câu 13: Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu :
A Thiên nhiên thay đổi theo thời gian B Có nhiều thiên tai, lũ lụt, hạn hán
C Nắng nóng quanh năm, lượng mưa ít D Khí hậu có sự thay đổi theo mùa gió
Câu 14:Dân số ở đới nóng hiện nay chiếm :
A Hơn 35 % dân số thế giới A Gần 50 % dân số thế giới
C 40 % dân số thế giới D Khoảng 60 % dân số thế giới
Câu 15 Khu vực nào có dân cư tập trung đông nhất thế giới là:
A Đông nam á và Trung Đông B Tây phi và đông nam Braxin
C Đông bắc Hoa Kì và Tây Âu D Nam á và Đông Á
Câu 16: Điều kiện nào thích hợp để trồng lúa nước ?
A Lượng mưa lớn, lượng nhiệt thấp đất vàng đỏ
B Lượng nhiệt, lượng ẩm dồi dào, địa hình đồng bằng màu mỡ
C Lượng nhiệt và lượng ẩm thấp , đất đai màu mỡ
D Địa hinh tương đối bằng phẳng, đất phì nhiêu
Câu 17: Làm ruộng bậc thang có ý nghĩa như thế nào trong nông nghiệp?
A Canh tác theo đường đồng mức, góp phần chống xói mòn,bảo vệ đất
B Cải tạo đất, tăng năng suất cây trồng, hạn chế lũ lụt
C Canh tác đất đồi, tận dụng tối đa quỹ đất nông nghiệp
D Tiết kiệm đất, tăng diện tích trồng trọt, tăng năng suất
Câu 18:Hoang mạc nào sau đây thuộc môi trường đới nóng
A A – ta- ca-ma B Gô- bi C Na – Mip D Xa - ha – ra
Câu 19: Quan sát lược đồ gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á và Nam Á( Lược đồ ) Gió mùa tây nam ở Đông Nam Á thổi theo hướng từ
A đông bắc đến tây nam B tây nam đến đông bắc
C đông bắc đến tây bắc D đông nam đến tây bắc
Câu 20 Nhận xét nào đúng với dân số và lương thực châu Phi
A Dân số tăng chậm, lương thực giảm, bình quân đầu người tăng cao
B Dân số tăng nhanh, lương thực tăng mức trung bình, bình quân đầu người cao
C Dân số tăng chậm, lương thực tăng mực trung bình, bình quân đầu người tăng
D Dân số tăng nhanh, lương thực tăng mức trung bình, bình quân đầu người giảm
Câu 21: Nguyên nhân dẫn đến gia tăng dân số thế giới là
A do chiến tranh kết thúc, các nước tiến hành xây dựng đất nước
B nhiều nước dành được độc lập, đời sống được cải thiện, giảm tỉ lệ tử vong
C kinh tế ngày càng phát triển, đời sống được cải thiện
D khoa học phát triển nhanh, y tế có nhiều tiến bộ
Câu 22: Dựa vào số liệu về diện tích nước ta (331 212km 2 ) và dân số năm 2014 ( 90 triệu người) Hãy xác định mật độ dân số trung bình nước ta năm 2014 là bao nhiêu người/ km2?
A 217 B 271 B 284 D 281
Trang 8Quan sát biểu đồ nhiệt độ lượng mưa môi trường đới nóng
Chú thích: Đường màu đỏ: Nhiệt độ, hình cột màu xanh: lượng mưa
Câu 23: Yếu tố nào sau đây để nhận biết biểu đồ nhiệt độ lượng mưa của môi trường đới nóng.
A Nhiệt độ cao vào mùa đông B Nhiệt độ cao vào mùa hè
C Mưa nhiều vào mùa thu đông D Mưa nhiều vào mùa hè
Câu 24 Hai biểu đồ trên có đặc điểm nào chung nhất ?
A Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm thấp, mưa quanh năm
B Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm cao, lượng mưa thấp
C Nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm thấp, mưa theo mùa
D Nhiệt độ cao quanh năm, biên độ nhiệt năm cao, mưa theo mùa
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1(1 điểm) Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố dân cư không đều trên thế giới?
Câu 2(3 điểm)
a, Hãy phân tích rồi rút ra kết luận về kiểu môi trường khí hậu ở biểu đồ hình 6.2
b, Cho biết biểu đồ hình 6.2 nằm ở bán cầu nào? Tại sao?
Trang 9
-Hết -PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
TRƯỜNG THCS TÂN LONG TUẦN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian : 45 phút (Kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh Lớp 7
ĐIỂM Nhận xét của thầy giáo, cô giáo Ngày kiểm tra:… /10/2019 Bằng số Bằng chữ Ngày trả bài: … / …/2019
BÀI LÀM ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 7 13 19 2 8 14 20 3 9 15 21 4 10 16 22 5 11 17 23 6 12 18 24 II PHẦN TỰ LUẬN ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………