Phân tích, giải thích tác động của các yếu tố (TN- KTXH) đến sự phát triển và phân bố, phát triển ngành lâm nghiệp, thủy sảnA. - Sử dụng Atlat để thấy rõ sự phân bố của các loại rừ[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HOÁ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ
TRƯỜNG THCS TÂN LONG LỚP 9 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
Nội dung
(chủ đề)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp
Chủ đề 1: ĐỊA
LÝ DÂN CƯ
Nội dung 1:
CỘNG
ĐỒNG CÁC
DÂN TỘC
VIỆT NAM
- Nêu được một số đặc điểm về dân tộc
- Trình bày sự phân bố các dân tộc ở nước ta
- Trình bày được các dân tộc có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, chung sống đoàn kết, cùng xây
dựng và bảo vệ Tổ quốc
- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ về số dân phân theo thành phần dân tộc
Hiểu biết của em về các dân tộc ở tỉnh Quảng Trị
Nội dung 2:
DÂN SỐ VÀ
SỰ GIA
TĂNG DÂN
SỐ
- Trình bày được một số đặc điểm dân số nước ta
Phân tích nguyên nhân và hậu quả của dân số nước ta
Phân tích và so sánh tháp dân số , cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính
Kỹ năng khai thác atlat, các công thức tính toán về dân số
Kỹ năng khai thác atlat, các công thức tính toán về dân số ( bài tập khó )
Nội dung 3:
PHÂN BỐ
DÂN CƯ
VÀ CÁC
LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
- Trình bày được tình hình phân bố dân cư nước ta
- Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nước ta
Phân biệt các loại hình quần cư
Sử dụng bảng số liệu và bản đồ hoặc Atlat để nhận biết và giải thích sự phân bố
dân cư, đô thị ở nước ta
Phân tích các bảng số liệu về mật độ dân số của các vùng, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta
Kỹ năng khai thác atlat
Sự phân bố dân cư ảnh hưởng như thế nào đến an ninh quốc phòng ?
Nội dung 4:
LAO ĐỘNG
VÀ VIỆC
LÀM.
CHẤT
LƯỢNG
CUỘC
SỐNG
- Trình bày được đặc điểm về nguồn lao động
và việc sử dụng lao động, chất lượng cuộc sống
- Biết được sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm
Giải thích các đặc điểm của nguồn lao động và chất lượng cuộc sống
Phân tích biểu đồ, bảng
số liệu về cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn, theo đào tạo;
cơ cấu sử dụng lao động theo ngành; cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta
Giải thích được việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước
ta hiện nay.Liên hệ thực tế địa phương
Kỹ năng khai thác atlat, nhận biết biểu đồ
Chủ đề 2: ĐỊA
LÍ KINH TẾ
Nội dung 1:
NGÀNH
NÔNG
NGHIỆP
Trình bày được tình hình phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp
Phân tích được các nhân
tố tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Giải thích sự phân bố một số cây trồng vật nuôi
Phân tích bản đồ và
số liệu thống kê để
Kỹ năng khai thác atlat, nhận biết biểu đồ, phân tích bảng số liệu
Trang 2phát triển và phân bố một số ngành sản xuất
Kỹ năng khai thác atlat
Nội dung 2:
NGÀNH
LÂM
NGHIỆP
VÀ THỦY
SẢN
- Trình bày được thực trạng và phân bố ngành lâm nghiệp của nước ta;
vai trò của từng loại rừng
- Trình bày được sự phát triển và phân bố ngành thủy sản
Phân tích, giải thích tác động của các yếu tố (TN-KTXH) đến sự phát triển
và phân bố, phát triển ngành lâm nghiệp, thủy sản
- Sử dụng Atlat để thấy rõ sự phân bố của các loại rừng, bãi tôm cá; vị trí các ngư trường trọng điểm
- Phân tích bảng
số liệu, biểu đồ để hiểu và trình bày
sự phát triển của lâm nghiệp, thủy sản
Nội dung 3:
NGÀNH
CÔNG
NGHIỆP
Trình bày được tình hình phát triển và một số thành tựu của sản xuất công nghiệp
Phân tích các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Phân tích biểu đồ để thấy rõ nước ta có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
Giải thích vì sao hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất là
Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng; hai trung tâm công nghiệp lớn nhất
là TP Hồ Chí Minh,
Hà Nội
Nội dung 4:
NGÀNH
DỊCH VỤ
Biết được cơ cấu và vai trò, đặc điểm phân bố, tình hình phát triển và phân bố của ngành dịch vụ
Giải thích sự phát triển
và phân bố của ngành dịch vụ
Phân tích số liệu hoặc Atlat Địa lí Việt Nam, biểu đồ để nhận biết
cơ cấu và sự phát triển của ngành dịch
vụ ở nước ta
Phân tích số liệu hoặc Atlat Địa lí Việt Nam, biểu đồ
để nhận biết cơ cấu và sự phát triển của ngành dịch vụ ở nước ta
Số câu:TN:24,
TL:2
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
TN: 5, 1,25 đ
Tỉ lệ : 12,5%
TN:7 ,TL:1 1,75đ
Tỉ lệ : 17,5%
TL: 1, 30%
TN: 7, TL:1 1,75đ
Tỉ lệ : 17,5%
TL: 1, 10%
TN: 5 ; 1,25 đ
Tỉ lệ : 12,5%
Trang 3PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ RA ĐỀ SỐ1
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các đô thị của nước ta?
A Có mật độ dân số cao B Chủ yếu có quy mô lớn
C Đều có nhiều chức năng D Chủ yếu ở đồng bằng, ven biển
Câu 2 Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương?
A Huế B Đà Nẵng C Cần Thơ D Hải Phòng
Câu 3 Đặc điểm không đúng về nguồn lao động ở nước ta là
A cần cù, năng động, sáng tao, dám học hỏi B có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp D chất lượng lao động đang ngày càng được nâng lên
Câu 4: Cây lương thực chính của nước ta là
A lúa B ngô C sắn D khoai
Câu 5 Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta hiện nay là
C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D.Đà Nẵng và Hải Phòng
Câu 6 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp
B Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất
C Kinh tế cá thể được thùa nhận và ngày càng phát triển
D Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh
Câu 7 Điều kiện tự nhiên quan trọng nào sau đây tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nước ta?
A Đất B Nước C Khí hậu D Sinh vật
Câu 8 Các nhà máy nhiệt điệt chạy bằng than không được xây dựng ở miền nam do
A xa các mỏ than B thiếu đội ngũ lao động có trình độ
C xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn D gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Câu 9: Biện pháp nào sau đây không đúng để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A Hạn chế xuất khẩu lao động B Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C Phân bố lại lao động và dân cư giữa các vùng D Phát triển công nghiệp dịch vụ ở các đô thị
Câu 10 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt, điều này thể hiện ở
A lực lượng lao động đông B tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn lớn
C tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo còn cao D lực lượng lao động bổ sung hàng năm lớn
Câu 11 Điều kiện nào là nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp?
A Điều kiện tự nhiên-kinh tế C Điều kiện kinh tế-xã hội.
B Điều kiện tự nhiên D Điều kiện tự nhiên-xã hội.
Câu 12 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, tỷ lệ lao động nước ta tập trung cao nhất ở khu vực kinh tế nào?
C Công nghiệp – xây dựng D Công nghiệp và dịch vụ
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào ở nước ta có MĐDS cao nhất?
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 14 Các tuyến đường bộ xuất phát từ TP Hồ Chí Minh là
A 20,22,51 B 21,22,51 C 19,22,51 D 18,22,51
Câu 15 Phương án nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
A Nông sản, thủy sản B Máy móc thiết bị C Sản phẩm công nghiệp chế biến D Khoáng sản
Câu 16 Một trường đại học muốn chuyển giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển, nhà trường sử dụng dịch vụ nào?
A Du lịch B Bưu chính. C Thương mại D Giao thông vận tải
Trang 4Vùng Mật độ dân số
Chênh lệch giữa vùng có mật đô dân số thấp nhất và cao nhất là
A 804 B 814 C 840 D 844
Câu 18: Cho bảng số liệu sau
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 2000-2016 (% 0)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm 1,1% B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm 0,11%
C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nhìn chung là ổn định
D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số biến động, lúc tăng, lúc giảm
Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam – Tr 18, giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2007 là:
A 236 987,1 tỉ đồng B 338 553 tỉ đồng C 12 187,91 tỉ đồng D 89 377,99 tỉ đồng
Câu 20 Ở nước ta, năm 2012 diện tích trồng lúa là 7,76 triệu ha, sản lượng lúa là 43,73 triệu tấn Năng suất lúa của nước ta năm 2012 là
A 5,64 tạ/ha B 56,4 tạ/ha C 3,59 tạ/ha D 35,9 tạ/ha
Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, tính tỉ trọng giá trị sản xuất ngành dệt may năm 2007?
A 54,8 % B 5,48% C 55,8 % D 5,58%
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công
nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?
A Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi
B Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn
C Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ
D Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau
Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét nào đúng về giá trị sản xuất công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta giai đoạn 2000 – 2007 ?
Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam – Tr 25 cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
A Tỉ lệ lao động trong tất cả các khu vực kinh tế đều giảm
B Tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu ở khu vực dịch vụ
C Giảm tỉ lệ trong khu vực nông- lâm- ngư nghiệp, tăng tỉ lệ công nghiệp- xây dựng và dịch vụ
D Giảm tỉ lệ trong KV nông- lâm- ngư nghiệp, tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu ở KV công nghiệp - XD
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(3,0đ):Nguồn lao động ở nước ta có những mặt mạnh, mặt yếu nào?
Câu 3(1,0đ):Tại sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất
nước ta hiện nay?
Trang 5PHÒNG GD-ĐT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ RA ĐỀ SỐ 2
I.ĐỀ KIỂM TRA PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Điều kiện tự nhiên quan trọng nào sau đây tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nước ta?
A Đất B Nước C Khí hậu D Sinh vật
Câu 2 Các nhà máy nhiệt điệt chạy bằng than không đ ược xây dựng ở miền nam do
A xa các mỏ than B thiếu đội ngũ lao động có trình độ
C xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn D gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Câu 3: Biện pháp nào sau đây không đúng để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A.Hạn chế xuất khẩu lao động B Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C.Phân bố lại lao động và dân cư giữa các vùng D Phát triển hoạt động công nghiệp dịch vụ ở các đô thị
Câu 4 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt, điều này thể hiện ở
A lực lượng lao động đông B tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn lớn
C tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo còn cao D lực lượng lao động bổ sung hàng năm lớn
Câu 5 Điều kiện nào là nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp?
A Điều kiện tự nhiên-kinh tế C Điều kiện kinh tế-xã hội.
B Điều kiện tự nhiên D Điều kiện tự nhiên-xã hội.
Câu 6 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, tỷ lệ lao động nước ta tập trung cao nhất ở khu vực kinh tế nào?
A Dịch vụ B Nông, lâm, thủy sản C Công nghiệp – xây dựng D Công nghiệp và dịch vụ Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào ở nước ta có MĐDS cao nhất?
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8 Các tuyến đường bộ xuất phát từ TP Hồ Chí Minh là
A.20,22,51 B.21,22,51 C.19,22,51 D.18,22,51
Câu 9 Phương án nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
A.Nông sản, thủy sản B Máy móc thiết bị C Sản phẩm công nghiệp chế biến D Khoáng sản
Câu 10 Một trường đại học muốn chuyển giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển, nhà trường sử dụng dịch
vụ nào?
A Du lịch B Bưu chính. C Thương mại D Giao thông vận tải
Câu 11: Mật độ dân số một số vùng nước ta,năm 2010( đơn vị : người /km 2)
Chênh lệch giữa vùng có mật đô dân số thấp nhất và cao nhất là
Câu 12: Cho bảng số liệu sau
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 2000-2016 (% 0)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm 1,1%0 B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm 0,11%
Trang 6D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số biến động, lúc tăng, lúc giảm
Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam – Tr 18, giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2007 là:
A 236 987,1 tỉ đồng B 338 553 tỉ đồng C 12 187,91 tỉ đồngD 89 377,99 tỉ đồng
Câu 14 Ở nước ta, năm 2012 diện tích trồng lúa là 7,76 triệu ha, sản lượng lúa là 43,73 triệu tấn Năng suất lúa của nước ta năm 2012 là
A 5,64 tạ/ha B 56,4 tạ/ha C 3,59 tạ/ha D 35,9 tạ/ha
Câu 15 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, tính tỉ trọng giá trị sản xuất ngành dệt may năm 2007?
A 54,8 % B 5,48% C 55,8 % D 5,58%
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công
nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?
A Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi
B Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn
C Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ
D Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét nào đúng về giá trị sản xuất công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta giai đoạn 2000 – 2007 ?
A Tăng chậm B Tăng nhanh nhất C Liên tục tăng D Tăng nhanh nhưng còn biến động Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam – Tr 25 cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
A Tỉ lệ lao động trong tất cả các khu vực kinh tế đều giảm
B Tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu ở khu vực dịch vụ
C Giảm tỉ lệ trong khu vực nông- lâm- ngư nghiệp, tăng tỉ lệ công nghiệp và xây dựng, dịch vụ
D Giảm tỉ lệ trong khu vực nông- lâm- ngư nghiệp, tỉ lệ lao động tập trung chủ yếu ở khu vực công nghiệp và xây dựng
Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các đô thị của nước ta?
A Có mật độ dân số cao B Chủ yếu có quy mô lớn
C Đều có nhiều chức năng D Chủ yếu ở đồng bằng, ven biển
Câu 20 Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương?
A Huế B Đà Nẵng C Cần Thơ D Hải Phòng
Câu 21 Đặc điểm không đúng về nguồn lao động ở nước ta là
A cần cù, năng động, sáng tao, dám học hỏi B có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp D chất lượng lao động đang ngày càng được nâng lên
Câu 22: Cây lương thực chính của nước ta là
A lúa B ngô C sắn D khoai
Câu 23 Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta hiện nay là
C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D Đà Nẵng và Hải Phòng
Câu 24 Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp
B Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất
C Kinh tế cá thể được thùa nhận và ngày càng phát triển
D Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh
II Tự luận
Câu 1(3,0đ):Trình bày thuận lợi và khó khăn của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay.
Câu 3(1,0đ):Tại sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn và đa dạng nhất
nước ta hiện nay