- Viết được sơ đồ phản ứng, công thức tính khối lượng và cân bằng phương trình hóa học.. Viết công thức và tính khối lượng của các chất trong phản ứng.[r]
Trang 1Ngày soạn:22/11/2019 Tiết 25: KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày kiểm tra…/…/2019 Môn: Hoá học lớp 8.
Bài số 2 Thời gian: 45 phút Học kỳ I
I MỤC TIÊU
- Nắm được các khái niệm trong chương 2
- Viết được sơ đồ phản ứng, công thức tính khối lượng và cân bằng phương trình hóa học
1.Kiến thức:
Chương II.
II.1 Viết công thức và tính khối lượng của các chất trong phản ứng
II.2 Cân bằng phương trình hóa học
II 3 Lập PTHH và cho biết tỷ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng
II.4 Lập phương trình hoá học và tính khối lượng, tính phần trăm về khối lượng
2.Kỹ năng:
- Viết sơ đồ và cân bằng phương trình hóa học
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
-Tự luận
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết /TS
tiết): 3/6
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:2
Số điểm:4
Tỉ lệ: 40%
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:1/2
Số điểm:1
Số câu:1/2
Số điểm:1
Số câu:
Số điểm:
Chủ đề II
Số tiết (Lý thuyết /TS
tiết): 6/ 9
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.4
Số câu :3
Số điểm:6
Tỉ lệ 60%
Số câu:
Số điểm: Số câu:1 Số điểm:2 Số câu:1 Số điểm:2 Số câu:1 Số điểm:2
Tổng số câu:5
T số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm:4
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Đề 1:
Câu 1 (2 điểm) Cho 13 gam nhôm (Al) tác dụng vừa đủ với m gam oxi ( O2), thu được 32 gam nhôm oxit Lập phương trình hóa học của phản ứng và tính giá trị của m
Câu 2 (3 điểm):
1 Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Zn + HCl ZnCl2 + H2 b Fe + Cl2 FeCl3
c.Na + O2 Na2O d.NaOH + FeCl3 NaCl + Fe(OH)3
2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng trên?
Câu 3(2điểm) Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi
trong các phương trình hóa học sau:
Trang 2a) ?K + ? ?K2O b) ?Al + ?HCl ?AlCl3 + ?H2
c) ?Fe(OH)3 + ?H2SO4 Fe2(SO4)3 + ?H2O d)? Ca + O2 ?
Câu 4 (3 điểm): Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Al + CuSO4 Alx(SO)y + Cu a) Tìm hóa trị của Al và gốc SO4 Từ đó suy ra CTHH của Alx(SO)y
b) Viết lại sơ đồ và lập phương trình hóa học đó?
c) Tính khối lượng của đồng thu được khi cho 7 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 12,5 gam đồng
Câu 1
(2điểm)
PTHH: 4Al + 3O2 2Al2O3 Giá trị của m: mAl + mO2 = mAl2O3
m O2= 32 – 13 = 19 gam
1đ 0,5đ 0,5đ Câu 2
(3 điểm) a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
c.4Na + O2 2Na2O \
a Tỉ lệ: 1:2:1:1
b Tỉ lệ: 2:3:2
c 4:1:2
d 3:1:3:1
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 3
(2 điểm) a) 4K + O
2 2K2O b) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
c) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 +6 H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 4
(3 điểm)
x(SO4)yII
- Theo quy tắc hóa trị ta có : III x = II y Chuyển thành tỉ lệ :
=II/III = 2/3 => x= 2, y=3 Công thức hóa học đúng là Al2(SO4)3
2Al+ 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu mCu = 17+ 12,5-9 = 10,5 gam
0,5đ 0,5đ
0.5đ 0,5đ 1đ
Đề 2:
Câu 1 (2 điểm): Cho 16,2 gam Sắt (Fe) tác dụng vừa đủ với 4 gam khí clo (Cl2), thu được mgam Sắt (III) clorua FeCl3 Lập phương trình hóa học của phản ứng và tính giá trị của m
Câu 2 (3 điểm):
1 Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau
a Na + H2O NaOH + H2 b Al + O2 Al2O3
c Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 d Na + Cl2 NaCl
2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản ứng trên?
Câu 3(2điểm) Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi
trong các phương trình hóa học sau:
a) ?Na + O2 ?Na2O b) ?Fe + ?O2 Fe3O4
c) ?Al + ?CuSO4 Al2(SO4)3 + ?Cu d) ?Pb + ? ? PbO
Câu 4 (3 điểm): Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Trang 3Fe + CuSO4 Fex(SO)y + Cu a) Tìm hóa trị của Fe và gốc SO4 Từ đó suy ra CTHH của Fex(SO)y
b) Viết lại sơ đồ và lập phương trình hóa học đó?
c) Tính khối lượng của đồng thu được khi cho 5 gam sắt tác dụng vừa đủ với 8,5 gam đồng
Câu 1
(2điểm) 2Fe + 3Cl
2 2FeCl3
Câu 2
(3 điểm) a 2
Na + 2H2O 2NaOH + H2
b 4Al + 3O2 2Al2O3
c 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
d 2Na + Cl2 2NaCl
a Tỉ lệ 2:2:2:1
b Tỉ lệ 4:3:2
c Tỉ lệ 2:3:1:3
d Tỉ lệ 2:1:2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 3
(2 điểm) a) 4Na + O
2 2Na2O
b) 3Fe + 3O2 Fe3O4 c) 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
d) 2Pb + O2 2PbO 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 4 (3 điểm) Công thức dạng chung : FeII x(SO4)yII - Theo quy tắc hóa trị ta có : II x = II y Chuyển thành tỉ lệ : =II/II = 2/2 => x= 1, y=1 Công thức hóa học đúng là FeSO4 Fe+ CuSO4 FeSO4 + Cu mCu = 5 + 8,5 -7 = 6,5 gam 0,25đ 0,25đ 0.5đ 0,5đ V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM 1 Kết quả kiểm tra Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 8A 8B 2 Rút kinh nghiệm: