1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử THPT Toán học 2019 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 203 - Học Toàn Tập

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập.. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

203

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho bảng biến thiên

-∞

Hỏi bảng biến thiên trên là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A y  x3 6x212 x B y  x3 4x24 x C yx36x212 x D y  x2 4x4

Câu 2: Nghiệm của phương trình: 3sin x cos x2  2  là: 2

2 3

x  k

3

x  k

D x  3 k

Câu 3:

Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục

trên ,¡ hàm số yf x'  có đồ thị như hình 2

bên Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Câu 4: Cho khai triển nhị thức Newton của  2

2 3 x n, biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn

2 1 2 1 2 1 2n1 1024

         Hệ số của x7 bằng

A 414720 B 414720 C 2099520 D 2099520

Câu 5: Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy , cho đường tròn     2 2 

C x y Ảnh của của  C qua phép vị tự VO; 2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 6: Cho tam giác ABC có AB=5, AC=8, BC=7 thì uuur uuurAB AC bằng:

Câu 7: Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm: 2 22 2

x y

x y xy m m

 

A 1;  B 0;1

2

1 1;

2

 

1

;1 2

 

Câu 8: Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại các điểm có tọa độ là:

Trang 2

A  0; 2 B 0; 1 ,  2;1 C  1;2 D 1;0,  2;1

Câu 9: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;1 bằng:

Câu 10: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA2a vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABC là

A

2

a

B

6

a

C

12

a

D

4

a

Câu 11: Tính số tổ hợp chập 5 của 8 phần tử

Câu 12: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi

A uuurABCDuuur B uuurACBDuuur C uuurBA CDuuur D BCuuur uuurDA

Câu 13: Cho hàm số f x xác định trên   ¡ \{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 14: Hàm số yx3 3x2  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây? 2

A (0; 2) B (;0) C (  ; ) D (2; )

Câu 15: Đồ thị hàm số

2

2017 1

x y x

 có số đường tiệm cận ngang là:

Câu 16: Cho hàm số yx32x2 x 2 có đồ thị  C như hình vẽ bên

Trang 3

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đương tròn     2 2

C x  y  và các đường thẳng

 d1 :mx y m    1 0,  d2 :x my m   Tìm các giá trị của tham số m để mỗi đường thẳng 1 0

1, 2

d d cắt  C tại 2 điểm phân biệt sao cho 4 điểm đó lập thành 1 tứ giác có diện tích lớn nhất Khi đó tổng của tất cả các giá trị tham số m là:

Câu 18: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 19: Tìm các giá trị thực của tham số mđể phương trình sinx 1 cos x cos x m   2   0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn 0; 2 

A

1

m 0

4

B

1

m 0 4

C

1

0 m

4

D

1

0 m

4

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD. đáy ABCD là hình chữ nhật: AB 2 ,a AD a Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABCDlà trung điểm H của AB, SC tạo với đáy góc 45 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD là

A

6

6

a

B

3 3

a

C

6 3

a

D

6 4

a

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm sốy x 3x2mx 1 đồng biến trên  ; 

A

4

m

3

B

1 m 3

C

4 m 3

D

1 m 3

Câu 22: Cho hàm sốy x 3ax2bx1 có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 4

Giá trị của a+b là

Câu 23: Hãy xác định tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng y= f x( )= m x( +1)+ 2 cắt đồ thị hàm số y g x  x33x (C) tại ba điểm phân biệt A B C, , (A là điểm cố định) sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại BC vuông góc với nhau

Câu 24: Cho hình chóp đều S ABC. có đáy là tam giác đều cạnha GọiE, F lần lượt là trung điểm của các cạnhSB, SC Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng SBC Tính thể tích khối chóp .

S ABC

A

3 5

8

a

B

3 3 24

a

C

3 5 24

a

D

3 6 12

a

Câu 25: Giá trị của tham số m để hàm số   mx 1

f x

x m

 có giá trị lớn nhất trên 1;2 bằng 2 là:

Câu 26: Giới hạn

3

lim

x

a

b (phân số tối giản) Giá trị của a b là

A

1

9

B

9

Câu 27:

Cho hàm sốy x 33x23 có đồ thị như hình

vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để

phương trình x33x2 3 m có ba nghiệm thực

phân biệt

Câu 28: Cho hàm số y x 42x23x1 có đồ thị  C Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  C

song song với đường thẳng y 3x 2018?

Câu 29: Cho hàm 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm P 2;5 Tìm tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng d y:   x m cắt đồ thị  C tại 2 điểm phân biệt AB sao cho tam giác PAB đều

Câu 30:

Cho hàm số yf x  Biết hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới Hàm số

3 2

yfx đồng biến trên khoảng

Trang 5

A  0;1

B  2;3

C  2; 1 

D 1;0 

Câu 31: Đạo hàm của hàm số y cos x 2  là: 1

A y' sin 2 x 1 B y' sin 2  x 1 C y' 2sin 2 x 1 D y' 2sin 2  x 1

Câu 32: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 2

y x

x

  trên đoạn 1; 2

2

 

A m 10

B

17 4

Câu 33: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

A

4615

4615

4610

4651 5236

Câu 34: Số đường tiệm của đồ thị hàm số 1

x y

x

 là:

Câu 35: Cho tứ diện A BCD Trên các cạnh A D, BC theo thứ tự lấy các điểm M , N sao cho

1 3

A D = CB = Gọi ( )P là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD Khi đó thiết diện của tứ diện A BCD cắt bởi mặt phẳng ( )P là:

A một hình bình hành

B một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ

C một tam giác

D một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ

Câu 36: Hàm số f x( )=x4 - 8x2 + có bao nhiêu điểm cực tiểu ? 2

Câu 37: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

3 n

n

u    B u n 3n22017 C 3n

n

uD u n 3n2018

Câu 38: Biết rằng đồ thị hàm số:yx42mx22có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân Tính giá trị của biểu thức: Pm2  2m 1

Câu 39: Số nghiệm của phương trình: 2 2 2 1 2 1

Câu 40: Cho hình chóp S ABC. đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi M N, lần

lượt là trung điểm của AB và SB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

Câu 41: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt

Câu 42: Lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B Biết

AB a BC  a AAa Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '

3

3

a

3

a

V 

Câu 43: Cho dãy số  u xác định bởi n 1 1; 3 2 4

n

  Tìm u ? 50

Câu 44: Cho hàm số f x  5x214x9 Tập hợp các giá trị của x để f x  là '  0

Trang 6

A

7; .

5

 

7

; 5

 

7 1; 5

7 9; .

5 5

Câu 45: Cho hàm sô 8

2

mx y

 , hàm số đồng biến trên 3; khi:

A

3 2

2

m

   B   2 m 2 C   2 m 2

D

3 2

2

m

  

Câu 46: Tính 

lim 2.2 3

n

2

Câu 47: Cho ABCD là hình bình hành Gọi I,K lần lượt là trung điểm của BC và CD thì AIuur uuurAK bằng:

2AC

uuur

3 AC uuur

Câu 48: Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 cắt hai trục Ox và Oy tại AB , Khi đó diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ bằng)

1

4

Câu 49: Cho phương trình sinx 1

2

 nghiệm của phương trình là:

2

xk

2 6

2 6

  

   



C

2 6 5 2 6

  



D

2 6 2 2

  

  



Câu 50: Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA 3,OB 4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6 Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng:

A

12

41

12

C

144

-

- HẾT -

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w