1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngữ văn 8-Tiết 85: Câu trần thuật, câu phu định

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử ta đã có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu.. nước của dân ta.[r]

Trang 2

I/ Câu trần thuật

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/45,46)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

Trang 3

I/ Câu trần thuật

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/45,46)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

a Lịch sử ta đã có nhiều cuộc kháng

chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu

nước của dân ta (1) Chúng ta có quyền

tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần

Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,

(2)Chúng ta phải ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc, vì các vị ấy là

tiêu biểu của một dân tộc anh hùng (3)

-VDa: + Câu 1,2: trình bày suy nghĩ của

người viết về truyền thống của dân tộc ta

+ Câu 3: yêu cầu

b Thốt nhiên một người nhà quê, mình

mẩy lấm láp, quần áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào, thở không ra lời :(1)

- Bẩm quan lớn đê vỡ mất rồi ! (2)

-VDb: + Câu 1: kể

+ Câu 2: thông báo

c Cai Tứ là một người đàn ông thấp và

gầy, tuổi độ bốn lăm, năm mươi (1)

Mặt lão vuông nhưng hai má hóp lại.

(2)

-VDc: + Câu 1,2: miêu tả ngoại hình của

Cai Tứ

d Ôi Tào Khê! (1) Nước Tào Khê làm

đá mòn đấy! (2) Nhưng dòng nước Tào Khê không bao giờ cạn chính là lòng

chung thuỷ của ta! (3)

-VDd: + Câu 2: nhận định

+ Câu 3: bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Trang 4

I/ Câu trần thuật

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/45,46)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

-VDa: + Câu 1,2: trình bày suy nghĩ của

người viết về truyền thống của dân tộc ta

+ Câu 3: yêu cầu

-VDb: + Câu 1: kể

+ Câu 2: thông báo

-VDc: + Câu 1,2: miêu tả ngoại hình của

Cai Tứ

-VDd: + Câu 1: nhận định

+ Câu 2: bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Trong các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và trần thuật, kiểu câu nào được dùng nhiều nhất? Vì sao?

Câu trần thuật là kiểu câu được dùng nhiều nhất vì câu trần thuật ngoài việc

để kể, tả, thông báo, nhận định còn dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Ngoài ra câu trần thuật còn dùng để:

- Cảm ơn: Em xin cảm ơn cô.

- Mời: Cháu mời bà ăn cơm ạ.

- Chúc mừng: Xin chúc mừng em.

- Hứa: Em xin hứa từ nay em sẽ cố

gắng học tập tốt

- Đảm bảo: Tôi xin đảm bảo đây là

hàng thật

- Hỏi: Mình hỏi cậu hút thuốc lá có lợi

chỗ nào

Trang 5

I/ Câu trần thuật

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/45,46)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

-VDa: + Câu 1,2: trình bày suy nghĩ của

người viết về truyền thống của dân tộc ta

+ Câu 3: yêu cầu

-VDb: + Câu 1: kể

+ Câu 2: thông báo

-VDc: + Câu 1,2: miêu tả ngoại hình của

Cai Tứ

-VDd: + Câu 1: nhận định

+ Câu 2: bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Khi viết câu trần thuật được kết thúc bằng dấu gì?

b Kết luận: ghi nhớ (sgk/46)

2 Luyện tập

Trang 6

Đặc điểm hình thức Về chức năng

CÂU TRẦN THUẬT

Ngoài ra còn dùng để yêu cầu, đề nghị, bộc lộ tình cảm, cảm xúc

Không có đặc

điểm hình

thức của các

kiểu câu nghi

vấn, cầu

khiến, cảm

thán

Dùng để trình bày, kể,

tả, nhận định

Khi viết kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm lửng

Dùng phổ biến trong giao tiếp

Trang 7

I/ Câu trần thuật

II/ Câu phủ định

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/52)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

-VD1: + Các câu b, c, d khác so với câu a là

có các từ : không, chưa, chẳng ( từ mang ý

nghĩa phủ định)

+ Khác về chức năng: Câu a dùng để khẳng

định sự việc; Câu b, c, d dùng để phủ định

sự việc, ý nói sự việc đó không diễn ra

=> Phủ định miêu tả

a Nam ®i HuÕ.

b Nam kh«ng ®i HuÕ

c Nam ch a ®i HuÕ.

d Nam ch¼ng ®i HuÕ

Ví dụ 1:

Ví dụ 2: Thầy sờ vòi bảo :

-Tưởng con voi thế nào , hóa ra nó sun sun như con đỉa

Thầy sờ ngà bảo : -Không phải , nó chần chẫn như cái đòn càn

Thầy sờ tai bảo :

- Đâu có ! Nó bè bè như cái quạt thóc ( Thầy bói xem voi )

-VD2: + Các câu có từ phủ định : câu nói

của thầy sờ ngà , thầy sờ tai Đó là những

từ: không phải , đâu có

+ Chức năng: dùng để phản bác ý kiến ,

nhận định của người đối thoại.

=> Phủ định bác bỏ

Trang 8

I/ Câu trần thuật

II/ Câu phủ định

1 Đặc điểm hình thức và chức năng

a Ví dụ (SGK/52)

Tiết 85: CÂU TRẦN THUẬT - CÂU PHỦ ĐỊNH

-VD1:

-VD2:

b Kết luận: Ghi nhớ (sgk/53) Từ 2 ví dụ vừa tìm hiểu trên, em hãy cho biết đặc điểm

hình thức và chức năng của câu phủ định?

2 Luyện tập

Trang 9

DẶN DÒ

- Học bài và làm các BT trong SGK

- Soạn bài Hịch tướng sĩ

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w