1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra môn TIN 8

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.1 Cấu trúc chương trình III.2 Khai báo biến kiểu mảng III.3 Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp III.4 Viết chương trình.. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính tự lực và trung thực trong thi c[r]

Trang 1

Tiết 58,59 Ngày soạn:…/6/2020

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II A.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

I Chủ đề 1: Câu lệnh lặp

I.1 Lặp với số lần biết trước

I.2 Lặp với số lần chưa biết trước

II Chủ đề 2: Dữ liệu kiểu mảng

II.1 Khai bao biến kiểu mảng

II.2 Xử lý biến kiểu mảng

III Chủ đề 3: Vận dụng

III.1 Cấu trúc chương trình

III.2 Khai báo biến kiểu mảng

III.3 Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp

III.4 Viết chương trình

2 Kỹ năng:

2.1- Biết được cú pháp, cách thức hoạt động của câu lệnh lặp

2.2- Vận dụng cú pháp, cách thức hoạt động của câu lệnh lặp

2.3-Vận dụng cú pháp khái báo biến kiểu mảng

2.4- Thao tác với biến kiểu mảng

2.5.-Viết chương trình, kiểm thử, chạy chương trình

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính tự lực và trung thực trong thi cử

B HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

C MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Tên chủ đề

(nội dung,

chương, bài)

Nhận biết

(Cấp độ 1) Thông hiểu(Cấp độ 2)

Vận dụng

Cấp độ thấp (Cấp độ 3)

Cấp độ cao (Cấp độ 4)

Chủ đề 1

Số tiết (Lý

thuyết / TS tiết):

4/8

Chuẩn KT-KN

I.1 I.2, 2.1

Chuẩn KT-KN I.1 I.2, 2.2 Chuẩn KT-KNI.1 I.2, 2.2

Tổng số câu:2

điểm:4.5

Tỷ lệ:45%

Số câu:1/2

Số điểm:1

Tỷ lệ:10%

Số câu:1/2

Số điểm:1.5

Tỷ lệ:15%

Số câu:1

Số điểm:2

Tỷ lệ:20%

Chủ đề 2

Số tiết (Lý

thuyết / TS tiết):

2/4

Chuẩn KT-KN

II.1 II.2, 2.3

Chuẩn KT-KN II.1 II.2, 2.3

Tổng số câu:1

điểm:2.5

Tỷ lệ:25%

Số câu:1/2

Số điểm:1

Tỷ lệ:10%

Số câu:1/2

Số điểm:1.5

Tỷ lệ:15%

Chủ đề 3

Số tiết (Lý Chuẩn KT-KNIII.1 III.2 III.3

Trang 2

thuyết / TS tiết):

Tổng số câu:1

Tổng số điểm:2

Tỷ lệ:20%

Số câu:1

Số điểm:3

Tỷ lệ:30%

Tổng số câu:4

điểm:10

Tỷ lê: 100%

Số câu:1

Số điểm:2

Tỷ lê:20%

Số câu:1

Số điểm:3

Tỷ lê:30%

Số câu:1

Số điểm:3

Tỷ lê:30%

Số câu:1

Số điểm:2

Tỷ lê:20%

D ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

I ĐỀ KIỂM TRA

Đề 1 Câu 1(2.5đ): Nêu cú pháp và hoạt động của vòng lặp với số lần chưa biết trước cho ví dụ Câu 2(2đ): Cho đoạn chương trình sau:

For i:=1 to 5 do Writeln(i);

Em hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình trên là gì?

Câu 3(2.5đ): Nêu lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chương trình? Trình bày cú

pháp khai báo biến mảng, cho ví dụ

Câu 4(3đ): Viết chương trình nhập vào một số nguyên N (với 0<N<100) Sau đó:

- Nhập vào một dãy số nguyên gồm N phần tử

- In ra màn hình các tổng các số trong dãy vừa nhập

Đề 2 Câu 1(2.5đ): Nêu cú pháp và hoạt động của vòng lặp với số lần lặp biết trước cho ví

dụ

Câu 2(2đ): Cho đoạn chương trình sau:

i:=1;

While i<=5 do i:=i+1;

Em hãy cho biết I bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là gì?

Câu 3(2.5đ): Việc gán, nhập, xuất giá trị của mảng được thực hiện như thế nào? Trình bày

cú pháp nhập giá trị cho biến mảng, cho ví du

Câu 4(3đ): Viết chương trình nhập vào một số nguyên N (với 0<N<100) Sau đó:

- Nhập vào một dãy số nguyên gồm N phần tử

- In ra màn hình các số lẽ trong dãy vừa nhập

II ĐÁP ÁN:

Đề 1:

1 While <điều kiện> Do <Câu lệnh>;

Trong đó: While, Do: từ khóa

Điều kiện: biểu thức logic

Câu lệnh: theo cấu trúc Pascal

*Hoạt động:

B1: Kiểm tra <điều kiện>

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

1 điểm

Trang 3

B2: Điều kiện sai, câu lệnh bị bỏ qua và kết thúc lặp, nếu điều

kiện đúng thực hiện câu lệnh, quay lại B1

Ví du: x:= 10;While x>0 do x:=x-1;

3 Sử dụng biến kiểu mảng giúp việc viết chương trình ngắn gọn,

dễ dàng

Cú pháp: Var <tên biến>:array[chỉ số đầu chỉ số cuối]of

<kiểu dữ liệu>;

Ví dụ: Var a:array[1 50]of Integer;

0.5 điểm

1 điểm

1 điểm

4 Program bai4;

Var dayso:array[1 100] of integer;

tong,n,i:interger;

Begin

tong:=0;

Read(n);

For i:=1 to n do read(dayso[i]);

For i:= 1 to n do

tong:=tong+dayso[i];

writeln(tong);

Readln;

End.

3 điểm

Hướng dẫn chấm

Câu 4:

- Viết đúng cấu trúc chương trình: 0,5 điểm

- Khai báo biến đúng: 0,5 điểm

- Nhập giá trị cho biến mảng đúng: 1 điểm

- In kết quả ra màn hình đúng : 1 điểm

Đề 2

1 For <biến_đếm>:=<giá trị đầu> To <giá trị cuối> Do <câu

lệnh>;

Trong đó: For, To, Do: từ khóa

Giá trị đầu, giá trị cuối: kiểu số nguyên, giá trị đầu<=giá trị

cuổi

*Hoạt động:

B1: Biến đếm=giá trị đầu

B2: Kiểm tra Biến đếm> giá trị cuối bỏ qua câu lệnh

Nếu Biến đếm<=giá trị cuối thực hiện câu lệnh, tăng biến đếm

lên 1 đơn vị, lặp lại câu lệnh

Ví du: for i:=1 to 10 do writeln(‘*’);

0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm

1 điểm

3 Việc gán, nhập, xuất giá trị của mảng được thực hiện thông qua tên

Trang 4

Cú pháp: Read(<tên mảng>[chỉ số]);

Ví dụ: nhập giá trị cho phần tử đầu tiên của mảng a: read(a[1]); 1 điểm 1 điểm

4 Program bai4;

Var dayso:array[1 100] of integer;

n,i:interger;

Begin

Read(n);

For i:=1 to n do read(dayso[i]);

For i:= 1 to n do

If (dayso[i] mod 2<>0) then writeln(dayso[i]);

Readln;

End.

3 điểm

E KẾT QUẢ ĐIỂM VÀ RÚT KINH NGHIÊM:

1 Kết quả điểm:

Lớp 0 - < 3 3 - < 5 5 - < 6,5 6,5- <8 8 – 10 8A

8B

2 Rút kinh nghiệm:

………

………

Duyệt của Chuyên môn Giáo viên ra đề

Nguyễn Hoàng Tuấn Hồ Hoài Tâm

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w