Câu 33: Quá trình giảm phân bình thường của một cây lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể số 2 đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử.. Quan sá[r]
Trang 1Trang 1/6 - Mã đề thi 471
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ KSCĐ LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: SINH HỌC - Khối: 12
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo
lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A Ab×AB
×
×
×
Câu 2: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A Thể ba B Thể một C Thể tam bội D Thể tứ bội
Câu 3: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A ADN B mARN C tARN D rARN
Câu 4: Nồng độ ion Ca2+ trong tế bào lông hút là 0,8% còn nồng độ Ca2+ trong đất là 1,6% Cây sẽ hấp thụ ion Ca2+ bằng cách nào?
A Thẩm thấu B Khuếch tán C Hấp thụ chủ động D Hấp thụ thụ động Câu 5: Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường
B T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường
C G trên mạch gốc liên kết với X của môi trường
D X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường
Câu 6: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
A Mm × mm B Mm × Mm C MM × MM D MM × Mm
Câu 7: Tác dụng chính của hooc môn testosteron đối với sinh trưởng ở người là:
A Kích thích phát triển xương, làm xương to và dài ra
B Kích thích phát triển các đặc điểm sinh dục phụ
C Kích thích phát triển hệ thần kinh, tăng khả năng ghi nhớ của não
D Kích thích tế bào phân chia và lớn lên
Câu 8: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5’UAX3’ B 5’UAA3’ C 5’UUA3’ D 5’AUG3’
Câu 9: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (G + X)/(A + T) = 2/3 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là
A 20% B 30% C 25% D 40%
Câu 10: Hình thức cảm ứng nào dưới đây thuộc kiểu ứng động sinh trưởng
A Cây nắp ấm bắt côn trùng
B Lá cây trinh nữ cụp lại khi có va chạm cơ học
C Hoa tulip nở vào sáng sớm và cụp lại vào chiều tối
D Khí khổng đóng – mở
Câu 11: Loài động vật nào dưới đây trao đổi khí bằng hệ thống ống khí?
A Thằn lằn B Ếch C Cá chép D Châu chấu
Câu 12: Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
A Đảo đoạn B Mất đoạn C Chuyển đoạn D Lặp đoạn
Trang 2Câu 13: Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể là 2n=12 Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 6 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình thường Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ:
A 1% B 0,25% C 2% D 0,5%
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng với đặc điểm của đột biến gen?
A Luôn di truyền được cho thế hệ sau
B Thường ở trạng thái lặn
C Xuất hiện ngẫu nhiên, vô hướng và có tần số thấp
D Là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa
Câu 15: Xét một cặp gen với alen trội B có X = G = 900, T = A = 600; alen lặn b có G = X = 450 và T =
A = 1050 F1 có kiểu gen là Bb được tự thụ phấn thu được F2 có một hợp tử chứa 2250 Ađênin (chỉ tính
đến các nuclêôtit trong cặp gen đang xét) Có bao nhiêu nhận xét dưới đây là không đúng khi nói về quá
trình giảm phân ở F1?
I Cả hai bên bố và mẹ F1 giảm phân tạo giao tử (2n), sự kết hợp giữa hai giao tử lưỡng bội tạo ra hợp
tử F2 nói trên
II Một giới F1 trong giảm phân, cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ sau I, giới còn lại giảm phân bình thường
III Một giới F1 xảy ra đột biến dị bội ở cặp NST chứa cặp gen Bb, giới còn lại giảm phân bình thường
IV Một giới F1 trong giảm phân, cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ sau II, giới còn lại giảm phân bình thường
Câu 16: Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu AaBbDdXY Ở lần phân bào thứ 6, người ta thấy ở một số tế bào có 1 NST kép trong cặp Dd không phân
ly Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến, thì ở thể đột biến đó
A có hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2
B có hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n-1
C có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2
D có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1
Câu 17: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về hình thức cảm ứng ở động vật?
I Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh theo hướng: hệ thần kinh dạng chuỗi hạch hệ thần kinh dạng lưới hệ thần kinh dạng ống
II Hệ thần kinh dạng lưới có phản xạ cục bộ tại vùng cơ thể bị kích thích
III Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở côn trùng, mỗi hạch thần kinh điều khiển hoạt động một vùng
cơ thể
IV Hệ thần kinh dạng ống có cấu tạo gồm não bộ và tủy sống
Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về đặc điểm cấu tạo và hoạt động của hệ tuần hoàn ở động vật?
I Hệ tuần hoàn hở máu vận chuyển với áp lực thấp hoặc trung bình và tốc độ máu chảy chậm
II Trong hệ tuần hoàn kín, máu được vận chuyển trong hệ mạch với vận tốc nhanh, do đó tốc độ thu hồi và phân phối máu nhanh đáp ứng được nhu cầu trao đổi chất của cơ thể
III Huyết áp giảm dần trong hệ mạch, động mạch chủ có huyết áp lớn nhất
IV Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào ở các cơ quan,
V Ở một loài động vật có nhịp tim là 80 lần/phút; thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 0,65 giây, thời gian nghỉ của tâm thất là 0,45 giây Từ những số liệu này, người ta tính được tỷ lệ thời gian giữa các pha trong một chu kì tim là 2 : 6 : 7
Câu 19: Khi nói về sinh trưởng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I Mô phân sinh bên có ở cả cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm
II Thân và rễ được kéo dài nhờ mô phân sinh đỉnh ngọn và mô phân sinh đỉnh rễ
III Ở cây tre, khi bị gẫy ngọn vẫn có thể tăng trưởng chiều cao nhờ mô phân sinh lóng
IV Auxin, Axit Abxisic, Giberelin đều là những hooc môn kích thích sinh trưởng
Trang 3Trang 3/6 - Mã đề thi 471
Câu 20: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về quá trình tự nhân đôi của ADN?
I Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G1 của kỳ trung gian
II Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
III Cả hai mạch đơn đều dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới
IV Các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 3’ 5’
V Khi một phân tử ADN tự nhân đôi, hai mạch mới được tổng hợp đều kéo dài liên tục theo chiều tháo xoắn
Câu 21: Ở một tế bào sinh tinh (mang cặp NST giới tính XY), sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân bào I trong giảm phân sẽ tạo thành giao tử là:
A XX và YY B XY và O C X và O D Y và O
Câu 22: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen
là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A 25% B 6,25% C 18,75% D 56,25%
Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng về quá trình quang hợp
I Năng suất quang hợp của thực vật C4 cao hơn thực vật C3 vì không có hô hấp sáng
II Pha tối ở thực vật C3 diễn ra trong tế bào mô giậu, còn thực vật C4 và CAM diễn ra trong tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
III Chất nhận CO2 trong của thực vật C3, C4 và CAM có thể giống nhau
IV Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của thực vật C3 và hợp chất 3 Cácbon còn thực vật C4 và CAM là hợp chất 4 Cácbon
V Giai đoạn tạo ra C6H12O6 của 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM đều diễn ra vào ban ngày
Câu 24: Có bao nhiêu thông tin dưới đây đúng về quá trình phiên mã?
I Là quá trình tổng hợp ARN dựa trên mạch gốc của gen
II Cả 2 mạch của phân tử ADN đều có thể làm khuôn cho quá trình phiên mã
III Ở sinh vật nhân thực, phiên mã xảy ra trong nhân tế bào
IV Ở sinh vật nhân sơ, quá trình phiên mã diễn ra đồng thời với quá trình dịch mã
Câu 25: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂AaBb×♀AaBb Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các
sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
A 12 và 4 B 4 và 12 C 9 và 12 D 9 và 6
Câu 26: Một cá thể có kiểu gen AB DE
sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao
tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ
A 30% B 40% C 15% D 20%
Câu 27: Ở một loài thực vật, lôcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về kiểu hình ở F1?
A Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại quả, quả đỏ hoặc quả vàng
B Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 75% số quả đỏ và 25% số quả vàng
C Các cây F1 có ba loại kiểu hình, trong đó có 25% số cây quả vàng, 25% số cây quả đỏ và 50% số cây có cả quả đỏ và quả vàng
D Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả đỏ và 50% số quả vàng
Trang 4Câu 28: Có bao nhiêu thông tin dưới đây nói về mối quan hệ giữa ADN và prôtêin trong các cơ chế di truyền?
I ADN kết hợp với prôtêin histon tạo thành sợi cơ bản (NST)
II Prôtêin ức chế tham gia điều hòa hoạt động của gen cấu trúc
III Gen (ADN) mang mã gốc quy định trình tự axit amin trong prôtêin
IV Prôtêin enzim có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ADN
Câu 29: Có bao nhiêu ý dưới đây đúng về quá trình ở thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn?
I Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại lần 2
II Dạ dày có vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hóa xenlulôzơ
III Manh tràng rất phát triển, giúp tiêu hóa xenlulôzơ nhờ vi sinh vật cộng sinh
IV Dạ lá sách là nơi tiêu hóa thức ăn và cả vi sinh vật cộng sinh để hấp thu axit amin
Câu 30: Dung dịch phenol có màu đỏ khi môi trường không có CO2
và có màu vàng khi môi trường có CO2 Cho một chậu cây, một cốc
chứa dung dịch phenol vào trong một chuông thủy tinh kín và chiếu
sáng 6h liên tục (hình vẽ bên) Có bao nhiêu kết luận dưới đây không
đúng về thí nghiệm này?
I Ban đầu, khi mới đưa vào chuông thủy tinh, cốc phenol có màu
đỏ Sau 6 giờ chiếu sáng, cốc phenol chuyển sang màu vàng
II Thí nghiệm chứng minh quá trình quang hợp sinh ra O2 trong
chuông thủy tinh
III Thí nghiệm chứng minh quá trình quang hợp đã hấp thụ hết
CO2 trong chuông thủy tinh
IV Nếu thí nghiệm được bố trí tương tự nhưng đặt trong bóng tối
thì dung dịch phenol sẽ không chuyển màu
Câu 31: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng với ưu điểm và nhược điểm của sinh sản vô tính ở động vật?
I Cá thể đơn lẻ vẫn có khả năng tạo ra con cháu, nên có lợi trong trường hợp mật độ thấp
II Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền, vì vậy động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện sống thay đổi
III Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường ổn định, ít biến đổi, vì vậy quần thể phát triển nhanh
IV Tạo ra hàng loạt cá thể con giống nhau về mặt di truyền Vì vậy, khi môi trường thay đổi có thể chết hàng loạt, thậm chí tiêu diệt cả quần thể
Câu 32: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây đúng về quá trình hấp thụ chủ động ion khoáng?
I Các ion cần thiết được vận chuyển nhờ có chất hoạt tải (chất mang)
II Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ ion khoáng thấp sang tế bào lông hút có nồng độ ion khoáng cao hơn
III Nhờ có năng lượng ATP, các ion cần thiết được hấp thụ vào tế bào rễ
IV Không cần tiêu tốn năng lượng
Câu 33: Quá trình giảm phân bình thường của một cây lưỡng bội (cây B), xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất trên cặp nhiễm sắc thể số 2 đã tạo ra tối đa 128 loại giao tử Quan sát quá trình phân bào của một tế bào (tế bào M) của một cây (cây A) cùng loài với cây B, người ta phát hiện trong tế bào M có
14 nhiễm sắc thể đơn chia thành 2 nhóm đều nhau, mỗi nhóm đang phân li về một cực của tế bào Cho biết không phát sinh đột biến mới và quá trình phân bào của tế bào M diễn ra bình thường Theo lí thuyết,
có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Cây B có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14
II Tế bào M có thể đang ở kì sau của quá trình giảm phân II
III Kết thúc quá trình phân bào của tế bào M, tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể (2n +1)
IV Cây A có thể là thể ba
Trang 5Trang 5/6 - Mã đề thi 471
Câu 34: Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có 4 alen: alen Cb quy định lông đen, alen Cy quy định lông vàng, alen Cg quy định lông xám và alen Cw quy định lông trắng Trong đó alen Cb trội hoàn toàn so với các alen Cy, Cg và Cw; alen Cy trội hoàn toàn so với alen Cg và Cw; alen Cg trội hoàn toàn so với alen Cw Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình
II Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình
III Phép lai giữa cá thể lông đen với cá thể lông vàng hoặc phép lai giữa cá thể lông vàng với cá thể lông xám có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình
IV Có 4 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
V Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen
Câu 35: Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotit ở gen cấu trúc Y thì có thể làm cho trình tự axit amin trong prôtêin do gen Z, A quy định biến đổi theo
II Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã III Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc
Z, Y, A cũng không được phiên mã
IV Khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế do gen điều hòa R quy định không được tổng hợp
Câu 36: Hình vẽ sau đây mô tả ba tế bào bình thường của các cơ thể dị hợp đang ở kỳ sau của quá trình phân bào
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau không đúng?
I Tế bào 1 và tế bào 2 có thể là của cùng một cơ thể
II Kết thúc quá trình phân bào, tế bào 2 tạo ra hai tế bào với cấu trúc NST giống nhau
III Nếu tế bào 1 và tế bào 2 thuộc hai cơ thể khác nhau thì NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có
tế bào 2 có thể gấp đôi bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể có tế bào 1
IV Tế bào 1 và tế bào 3 có thể là của cùng một cơ thể
Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định Cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa hồng F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ : 50% cây hoa hồng : 25% cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
I Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình
II Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen dị hợp tử
III Nếu cho cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ
lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
IV Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng một gen
Trang 6Câu 38: Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa tâm động của một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M, N, P, Q, S, T
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M không làm thay đổi trình tự côđon của các phân tử mARNđược phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T
II Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và gen
T xảy ra thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N
III Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì có thể tạo điều kiện cho đột biến gen xảy ra, hình thành các gen mới
IV Nếu xảy ra đột biến điểm ở gen S thì có thể không làm thay đổi thành phần, trật tự các axit amin trong chuỗi polipeptit do gen này mã hóa
Câu 39: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen
B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Có bao nhiêu kết luận đúng trong các phát biểu dưới đây?
I Nếu cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBBbb tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là: 105:35:9:1
II Lai các cây tứ bội có kiểu gen: AAaaBbbb x AaaaBBbb thì Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là 121: 11: 11: 1
III Khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbbb tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau giống với tỉ lệ phân li kiểu hình khi cho cây kiểu gen AaaaBBbb tự thụ phấn
IV Khi lai các cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBBb x AAaaBBbb thì thế hệ lai phân li theo tỉ lệ kiểu hình 35:1
Câu 40: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Cho biết không xảy ra đột biến nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của thể đột biến Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu A, B, D, E là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 80 loại kiểu gen
II Nếu A, B, D, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 8 loại kiểu gen
III Nếu A, B, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 4 loại kiểu gen
IV Nếu a, b, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 65 loại kiểu gen
-
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm