Câu 37: Nước nào được coi là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Braxin.[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN
( Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ KSCĐ LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Lịch sử - Khối 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề thi
485 Câu 1: Nội dung nào được coi là thời cơ lịch sử do xu thế toàn cầu hóa đem lại cho tất cả các quốc gia trên thế giới?
A Quá trình liên kết khu vực, hợp tác giữa các nước đang được đẩy mạnh
B Nguồn vốn đầu tư, kĩ thuật công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài
C Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính ở các khu vực
D Hòa bình, ổn định tạo nên sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
Câu 2: Ý nào sau đây không phản ánh đúng tình hình thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Các quốc gia đều điều chỉnh chiến lươc phát triển, tập trung phát triển kinh tế
B Hòa bình thế giới được củng cố, nhưng nhiều nơi, nhiều khu vưc vẫn còn xảy ra nội chiến, xung đột
C Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thanh theo xu hướng "đa cực"
D Trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế hình thành tổ chức liên kết khu vực và quốc tế
Câu 3: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu
B Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế
D Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
Câu 4: Cuối thế kỉ XIX, đế quốc Nhật có đặc điểm riêng là:
A chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
B chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
C chủ nghĩa đế quốc thực dân
D đế quốc quân phiệt hiếu chiến
Câu 5: Mục tiêu đấu tranh của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chống chủ nghĩa thực dân cũ B Chống chế độ độc tài thân Mĩ
C Chống chế độ phân biệt chủng tộc D Chống chế độ diệt chủng
Câu 6: Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta (2 - 1945) là
A các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện
B đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận
C thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D các nước thắng trận thỏa thuận việc chia nước Đức thành 2 nước Đông Đức và Tây Đức
Câu 7: Một trong những mặt tiêu cực của toàn cầu hóa là
A tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc
B hạn chế sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế
C kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
D hạn chế sự tăng trưởng kinh tế
Câu 8: Âm mưu chủ yếu trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ là gì?
A Tham vọng làm bá chủ thế giới
B Ngăn chặn, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới
D Khống chế các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ
Câu 9: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản (1952-1973)là
A Yếu tố con người
B các công ty có sức cạnh tranh cao
Trang 2C chi phí cho quốc phòng thấp
D áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
Câu 10: Nguyên nhân khách quan đã tạo điều kiện cho các quốc gia Đông Nam Á giành được độc lập năm 1945?
A Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện
B Thực dân Hà Lan suy yếu mất quyền thống trị ở Inđônêxia
C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D Thực dân Pháp bị Nhật đảo chính mất quyền thống trị ở Đông Dương
Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
B Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
C Mĩ nắm độc quyền bom nguyên tử
D Liên Xô và Mĩ đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược
Câu 12: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chủ nghĩa thực dân mới
C Chế độ độc tài thân Mĩ D Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc
Câu 13: Về mặt lực lượng sản xuất, biểu hiện nào chứng tỏ nền kinh tế Liên Xô lâm vào tình trạng trì trệ từ thập niên 80 ?
A Lạm phát B Sản xuất tăng trưởng chậm
C Năng xuất lao động thấp D Nợ nước ngoài
Câu 14: Mục đích chính của các đế quốc khi gây ra Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Nhằm bá chủ thế giới
B Đánh lạc hướng chú ý của quần chúng nhân dân, đặc biệt là công nhân đối với các vấn đề chính tri, xã hội trong nước
C Lợi dụng chiến tranh để đàn áp phong trào cách mạng trong nước và phong trào giải phóng dân tộc
D Phân chia lại thị trường và thuộc địa thế giới
Câu 15: Đặc điểm nổi bật của cuộc Cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là gì?
A Diễn ra xu thế toàn cầu hóa
B Khoa học – kỹ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Tạo ra nguồn của cải vật chất khổng lồ
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 16: Cuộc nội chiến ở Trung Quốc ( 1946-1949) có tính chất đầy đủ là
A cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
B cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
C cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
D cuộc cách mạng vô sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
Câu 17: Sự kiện nào sau đây đã chi phối mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)
B Sự ra đời và hoạt động của Liên Hợp Quốc
C Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu
D Chiến tranh lạnh
Câu 18: Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
A nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến B nền kinh tế phong kiến
C Nền kinh tế thuộc địa D nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 19: Cuộc cách mạng đã đưa Ân Độ trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là:
A "Cách mạng khoa học- kĩ thuật" B "Cách mạng chất xám"
Trang 3C "Cách mạng trắng" D "Cách mạng xanh"
Câu 20: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân
sự ?
A Thành lập nhà nước Cộng hòa liên bang Đức
B Chống Liên Xô
C Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ
D Tham gia khối quân sự NATO
Câu 21: Trong “Chiến lược cam kết và mở rộng”, Mĩ sử dụng khẩu hiệu nào dưới đây để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước?
A Chống chủ nghĩa khủng bố B Tự do tín ngưỡng
C Thúc đẩy dân chủ D Ủng hộ độc lập dân tộc
Câu 22: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình, an ninh thế giới của Liên hợp quốc là
A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng
C Tòa án Quốc tế D Hội đồng kinh tế - xã hội
Câu 23: Đặc trưng lớn nhất chi phối quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu
B thế giới chia thành hai phe do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi phe
C Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và
xã hội chủ nghĩa
D thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
Câu 24: Sự phát triển kinh tế của Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là có nguyên nhân chung nào dưới đây?
A Do lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên phong phú
B Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất
C Chi phí cho quốc phòng thấp
D Áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
Câu 25: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không thuộc phong trào Cần Vương:
A khởi nghĩa Hương Khê B khởi nghĩa Bãi Sậy
C khởi nghĩa Ba Đình D khởi nghĩa Yên Thế
Câu 26: Đặc điểm nổi bật của đế quốc Đức đầu thế kỉ XX?
A Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
B Đế quốc quân phiệt hiếu chiến
C Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
D Chủ nghĩa đế quốc thực dân
Câu 27: Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A tổ chức Hiệp ước
B sự tồn tại hai nhà nước trên lãnh thổ Đức
C khối quân sự NATO
D kế hoạch Mácsan
Câu 28: Trong cuộc gặp gỡ không chính thức chính thức tại đảo Manta-Địa Trung Hải(12/1989), hai nhà lãnh đạo Xô-Mĩ đã tuyên bố vấn đề gì?
A Cùng nhau giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại
B Tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh
C Hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt
D Tuyên bố chấm dứt việc chạy đua vũ trang
Câu 29: Cuối thế kỉ XIX, Đảng Quốc đại ở Ấn Độ có chủ trương đấu tranh như thế nào?
A Chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ độc lập
B Chuyển dần từ đấu tranh ôn hòa sang đấu tranh vũ trang vì một nước Ấn Độ tự trị trong đế quốc Anh
Trang 4C Khởi nghĩa vũ trang giành độc lập
D Đấu tranh chính trị ôn hòa, phản đối dùng bạo lực
Câu 30: I Gagarin (Liên Xô) là người đầu tiên trên thế giới thực hiện thành công:
A kế hoạch thám hiểm sao Mộc B chuyến bay vòng quanh Trái Đất
C hành trình chinh phục Mặt Trăng D hành trình khám phá sao Hỏa
Câu 31: Điểm giống nhau về chính sách đối ngoại của Nga và Mỹ sau Chiến tranh lạnh là:
A cả 2 nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới “hai cực”
B trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
C đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
D là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
Câu 32: Giữa thập niên 50, “chiến lược toàn cầu” của Mĩ đặt trọng tâm vào khu vực Đông Nam
Á vì lý do nào dưới đây?
A Ngăn chặn chủ nghĩa xã hội phát triển ở khu vực Đông Nam Á
B Duy trì chế độ thực dân
C Ngăn chặn phong trào cách mạng ở Đông Nam Á
D Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á
Câu 33: Nước nào tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai làm thay đổi cục diện chính trị, quân sự cuộc chiến tranh ?
A Anh B Ba lan C Mĩ D Liên Xô
Câu 34: Tổ chức kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A APEC B Liên hợp quốc C ASEAN D EU
Câu 35: Bản chất kế hoạch Maobattơn mà người Anh thực hiện ở Ấn Độ (1947) là gì ?
A Nhượng bộ để cai trị B Đàn áp dã man để cai trị
C Chia để trị D Trao trả độc lập
Câu 36: Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 mang tính chất là một cuộc cách mạng:
A xã hội chủ nghĩa B tư sản dân quyền
C dân chủ tư sản triệt để D tư sản
Câu 37: Nước nào được coi là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Cu Ba B Mêhicô C Chilê D Braxin
Câu 38: Sự kiện nào đã mở ra thời kì phát triển mới cho tổ chức ASEAN?
A Vấn đề Cam pu chia được giải quyết B Chiến tranh lạnh chấm dứt
C Hiệp ước Ba li được kí kết năm 1976 D Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN
Câu 39: Nội dung nào sau đây là hệ quả của Cuộc cách mạng khoa học –kĩ thuật ở thập niên 80?
A Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
B Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ
C Đưa con người sang nền văn minh trí tuệ
D Dẫn tới xu thế toàn cầu hóa
Câu 40: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ ?
A Để nhận viện trợ của Mĩ
B Giúp Mĩ thực hiện Chiến lược toàn cầu
C Cùng Mĩ chống lại sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á
D Đảm bảo lợi ích quốc gia của Nhật Bản
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: