1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 10

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 292,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhauD. Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi)

Mã đề thi 359

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A yx31 B y x 2 x1 C y x 2 x 2    D yxx

Câu 2: Cho tập hợp số sau A   2,5 ; B 2,9 Tập hợp AB là:

A 2, 2 B 2,9 C 2,2 D 2,5

Câu 3: Giao điểm của Parabol y = – 2x2 + x +6 với đường thẳng y = –2x + 1 là:

A

5 ( 1;3), ( ; 4)

2

PN

5 ( ; 4) 2

N

Câu 4: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Đặt CA a CB b                                          ,               

Biểu thị véc tơ AG theo hai véc

A

2a

3

b

 

B

2a 3

b

 

C

2a 3

b

 

D

a 2 3

b

 

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 600

B Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau

C Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông

D Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R

A y2x1 B y2x 1 C yx22 D y 5

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 2 2

x x

   là :

2 1

x x



2 1

x x



Trang 2

Câu 8: Hệ phương trình

1 2

mx y m

x my

  

 

A m 1 B m 1 và m 1 C m 1 D m 1

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 10: Tập xác định của hàm số y 4 x 5 x là:

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 11 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x2  1 3x b) 9x 3x 2 10

Câu 12 (2,0 điểm)

( 1; 4)

I   làm đỉnh

Câu 13 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A( 1;3), (2;4), (2; 1) B Ca) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: MA MB MC    0

c) Chứng minh 3 điểm B, M, G thẳng hàng

Câu 14 (0,5 điểm)

bốn nghiệm thực phân biệt

-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh………Số báo danh………

Ngày đăng: 25/02/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w