1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG – KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG

13 1,8K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí tại công ty cổ phần thép Đà Nẵng – KCN Liên Chiểu – Đà Nẵng
Tác giả Nguyễn Thị Yến Phương
Người hướng dẫn PGS.TS. Bùi Sỹ Lý, GS. TS. Đặng Thị Kim Chi, TS. Lê Thị Kim Oanh
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Công nghệ Môi trường
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2012
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KCN Liên Chiểu, nơi tập trung chủ yếu các DN thuộc ngành công nghiệp nặng như luyện thép, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất vật liệu xây dựng,… ô nhiễm chủ yếu là do khói bụi của các doanh nghiệp. Chẳng hạn, Công ty Thép Đà Nẵng, mặc dù công ty ñã có nhiều cố gắng trong việc ñầu tư hệ thống hút bụi, song do công nghệ xử lý không phù hợp nên trong qúa trình sản xuất, bụi sắt và khí thải chưa ñược xử lý hết ñã phát tán sang cả các doanh xung quanh gây ô nhiễm môi trường KCN, làm ảnh hưởng ñến chất lượng sản phẩm của các doanh nghiệp sản xuất cao su, gốm sứ… Làm thế nào ñể ñánh giá mức ñộ ô nhiễm với nhiều thời ñiểm và ñiều kiện khác nhau (mùa hè, mùa ñông, ñiều kiện khí tượng thủy văn…) và làm thế nào ñể xác ñịnh ñược nguy cơ ô nhiễm ở vị trí nào là cao nhất…với mô hình tính toán phát tán ô nhiễm sẽ giúp giải quyết các vấn ñề này một cách nhanh chóng. 2. Mục ñích nghiên cứu: - Nghiên cứu hiện trạng MTKK xung quanh Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng. - Đánh giá chất lượng và ñề xuất biện pháp giảm thiểu – kiểm soát ô nhiễm MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng. 3. Đối tượng, phạm vi - Đối tượng: Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng - KCN Liên Chiểu – TP Đà Nẵng.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

NGUYÊN THỊ YÊN PHƯƠNG

NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐÈ XUẤT BIEN PHAP

KIÊM SOÁT Ô NHIEM MOI TRUONG KHONG KHI

TAI CONG TY CO PHAN THEP DA NANG -

KCN LIEN CHIEU - DA NANG

Chuyên ngành: Công nghệ Môi trường

Mã số: 60.85.06

TOM TẮÁT LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUAT

Đà Nẵng - Năm 2012

Công trình được hoàn thành tại

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Bùi Sỹ Lý

Phản biện 1: GS TS Đặng Thị Kim Chi Phản biện 2: TS Lê Thị Kim Oanh

Luận văn sẽ được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp

Thạc sĩ Công ngệ Môi trường họp tại Đại học Đà Nẵng vào ngày 18

thang 11 nam 2012

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

- Trung tam Thong tin — Hoc liệu, Đại học Đà Nang

- Trung tâm Học liệu, Đại học Đà Nẵng

Trang 2

3

MO DAU

1 Dat van dé

KCN Liên Chiểu, nơi tập trung chủ yếu các DN thuộc ngành

công nghiệp nặng như luyện thép, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất vật

liệu xây dựng, ô nhiễm chủ yếu là do khói bụi của các doanh

nghiệp Chắng hạn, Công ty Thép Đà Nẵng, mặc dù công ty đã có

nhiều cố gắng trong việc đâu tư hệ thống hút bụi, song do công nghệ

xử lý không phù hợp nên trong qúa trình sản xuất, bụi sắt và khí thải

chưa được xử lý hết đã phát tán sang cả các doanh xung quanh gây ô

nhiễm môi trường KCN, làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm

của các doanh nghiệp sản xuất cao su, gốm sứ

Làm thế nào để đánh giá mức độ ô nhiễm với nhiều thời điểm

và điều kiện khác nhau (mùa hè, mùa đông, điều kiện khí tượng thủy

văn ) và làm thế nào để xác định được nguy cơ ô nhiễm ở vị trí nào

là cao nhất với mô hình tính toán phát tán ô nhiễm sẽ giúp giải

quyết các vấn để này một cách nhanh chóng

2 Mục đích nghiên cứu:

- Nghiên cứu hiện trạng MTKK xung quanh Công ty Cổ phần

Thép Đà Nẵng

- Đánh giá chất lượng và để xuất biện pháp giảm thiểu — kiểm

soát ô nhiễm MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng

3 Đối tượng, phạm vi

- Đối tượng: Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng - KCN Liên

Chiểu — TP Đà Nẵng

- Phạm vi: hiện trạng MIKK trong phạm vị quy hoạch của

công ty, kiểm soát ô nhiễm MTKK xung quanh Công ty cổ phan

Thép Đà Nẵng

4 Phương pháp nghiên cứu

- Phương pháp lý thuyết

- Tham khảo, thu thập số liệu liên quan

- Xử lý và tổng hợp số liệu

- Phương pháp mô hình hóa

5, Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài Tính toán và kiểm tra sự phát tán các chất ô nhiễm MTKK

được dựa trên mô hình Gauss đã được nhiều nước trên thế gidi ap dụng rộng rãi, kết quả thu được đáng tin cậy, mô hình tính toán cho biết mức độ ô nhiễm, phạm vi ô nhiễm và vị trí đạt ô nhiễm cực đại

Mô hình Gauss lý thuyết chỉ được xây dựng cho một nguồn thải độc lập, nhưng để tài này, đã xây dựng và tính toán, xác định mức đô ô nhiễm tổng hợp từ 2 nguồn thải, giúp các cơ quan chức

năng có thể đánh giá được tình hình ô nhiễm MTKK tại Công ty

Thép Đà Nẵng, để từ đó đề xuất các biện pháp thích hợp để xử lý ô

nhiễm MTKK

6 Câu trúc của luận văn: Luận văn gồm 4 chương:

- Chương 1 Tổng quan

- Chương 2 Nghiên cứu hiện trạng môi trường không khí tại Công ty

cổ phần Thép Đà Nẵng

- Chương 3 Tính toán — kiểm tra sự ô nhiễm môi trường không khí

tại Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

- Chương 4 Đề xuất các biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí tại Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

CHUONG 1 TONG QUAN 1.1 Giới thiệu chung về ngành sản xuất thép ở Việt Nam 1.1.1 Mô tả ngành sản xuất tháp

1.1.2 Quá trình sản xuất thép bằng lò điện hồ quang

Trang 3

5

Sắt thép phế Chuẩn bị liệu

Đất cát Chát phi kìm

loại

Điện

Điện { F - ' Khi thải

a a ĐỀU ony Bc nước Chat tao xi i › TC -

'

ae l Bui ;

Nhiệt độ cao Sản phẩm

Hình 1.2 Quy trình sản xuất thép bằng lò điện hồ quang

1.1.3 Sử dụng tài nguyên, ô nhiêm môi trường và an toàn sản xuất

trong nganh thép Bui Khi thai Tiếng ồn

Thép phế

Gang lỏng

[| [| |]

Vôi Quá trình sản xuất thép |_——y Phôi thép Than bằng lò điện hồ quang

Điện cực

Vật liệu chịu lửa

Điện, gas

Oxi

Hình 1.3 Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của

ngành sản xuất thép lò điện 1.1.3.1 Tiêu thụ nguyên nhiên liệu

1.1.3.2 Các vấn đề môi trường và an toàn sản xuất

1.2 Tổng quan về Công ty cô phần thép Da Nẵng

1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty

1.2.1.1 Nhân lực của Công ty

1.2.1.2 Vị trí địa lý của dự án Nhà máy luyện thép của Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng nằm tại lô H, Đường số 6, KCN Liên Chiêu -Liên Chiểu - Đà Nẵng:

- Phía Đông giáp Công ty Gốm sứ Hải Vân, Đường số 7

- Phía Tây giáp Đường số 9 và Tổng công ty Hóa chất Việt Nam

- Phía Nam giáp Tổng công ty thủy tinh va Gém xây dựng

- Phía Bắc giáp khu đất trống và tuyến đường sắt dự kiến

1.2.2 Một số thay đổi của Công ty cỗ phần Thép Đà Nẵng 1.2.2.1 Thay đổi về quy mô, công suất thiết kế và sản phẩm sản xuất 1.2.2.2 Thay đổi về công nghệ, thiết bị sản xuất

- Thay đôi vê công nghệ sản xuât

Phân loại, |„ Bãi liệu

Chât cường

hóa Vv

Lo dién Lồ trung tân

Chất trợ

\

|Chấttrợ |-» LO LF: }¢—Fero hop |

v

Phôi thành phâm

Kê Công đoạn thay đôi

Hình 1.5 Sơ đồ công nghệ sản xuất nâng cấp cải tạo

- Thay đổi về thiết bị sản xuất: Đầu tư mới lò trung tần: 15 tắn/mẻ và đầu tư mới thiết bị lò tinh luyện (Ladle Furnace — LF) 25T/mẻ

Trang 4

7 12.3 Một số vấn đề còn tôn tại đối với sự ô nhiễm MTKK xung

quanh Công ty Cổ phân Thép Đà Nang

Cùng với sự phát triển của ngành thép nói chung và Công ty cổ

phần Thép Đà Nẵng nói riêng, việc nâng cao công suất sản xuất và

thay đổi, bỗổ sung một số thiết bị trong dây chuyển công nghệ sản

xuất thép, thì việc gây ra các vấn đề ô nhiễm môi trường, đặc biệt là

MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng là một vấn đề

bức thiết Mặc dù, công ty đã lắp đặt thiết bị xử lý khí thải nhưng vẫn

chưa giải quyết triệt để được sự ô nhiễm MTKK xung quanh (theo

báo cáo giám sát môi trường định kỳ của KCN Liên Chiểu hàng

năm)

CHƯƠNG 2 NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG MTKK TẠI

CONG TY CO PHAN THEP DA NANG

2.1 Hiện trạng chất lượng MTKK tại Công ty Cổ phần thép Đà

Nẵng

Hiện trạng chất lượng MTKK trong năm 2010, khi dây chuyển

Ghi chú: Vị trí lây mẫu:

K2.1- Lấy mẫu tại ống khói thải sau khi qua hệ thống xử lý khói thái giai đoạn phá liệu

K2.2 - Mẫu khói thải sau khi qua hệ thống xử lý khói thải giai đoạn hoàn nguyên

Dấu (-): không có trong tiêu chuẩn

Nhận xé: Kết quả phân tích các chỉ tiêu trong môi trường khí thải tại thời điểm lấy mẫu đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 2.1.2 Chất lượng môi trường không khí và vi khí hậu

Bảng 2.2 Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [1 1]

Số lân

TT | Chiêu tính quả | 05:2009 | QCVN

05:2009

1 | Bụi tông sô mg/m” 0,03 0,3 0

2 | SO; mg/m 0,072 0,35 0

3 | NO, mg/m 0,03 0,2 0

4 |Cco mg/m” 10 30 0

công nghệ mới chưa đi vào hoạt động

2.1.1 Chất lượng môi trường khí thải

Bảng 2.1 Kết quả phân tích chất lượng khí thai, [11]

Theo các kết quả đo đạc ở trên, chất lượng MTKK xung quanh Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng vẫn khá tốt Tuy nhiên, sau khi dây chuyển công nghệ mới đã nâng cấp cải tạo, đi vào hoạt động, theo kết quả đo đạc chất lượng môi trường định kỳ KCN Liên Chiểu năm

2011 và năm 2012 ở bảng 2.3 và bảng 2.4

Bảng 2.3 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh (10/06/2011), [5]

1 |co mg/m 8663 | 6875 | 1000 -

2 INO, mg/m3 6,2 2,1 1000 0

3 |SO, mg/m Vết VỆt 2000 0

4_ |Bụi tông mg/m” 390 350 400 0

5 |Bui Pb mg/mẺ 2,013 1,018 10 0

1 |Bụi tông sô | mg/m’ | 0,72 | 0,49 | 0,35 | 0,69 | 0,32 | 0,93

2 |SO, mg/m’ |0,087] 0,054 | 0,33 |0,083] 0,034] 0,157

3 INO, mg/m’ |0,095| 0,067 | 0,042 |0,054] 0,045 | 0,225 4_ |CO mg/m | 5,992 | 6,03 | 3,58 |2,73 | 2,08 |22,78

Trang 5

9 Bảng 2.4 Số lần vượt QCVN 05:2009 của MTKK xung quanh

(10/06/2011)

STTI Chiêu | nh |05:2009/b3] D4 ]D5] D6 | D7 | DIO

1 Bui téng sd] mg/m | 0,3 |2,40} 1,63 | 1,17] 2,30] 1,07 | 3,10

2 SO, mg/m | 0,35 | - | - - - - -

3 INO, mg/m | 0,2 - | - - - - -

4 CO mg/m | 30 - | - - -

10

Bảng 2.8 Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung

Bảng 2.5 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh

(13/12/2011), [5]

1 |Buiténg sé] mg/m’ | 0,74] 0,50 | 0,36 | 0,71 | 0,37 | 0,953

2 |SO, mg/m’ _|0,092| 0,059 | 0,286 | 0,087 | 0,035 | 0,162

3 INO; mg/m’ _|0,089] 0,08 | 0,049 |0,062| 0,05 | 0,188

4 |CO mg/m —_| 6,33 | 6,18 | 3,79 | 2,91 | 2,13 | 23,07

Bang 2.6 Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung

quanh (13/12/2011)

Loss | QCVN|L_ Sô lân vượt QCVN 05:2009

SIT| Chỉ tiêu |Đơn vị ứnhÍos.2n0o[ D3 I[D4[ D5 | D6 [D7[DI0

1 [Buiténg sé] mg/m” 0,3 |2,47]1,67] 1,20] 2,37 |1,23| 3,18

4 Ico mg/m 30 - | - | - - | - | -

Bảng 2.7 Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh

(12/06/2012), [6]

D3 | D4 | DS | D6 | D7 | DIO

1 [Bui téngs6| mg/m’ | 0,51 | 0,42 | 0,27 | 0,54 | 0,35 | 0,89

2 §O; mg/m’ |0,162|0,143 0,125 | 0,183 | 0,136 | 0,194

3 _|NO; mg/m’ |0,134]0,164| 0,132 | 0,126 | 0,153 | 0,195

4 |CO mg/m | 8,21 | 9,32 | 7,65 | 6,29 | 4,15 | 18,74

STT| Chiêu | nh |05:20091 D3 | D4 |D5]D6|D7|D10

1 to ‘ons | mg/m | 043 | 1,70} 1,40 |0,90|1,80|1,17| 2.97

2 |so, mg/m | 035 | - - | - | - | - | -

4 |CO mg/m 30 - | - | - |- | -

Ghi chú: (-) Đạt tiêu chuẩn cho phép

Vị trí quan trắc: D3- Khu vực giữa công ty cao su Đà Nẵng: D4- Khu vực hóa chất Kiêm Liên; D5-Trạm công an Quận Liên Chiều (phía Tây KCN Liên Chiểu); D6-Khu vực xí nghiệp Thủy san Nam O; DI0-Công ty Thép Đà Nẵng (tháng 6- hướng gió Đông, cách nhà máy thép 250m; tháng 12-hướng gió Bắc, cách nhà máy thép 350m) Như vậy, theo các kết quá đo đạc định kì năm 2011, 2012 thì chất lượng MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng, cụ thể như sau:

- Năm 2011: bụi lơ lửng, tháng 6- vượt 3,1 lần và tháng 12 — vượt

3,27 lần giới hạn cho phép

- Năm 2012: bụi lơ lửng, tháng 6- vượt 2,97 lần giới hạn cho phép

2.2 Hiện trạng các công trình xử lý khí thải

Hệ thông hút và xử lý khí thải hiện có:

- Hiện tại Nhà máy Thép của Công ty Thép Đà Nẵng đang vận hành

hệ thống hút và xử lý khí cũ với lưu lượng tối đa là 165000mh, để

thải khí thải từ lò trung tần, sử dung xiclon lọc bụi với hiệu suất 65%

- Hệ thống xử lý khí thải mới khánh thành tháng 8/2010 (thải khí thải

từ lò hỗ quang và lò thùng tinh luyện) với lưu lượng tối đa là

400000n/h và sử dụng thiết bị lọc bụi túi vải với hiệu suất 90%.

Trang 6

11 2.3 Một số thay đổi về chất lượng MTKK của Công ty Thép sau

khi nâng cấp công suất và cải tạo dây chuyền công nghệ sản xuất

- Sản lượng thép hoạt động ổn định 180000 tắn/năm (2013)

- Cải tạo lò điện 15 tắn/mẻ thành lò điện công suất 20 tắn/mẻ

- Định mức sử dụng dau FO 2,5kg/tắn sản phẩm (chủ yếu dùng

vào việc sấy thùng ró0)

- Đầu tư thêm lò trung tần

Như vậy, những thay đổi như trên sẽ ảnh hưởng đến chất lượng

MTKK trong phạm vi phân xưởng cũng như MIKK xung quanh

Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

CHUONG 3 TINH TOAN - KIEM TRA SỰ Ô NHIÊM MTKK

TAI CONG TY CO PHAN THEP DA NANG

3.1 Xác định nhiên liệu sử dụng của nhà máy

- Dau FO: 2,5kg/t4n sản phẩm, công suất sản xuất của lò nung

phôi (dầu FO dùng để sấy thùng rót): 30 tắn/h

=> Tiêu hao dầu FO: 2,5kg/tắn sản phẩm => Lượng dau FO: 75kg/h

Số liệu này, dùng để tính toán lượng phát thải các chất ô nhiễm do

đốt cháy dầu EO

3.2 Tính toán tải lượng chất ô nhiễm trong quá trình đốt cháy

nhiên liệu

3.2.1 Tính toán sản phẩm cháy

Bảng 3.1 Thành phần nhiên liệu của dầu FO

| <o| o c + | 2 = "| %J—| SỈ vi

= = Tilo = =| | | =| “

BD

3 Bl a œ œ ony] on œ | @0J | onl «6

2

ệ s| | |=

` ae a © EFHRE œ +

_ oO = A, ¬ oO o “ oO

=> n| > — 5 >

° lọ = =| = —| m “| '|>

a © “ co} 2 Ww Oo

cS

= =4 =4 =4 “| =4 2| 4| 2| 4| SY

ele [2 | |šš |4/4)4) 4/4

Qo Qo Qo Qo Qo Qo Qo Qo Qo Qo

E E E EỊ E E| BỊ E| E :

a a a `‹© a

= sa «<O- o 3

s|" |š se - 3 =| 5

s |x | tle JolS + Jol eo} 8

SB | : o| & “A 6 n| ‹5 œ

b0 Š = | #Z wl” a b0 a Sc} S0 œ

= 5 a ¡is | 5| 5 g S/S} eo] Ss} wo 'g a 3 7Tl slo 2 -| | 8| 5| 5| 5

a S|] 2 | DP sla o|O}] a] Z| oO ~o

1

co | 5D F AT & el SF MD ep =] oO] So on] oo MH

& =| 6 V| & | 5| 5 & Tl 8] Ss] S| 5| Eš m

Trang 7

M.Đông 0.316 0.502 0.126 1.612 60.797 0.025

0.319 0.505 0.126 1.612 60.797 0.025

Lc /3600 Ly Mco

Ký hiệu Le Ly

Don g/s g/s g/s

| mỶ⁄s

14

3.2.2 Tính toán tải lượng chất ô nhiễm trong quá trình nấu luyện thép

Hiện tại, để quá trình nấu luyện và ra phôi thép, có 3 lò hoạt

động [I]: - Lò điện hồ quang: 20 tắn/mẻ/h (1 lò)

- Lò trung tần: 15 tắn/mẻ/50 phút (2 lò)

- Lò tinh luyện LF : 25 tắn/mẻ/45 phút (1 lò)

- Đốt dầu FO sấy thùng rót

Bảng 3.4 Mức độ ô nhiễm tính cho 1000kg thép lỏng và tải lượng các chất ô nhiễm trong quá trình luyện thép

Lò điện, 20 Lò LE, 15 Lò Trung tân, 25

[tan/h]|[g/s] [Vh] |[g/s] [vh]| [g/s]

Nguồn số liệu: [3]

Bảng 3.5 Tải lượng và nông độ phát thải các chất ô nhiễm của các nguôn thải

phân vị M, M> Ms: Ma M:=M: |M6=M,4+M>+M,

[g/s] | [z/s] | Lz⁄s] | [g/s] [g/s] [g/s]

Trang 8

15 Bảng 3.6 Tải lượng của các nguồn thải sau khi qua thiết bị xử lý

Tải lượng M [g/s],

3.3 Tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm trong môi

trường Không khí theo Mô hình Gauss

3.3.1 Lý thuyết tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm theo

mô hình Œauss

3.3.1.1 Phương trình vi phân cơ bản

3.3.1.2 Tính toán khuếch tán ô nhiễm không khí theo mô hình Gauss

3.3.1.3 Hệ số khuếch tán Ø,,Ø,,Ơ,

3.3.1 4 Cấp ôn định khí quyền

3.3.1.5 Chiều cao hiệu quả của Ống khói

3.3.1.0 Xác định nông độ cực đại C„, và Vị frÍ Xuạy của chất ô

nhiễm đạt Cụ„, bằng giải tích gân đúng

3.3.2 Tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm theo mô hình

Gauss

3.3.2.1 Số liệu chỉ tiết các nguồn gây ô nhiễm

16 Bảng 3.10 Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa

[m/s]

K1 | 24 |2800} 160 46 | 2,13 120,08,00/23,80) 7,45 | 35,16

Bảng 3.11 Nguôn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa Đông

‘ee h | p | thai Myox} Mco |Msoo,| Maui miệng |cao hiệu

[g/s]|g/s]| Lg/s] [Lg/Sl| sua:

KI | 24 |2800{ 160 | 46 | 2,13 |120,0) 8,00 23,850 7,45 | 34,03

3.3.2.2 Tính nông độ ô nhiêm cực đại các chát gây ô nhiễm của các nguon thai

a Tinh cho mùa Hè: cấp ôn định khí quyền B Bảng 3.12 Nông độ Ca„ và khoảng cách Xa„ của các chất ô nhiễm tính cho mùa Hè

Nguồn C,„„ [mg/m”] X max [km]

thai | NO, | CO | SO, | Bui | NO, | CO | SO, | Bui

KI | 0,067 | 3,748 | 0,250 | 0,743 | 0,249 | 0,249 | 0,249 | 0,249 K2 | 0,027 | 1,516 | 0,102 | 0,085 | 0,328 | 0,328 | 0,328 | 0,328

Trang 9

17

b Tính cho mùa Đông: cấp ồn định khí quyển C

Bang 3.13 Nong độ C„„„ và khoảng cách X„„„ của các chất ô nhiễm

vào mùa Đông

Nguồn Crnax [mg/m*] Xmax [km]

K2 0,027 | 1,551 | 0,104 | 0,087 | 0,483 | 0,483 | 0,483 | 0,483

3.3.3 Tổng hợp quá trình khuếch tán của các chất gây ô nhiễm

của các nguôn thải

3.3.3.1 Nông độ các chát ô nhiễm C, cua các nguôn thái ở các

khoảng cách x bất kì

3.3.3.2 Tong hop nông độ ô nhiễm chất ô nhiễm C, của các nguồn

thải ở các khoảng cách x bất kì

3.3.4 Đồ thị biểu diễn nồng độ chất ô nhiễm trên mặt đất dọc theo chân

ông khói của các nguồn thải

3.3.4.1 Mùa hè

200 | | 400 | | 600 (| 800 1000

Khoảng cách x

[un]

Hình 3.3 Đồ thị biểu diễn sự

thay đôi nông độ Bụi

Hình 3.4 Đồ thị biểu diễn sự thay đôi nông độ NO,

18

040 Nôjigđộ(Œ T] %

| SO,

0.35 | fmgim3] | —- | |

030 + | os | 0.25 + |

par ki2 0.10 +

0.05 +

Hình 3.5 Đồ thị biểu diễn sự

thay đôi nông độ SO›

3.3.4.2 Mùa đông

Hình 3.7 Đồ thị biểu diễn sự

600 -Nông độcC [mg/m3]

co 5.00

400 3.00

——=0

0.00

oảng cách x [m] Hình 3.6 Đồ thị biểu diễn sự

thay đôi nông độ CO

Hình 3.8 Đồ thị biểu diễn sự

thay đôi nông độ NO,

Hình 3.9 Đồ thị biểu diễn sự

thay đổi nồng độ SO;

6.00 - Nông độ-C [mg/m3 gđộC {mgm] és 5/00

400

ek

100 -

0 200-400 600 — 860 — 1000 1.00 Khoảng cách x [m]

Hình 3.10 Đồ thị biểu diễn sự

thay đôi nông độ CO

Trang 10

19 3.3.5 Đánh giá sự ô nhiễm MTKK do hoạt động của Công ty cổ

phân thép Đà Nẵng

3.3.5.1 Nông độ tối đa cho pháp của bụi và các chất vô cơ trong khí

thải công nghiệp khi phát tán vào MTKK (QCVN 19:2009/BTNMT)

Theo bảng 3.20 thì Nông độ bụi và CO trong khí thải nhà máy thép

vuot QCVN 19:2009/BTNMT

Cu thé: Bui vuot 5,41 lan va CO vuot 5,45 lan nông độ tối đa cho

phép trong khí thải công nghiệp

Bảng 3.20 Số lần vượt tiêu chuẩn tối đa cho phép của nông độ phát

thải Cạ các chât ô nhiễm

20 Bảng 3.22 Đánh giá sự ô nhiễm các chất ô nhiễm do Công ty Thép

Đà Nẵng (Mùa Đông)

;_ | Số lân

— | sélan | „| Sốlần |, 028 | vượt

| 05:2009 vượt VƯỢC Í nuuận [CC VN

C [mg/m] Cm, 05:2009 | Cas [05:2009) Crna

BỤI| 0,3 0,761 | 2,54 | 0,087 0 | 0,833 | 2,78

col 30 3,835 0 1,551 0 |5/134| 0

Nông độ phát thải Cạ [mg/mÈ]|_ C& max tồi đa cho phép SO lan vuot Cp max

3.3.5.2 Nông độ cho phép của các chất ô nhiễm môi trương không

khí xung quanh

Bảng 3.21 Đánh giá sự ô nhiễm MTKK xung quanh các chất ô

nhiễm do Công ty Thép Đà Nẵng (Mùa Hè)

Số lần Số lân |Tông hợp| Số lân

QCVN Vượt vượt | 2 nguồn Vượt

Chất | 05:2009 | C¿„ |QCVN|E Cạ¿„ |QCVN|L Cạ„ | QCVN

C [mg/m*]} [mg/m*] |05:2009| [mg/m”]| 05:2009| [mg/m”] | 05:2009

NO, BỤI 0,3 0,2 0,743 0,067 2,48 0 0,085 0,027 0 0 0,812 0,088 2,71 0

3.3.5.3 Nhận xét Nguôn gây ô nhiễm chủ yếu của Công ty Thép là Ông khói thải khí từ lò trung tần (nguồn I1 - KI) và chất gây ô nhiễm là bụi

Cụ thê, tổng hợp 2 nguôn gây ô nhiễm (nguồn KI và K2): Nông độ bụi vượt QCVN 05:2009 là 2,71 lần (mùa hè) và 2,78 lần (mùa đông) Các chất ô nhiễm khác vẫn năm trong giới hạn cho phép, không gây ảnh hưởng đến chất lượng MTKK xung quanh

Theo kết quả tính toán, so sánh với kết quả giám sát định kì năm 2011 và năm 2012 vừa qua, thì kết quả tính toán tương đối phù hợp với kết quả đo đạc

CHƯƠNG 4 ĐÈ XUẤT BIEN PHAP KIEM SOÁT Ô NHIÊỄM MTKK TẠI CÔNG TY CO PHAN THEP DA NANG 4.1 Một số biện pháp kiểm soát ô nhiễm MTKK tại Công ty Thép Đà Nẵng băng Sản xuất sạch hơn

Hiện tại, Công ty Thép Đà Nẵng đã sử dụng một số biện pháp hướng đến quá trình sản xuất sạch, để kinh tế hơn, công ty có thể áp dụng thêm một số biện pháp sản xuất sạch hơn như: Nung sơ bộ

Ngày đăng: 05/11/2013, 18:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1.5. Sơ ủồ cụng nghệ sản xuất nõng cấp cải tạo - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
nh 1.5. Sơ ủồ cụng nghệ sản xuất nõng cấp cải tạo (Trang 3)
Hỡnh 1.2. Quy trỡnh sản xuất thộp bằng lũ ủiện hồ quang - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
nh 1.2. Quy trỡnh sản xuất thộp bằng lũ ủiện hồ quang (Trang 3)
Hình 1.3. Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Hình 1.3. Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của (Trang 3)
Bảng 2.2.  Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [11] - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 2.2. Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [11] (Trang 4)
Bảng  2.6.  Số  lần  vượt  QCVN  05:2009/BTNMT  của  MTKK  xung - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
ng 2.6. Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung (Trang 5)
Bảng 3.1. Thành phần nhiên liệu của dầu FO - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.1. Thành phần nhiên liệu của dầu FO (Trang 6)
Bảng 3.3. Công thức và kết quả tínhtoán lượngkhói thải và tải lượngcác chất ô nhiễm trongkhói ứng với  lượng nhiên liệu tiêuthụB = 75[kg/h] - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.3. Công thức và kết quả tínhtoán lượngkhói thải và tải lượngcác chất ô nhiễm trongkhói ứng với lượng nhiên liệu tiêuthụB = 75[kg/h] (Trang 7)
Bảng 3.4. Mức ủộ ụ nhiễm tớnh cho 1000kg thộp lỏng và tải lượng - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.4. Mức ủộ ụ nhiễm tớnh cho 1000kg thộp lỏng và tải lượng (Trang 7)
Bảng 3.11. Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa  Đông - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.11. Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa Đông (Trang 8)
3.3.4. Đồ thị biểu diễn nồng ủộ chất ụ nhiễm trờn mặt ủất dọc theo chõn - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
3.3.4. Đồ thị biểu diễn nồng ủộ chất ụ nhiễm trờn mặt ủất dọc theo chõn (Trang 9)
Bảng 3.13. Nồng ủộ C max  và khoảng cỏch X max  của cỏc chất ụ nhiễm - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.13. Nồng ủộ C max và khoảng cỏch X max của cỏc chất ụ nhiễm (Trang 9)
Bảng 3.20. Số lần vượt tiờu chuẩn tối ủa cho phộp của nồng ủộ phỏt - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 3.20. Số lần vượt tiờu chuẩn tối ủa cho phộp của nồng ủộ phỏt (Trang 10)
Bảng 4.1. So sánh hiệu quả các phương pháp xử lý khí bụi - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Bảng 4.1. So sánh hiệu quả các phương pháp xử lý khí bụi (Trang 11)
Hỡnh 4.2. Sơ ủồ nguyờn lý dõy chuyền cụng nghệ xử lý bụi ở ống khúi 1 - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
nh 4.2. Sơ ủồ nguyờn lý dõy chuyền cụng nghệ xử lý bụi ở ống khúi 1 (Trang 12)
Hình 4.3. Thiết bị lọc bụi dạng hạt (cục) - NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ  TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –  KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG
Hình 4.3. Thiết bị lọc bụi dạng hạt (cục) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w