A. Cho từ từ 1 lượng NaOH vào A , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có kết tủa xuất hiện và khí bay ra. Dung dịch thu được sau phản ứng làm xanh quỳ tím. Hai chất vô cơ có thể là[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
BẾN TRE
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYấN ĐỀ LẦN 2,
NĂM HỌC 2017 - 2018 MễN: HểA – LỚP 11
(Đề thi cú 03
Họ, tờn thớ sinh: SBD: Lớp
I Phần trắc nghiệm: ( 7 điểm)
Cõu 1: Tớnh chất nào khụng phải của benzen
A Tỏc dụng với dung dịch KMnO4 B Tỏc dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)
C Tỏc dụng với Cl2 (as) D Tỏc dụng với Br2 (to, Fe)
Cõu 2: Phản ứng húa học của cỏc hợp chất hữu cơ cú đặc điểm là:
A thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, khụng theo một hướng xỏc định.
B thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
C thường xảy ra chậm, khụng hoàn toàn, khụng theo một hướng nhất định.
D thường xảy ra rất nhanh, khụng hoàn toàn, khụng theo một hướng nhất định.
Cõu 3:
C2H6 C2H5Cl C2H5OH H2SO4
1700C A
Cho sơ đồ phản ứng:
A là chất nào:
Cõu 4: Phõn lõn cú tỏc dụng là
A Làm cho cõy trồng phỏt triển nhanh, cho nhiều hạt, quả và củ.
B Làm cho cành lỏ khỏe, hạt chắc, quả và củ to.
C Tăng cường sức chống hạn, chống rột và chịu hạn của cõy
D Cần cho việc tạo ra chất đường, chất bột, chất xơ, chất dầu ở cõy.
Cõu 5: Cho cỏc phỏt biểu sau
(1) N2 lỏng được dựng để bảo quản mỏu và cỏc mẫu vật sinh học
(2) NH3 lỏng được dựng làm chất gõy lạnh trong mỏy lạnh
(3) Nitơ (N2) khụng tỏc dụng được với tất cả cỏc kim loại ở điều kiện thường
(4) Một số mỏy bay thương mại và quõn sự sử dụng Oxi lỏng như một nguồn dưỡng khớ
(5) Tớnh oxi húa được sắp xếp theo thứ tự giảm dần I2 > Br2 > Cl2 > F2
(6) Iot được điều chế chủ yếu từ rong biển
Số nhận định đỳng là
Cõu 6: Hỗn hợp A cú thể tớch V lớt (đktc) chứa CH4, C4H4, C3H4 và H2 Đốt chỏy hoàn toàn A thu được
sản phẩm là CO2 và H2O cú số mol bằng nhau Nung núng A một thời gian thu được hỗn hợp khớ B (khụng cú ankađien) cú thể tớch (V – 19,04) lớt (đktc) Dẫn B qua dung dịch AgNO3, NH3 dư thu được
46,6 gam kết tủa và thoỏt ra hỗn hợp khớ C Dẫn C qua dung dịch brom thấy cú 0,2 mol Br2 phản ứng và
thoỏt ra 0,45 mol khớ Biết để hiđro húa hoàn toàn hidrocacbon trong A cần dựng 1,8 mol H2 Phần trăm
khối lượng kết tủa cú phõn tử khối lớn nhất là
Cõu 7: Cho cỏc hiđrocacbon sau đõy: C2H2 ; C2H4 ; C3H6 ; C2H6 Hiđrocacbon nào phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa
Cõu 8: Hũa tan hết hai chất vụ cơ vào nước thu được dung dịch A Cho từ từ 1 lượng NaOH vào A, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy cú kết tủa xuất hiện và khớ bay ra Dung dịch thu được sau phản ứng làm xanh quỳ tớm Hai chất vụ cơ cú thể là
A AlCl3 và NH4NO3 B CH3NH3NO3 và NaCl
C FeCl2 và NH4Cl D CuCl2 và FeCl2
Cõu 9: Natri hidrocacbonat được dựng làm bột nở trong cụng nghiệp thực phẩm, dựng chế thuốc chữa
đau dạ dày, Cụng thức của natri hiđrocacbonat là
Trang 2Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin được 3,6 g H2O Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1 mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là
Câu 11: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 12: Một ankan X có công thức cấu tạo:
CH3 CH2 CH CH2 CH
CH3 CH3
CH3
Tên gọi của X là:
A 2,4- đimetylhexan B 2,4- metylhexan C 3,5- đimetylhexan D 3,5- metylhexan
Câu 13: Nung hợp chất hữu cơ X với CuO (dư) thu được CO2 , H2O và N2 X chứa các nguyên tố
A Cacbon, Hiđro và Nitơ B Cacbon, Hiđro, Nitơ, có thể có oxi
C Cacbon, Hiđro, Nitơ và oxi D Cacbon, Hiđro, có thể có Nitơ
Câu 14: Cho H2 và 1 anken có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối
hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin là
A C5H10 B C4H8 C C3H6 A C2H4
Câu 15: Cho các dung dịch : KOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, KHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường là
Câu 16: Liên kết ba do những liên kết nào hình thành:
A Ba liên kết B Hai liên kết và một liên kết
C Ba liên kết D Hai liên kết và một liên kết
Câu 17: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 2,1034m gam muối Tỉ lệ mol của P2O5 và NaOH là
Câu 19: Cho thí nghiệm như hình vẽ Khi cho nước vào bình chứa
chất rắn X thấy có khí Y thoát ra đồng thời dung dịch Br2 nhạt dần
nhạt màu rồi mất màu Y là
Câu 20: Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?
A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với hiđro
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng với nước brom
Câu 21: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?
A C9H12 B C8H10 C C8H10 D C6H8
Câu 22: Ankan là hiđrocacbon mà trong phân tử :
A Chỉ chứa liên kết B Chỉ chứa liên kết , mạch vòng
C Chỉ chứa liên kết , mạch hở D Chứa liên kết
Câu 23: C7H8 có số đồng phân thơm là:
Câu 24: Hấp thụ hết 0,1 mol CO2 vào dung dịch có chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được
dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi thoát ra 0,08 mol khí CO2 thì thấy hết x mol HCl Giá trị x là
Khí Y
Chất X Nước
Trang 3A 0,15 B 0,16 C 0,18 D 0,17.
Câu 25: Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung
80% Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:
A 13,25 tấn B 10,6 tấn C 13,52 tấn D 8,48 tấn.
Câu 26: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Ca bằng dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít khí H2 Cho AgNO3 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 40,18 gam B 83,36 gam C 45,92 gam D 91,84 gam.
Câu 27: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là
A 12,57 gam B 18,385 gam C 18,855 gam D 16,776 gam.
Câu 28: Polietilen(PE) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp anken nào:
II Phần tự luận: ( 3 điểm)
Câu 29: (1 điểm) Hỗn hợp X khối lượng 36,6 gam gồm CuO, FeO và kim loại M (trong đó số mol của M
bằng tổng số mol của hai oxit) Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,44 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 162,12 gam muối và 6,272 lít (đktc) khí NO duy nhất Tính % khối lượng của M trong X?
Câu 30 (1điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác hãy viết phương trình hóa học điều chế cao su
Buna
Câu 31 ( 1điểm) Một hỗn hợp X gồm etilen ( C2H4) và axetilen (C2H2)
Đốt cháy 1/3 hỗn hợp (X) thu được 7,2 gam nước
Hỗn hợp (X) còn lại cộng vừa đủ với 15,68 lít Clo (đktc)
a) Tính khối lượng hỗn hợp (X) ban đầu
b) Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp (X)
- HẾT -
-(Học sinh không được sử dụng tài liệu)