1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI LÝ 9 HỌC KÌ 1 (2016-2017)

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song.. Tính được cường độ dòng điện qua mỗi điện trở, qua mạch chính.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN VẬT LÝ 9

NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian: 45 phút

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

-Chủ đề 1: Định luật Ôm - Điện trở dây dẫn

I.1 Đọan mạch song song:

I.1.1 Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song song

I.1.2 Tính được cường độ dòng điện qua mỗi điện trở, qua mạch chính

I.2 Điện trở dây dẫn

I.2.1 HS vận dụng tính tiết diện của dây dẫn

-Chủ đề 2: Công suất điện - Điện năng – Công của dòng điện

II.1 Điện năng – Công của dòng điện

II.1.1 HS vận dụng kiến thức tính được hiệu suất của bếp điện

II.1.2 HS tính được tiền điện phải trả cho việc sử dụng điện

-Chủ đề 3: Định luật Jun – Lenxơ

III.1 Định luật Jun – Lenx

III.1.1 Phát biểu được nội dung định luật, ý nghĩa vật lý các đại lượng trong hệ thức III.1.2 Áp dụng tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn

-Chủ đề 4: Điện từ học

IV.1 Lực điện từ

IV.1.1 Phát biểu được nội dung quy tắc bàn tay trái

IV.1.2 Áp dụng xác quy tắc xác định chiều của lực điện từ, từ cực của nam châm

2 Kỹ năng:

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức đã học vào giải bài toán vật lý, kỹ năng tính toán, phân tích bài toán

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Tự luận

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

(cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ thấp

(cấp độ 3)

Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.

Số tiết (Lý thuyết /TS

tiết): 9 /12

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

I.1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

I.1.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra

I.2.1

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 1/3

Số điểm:1

Số câu:1/3

Số điểm:1

Số câu:1/3

Số điểm:1

Chủ đề II

Số tiết (Lý thuyết /TS

tiết): 2 /4

Chuẩn KT, KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra:

II.1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

II.1.2

Số câu : 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20 %

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 0.5

Số điểm:1

Số câu:0.5

Số điểm: 1

Trang 2

Chủ đề III

Số tiết (Lý thuyết /TS

tiết): 2/3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

III.1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

III.1.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra:

Số câu : 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

Số câu: 0.5

Số điểm: 2

Số câu: 0.5

Số điểm: 1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Chủ đề IV

Số tiết (Lý thuyết /TS

tiết): 10/14

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

IV.1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

IV.1.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Số câu : 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Số câu: 0.5

Số điểm: 1 Số câu: Số điểm: Số câu:0.5 Số điểm:1 Số câu: Số điểm:

Tổng số câu:7

T số điểm: 10

Tỷ lệ: 100%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỷ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỷ lệ: 10%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỷ lệ: 30%

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỷ lệ: 20%

IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Đề kiểm tra.

Câu 1: (3 điểm)

a Phát biểu định luật Jun – Lenxơ Viết hệ thức của định luật, giải thích kí hiệu và nêu đơn vị

của từng đại lượng trong hệ thức

b Tính nhiệt lượng toả ra ở một dây dẫn có điện trở 30  khi cho dòng điện có cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 20 phút

Câu 2: (2 điểm)

a) Hãy phát biểu quy tắc bàn tay trái

b) Xác định chiều lực điện từ ở hình a và tên các từ cực của nam châm ở hình b trong các hình vẽ sau Biết kí hiệu chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và chiều từ phía trước ra phía sau, kí hiệu chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và có chiều

từ phía sau tới phía trước

Hình a Hình b

Câu 3: (3 điểm)

Cho hai điện trở R1 = 60 và R2 = 40 được mắc song song với nhau vào giữa hai điểm A, B

có hiệu điện thế luôn không đổi U = 120V Tính:

a Điện trở tương đương của đoạn mạch

b.Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua mạch chính

c Giả sử R2 là một biến trở có sợi dây được làm bằng constantan với điện trở suất bằng 0,5.10

-6 m, có 150 vòng quấn quanh một lõi sứ trụ tròn đường kính 2,5cm Hãy tính tiết diện dây dẫn dùng làm biến trở

Câu 4: (2 điểm)

+

.

F

Trang 3

Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2,5lít nước

ở nhiệt độ ban đầu là 20oC thì mất một thời gian là 14phút 35 giây

a Tính hiệu suất của bếp Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

b Mỗi ngày đun sôi 20lít nước ở điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này Cho biết giá 1kWh điện là 1400 đồng

2 Đáp án và hướng dẫn chấm.

Câu 1 : (2.5 điểm)

a “Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ

dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua” 1 điểm

Công thức: Q = I2.R.t với:

1 điểm

b Áp dụng : Q = I2Rt = 1.52.30.1200 = 8100J 0.5 điểm

Câu 2 : (2 điểm)

- Phát biểu đúng quy tắc bàn tay trái 1 điểm

- Xác định đúng chiều của lực điện từ và từ cực của nam châm: 1đ ( Mỗi hình 0,5đ)

Câu 3 : (3điểm)

a- Điện trở tương đương của mạch điện là:

ADCT : Rtđ =

1 2

1 2

60.40

24( )

60 40

R R

RR     1 điểm

b- Do R1//R2 nên ta có UAB = U1 = U2 = 120V 0,25 điểm

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua mạch chính là

ADCT : I =

120 24

AB

td

U

R = 5 (A) 0,25 điểm

=> I1 =

1 1

120 60

U

R = 2(A) 0,25 điểm

=> I2 = 2

120 40

AB U

R = 3(A) 0,25 điểm

c- Chiều dài của dây là:

+ Ta có : l = n..d = 150.3,14.2,5 = 1177,5 (cm) = 11,775m 0,5 điểm + Tiết diện sợi dây biến trở là:

ADCT : R =

6

0,5.10 11,75 40

S

= 0,147.10-6 (m2) 0,5 điểm

Câu 4 : (3 điểm)

a Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước (nhiệt lượng có ích)

Qi = mc(t2 – t1) = 2,5.4200.80 = 840000J 0.5 điểm

Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra (Nhiệt lượng toàn phần)

Q = P.t = 1000.875 = 875000J 0.25 điểm

Q: nhiệt lượng tỏa ra (J) I: cường độ dòng điện (A) R: điện trở ()

t: thời gian (s)

Trang 4

Hiệu suất của bếp là :

H = Qi/Q = 0.96 0.25 điểm

b Điện năng mà bếp tiêu thụ để đun sôi 20 lít nước trong 30 ngày là:

A = 875000.8.30 = 210000000J = 58kWh 0.5 điểm

Số tiền điện phải trả :

T = A.1400 = 81200đồng 0.5 điểm

Ngày đăng: 25/02/2021, 09:46

w