Vốn bằng tiền là một bộ phận quan trọng của vốn kinh doanh trong doanhnghiệp được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ thuộc vốn lưu động của doanh nghiệp baogồm: tiền mặt tại quỹ tiền Việt
Trang 1THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN VỐN BẰNG TIỀN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KIM TÍN
2.1/ Các hình thức Vốn bằng tiền và nguyên tắc hạch toán Vốn bằng tiền tại Công
ty CP Kim Tín.
Vốn bằng tiền là một bộ phận quan trọng của vốn kinh doanh trong doanhnghiệp được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ thuộc vốn lưu động của doanh nghiệp baogồm: tiền mặt tại quỹ (tiền Việt Nam, ngoại tệ), tiền gửi ngân hàng (tiền Việt Nam,ngoại tệ) Trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, Vốn bằng tiền là tàisản được sử dụng linh hoạt nhất và nó được tính vào khả năng thanh toán tức thời củadoanh nghiệp Do đó các doanh nghiệp phải tổ chức quản lý chặt chẽ tình hình thu, chi,tồn quỹ để đảm bảo an toàn và nâng cao hiệu quả hoạt động của Vốn bằng tiền
Mọi nghiệp vụ phát sinh được kế toán sử dụng một đơn vị tiền tệ thống nhất
“đồng” Ngân hàng Việt Nam để phản ánh (VNĐ)
Hiện nay, mạng lưới kinh doanh của Công ty trải rộng khắp cả nước, lượng tiền
đổ về Công ty là tương đối lớn, doanh nghiệp đã mở tài khoản tại Ngân hàng để thựchiện việc thanh toán qua Ngân hàng, chuyển số tiền nhàn dỗi vào Ngân hàng, ký quỹ
mở L/C đối với các mặt hàng nhập khẩu Tất cả các thủ tục khi rút tiền mặt khỏi ngânhàng, mọi khoản thu chi vốn bằng tiền đều có chứng từ gốc hợp lệ để chứng minh
Để theo dõi tình hình hiện có về vốn bằng tiền tại doanh nghiệp, tình hình tănggiảm về vốn bằng tiền doanh nghiệp sử dụng các tài khoản (TK): 1111: Tiền ViệtNam; TK 1121: Tiền gửi ngân hàng Việt Nam đồng (VNĐ); TK 1122: Tiền gửi ngânhàng ngoại tệ (USD)
Có thể khái quát quá trình luân chuyển vốn bằng tiền tại Công ty CP Kim Tín
Sơ đồ 1.7 Quá trình hạch toán vốn bằng tiền tại Công ty CP Kim Tín
Trang 2ngày
Ghi cuối kỳ
Quan hệ đối
chiếu
2.2/ Kế toán quỹ tiền mặt tại Công ty CP Kim Tín.
Tiền mặt là số vốn bằng tiền do thủ quỹ bảo quản tại quỹ của doanh nghiệp baogồm: Tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, đá quý, kim khí quý, tín phiếu và ngân phiếu
Trong mỗi doanh nghiệp đều có một lượng tiền mặt nhất định tại quỹ để phục
vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày của mình Số tiền thường xuyên tồnquỹ phải được tính toán định mức hợp lý, mức tồn quỹ này tuỳ thuộc vào quy mô, tínhchất hoạt động, ngoài số tiền trên doanh nghiệp phải gửi tiền vào Ngân hàng hoặc các
tổ chức tài chính khác
Mọi khoản thu chi, bảo quản tiền mặt đều do thủ quỹ chịu trách nhiệm thựchiện Tất cả các khoản thu, chi tiền mặt đều phải có chứng từ hợp lệ chứng minh vàphải có chữ ký của Kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị Sau khi thực hiện thu, chitiền, thủ quỹ giữ lại các chứng từ để cuối ngày ghi vào sổ quỹ kiêm báo cáo quỹ Sổquỹ kiêm báo cáo quỹ được lập thành 2 liên, một liên lưu lại làm sổ quỹ, một liên làmbáo cáo quỹ kèm theo các chứng từ thu, chi gửi cho kế toán tổng hợp Số tồn quỹ cuốingày phải khớp đúng với số dư cuối ngày trên sổ quỹ
Trang 3Chứng từ và sổ sách sử dụng áp dụng tại Công ty đều tuân theo mẫu biểu của
Bộ Tài Chính ban hành, bao gồm: Giấy đề nghị tạm ứng, giấy đề nghị thanh toán,phiếu chi, phiếu thu, sổ quỹ tiền mặt, sổ chi tiết TK tiền mặt, sổ tổng hợp chi tiết TKtiền mặt, bảng kê cuối kỳ, sổ Cái TK tiền mặt
Để phản ánh tình hình thu chi tiền mặt kế toán sử dụng TK 111 “Tiền mặt”, tàikhoản này có kết cấu như sau:
Bên nợ: Các khoản tiền mặt nhập quỹ.
Bên có: Các khoản tiền mặt xuất quỹ.
Số dư bên nợ: Số tiền mặt tồn quỹ.
TK 111 được mở chi tiết cho TK 1111- Tiền Việt Nam
Sơ đồ 1.8 Quy trình hạch toán quỹ tiền mặt tại Công ty CP Kim Tín
Trang 4Ngày 05/01/07 Căn cứ vào chứng từ gốc: Hoá đơn bán hàng, phiếu xuất kho,giấy thanh toán (lệnh duyệt thu, chi), giấy tạm ứng kế toán viết phiếu thu, phiếu chi.
0065016
Đơn vị bán hàng: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 khu Đầm Trấu- Hai Bà Trưng- Hà Nội
Điện thoại:… Mã số thuế:………
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Ngọc Diệp
Tên đơn vị: Công ty CP thiết bị Hồng Hà
Địa chỉ: Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hoá
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT:ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ền ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 2.400.000
S ti n vi t b ng ch : Hai m ền viết bằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ết bằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ i sáu tri u b n tr m ng n ệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ăm 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 đồng chẵn./ ng ch n./ ẵn./.
Người mua hàngi mua h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Người mua hàngi bán h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Th trủ trưởng đơn vị ưởng đơn vịng đơn gián vịch vụ
(Ký, óng d u, ghi rõ h tên) đ ấu, ghi rõ họ tên) ọ tên)
Đồng thời kế toán lập phiếu xuất kho
nv : Công ty CP Kim
Đơnvị: Công ty CP Kim ị: Công ty CP Kim
Tín
Đị: Công ty CP Kim ỉ: Lô 3 A11 Đầm Đầm
PHI U XU T KHO ẾU XUẤT KHO ẤT KHO
Ng y 05 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
Trang 5Tr u ấu Có: c a B T i Chính ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng àng
Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Ngọc Diệp
Địa chỉ (bộ phận): Công ty CP thiết bị Hồng Hà
Lý do xuất kho: Xuất bán hàng
Xuất tại kho: Công ty CP Kim Tín
Stt Tên s n ph m, h ng hóa ản phẩm, hàng hóa ẩm, hàng hóa àng Mã số lượng ĐVT VT S l ố lượng ượng ng ĐVTơn giá n giá Th nh ti n àng ền
Yêu c u ầu Th c xu t ực xuất ất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
Người mua hàng ập phiếui l p phi uế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: Người mua hàngi nh n h ngập phiếu àng Th khoủ trưởng đơn vị K toán trế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ưởng đơn vịng Th trủ trưởng đơn vị ưởng đơn vịng đơn gián vịch vụ
Khách hàng thanh toán ngay số tiền ghi trên hoá đơn, cơ sở thu tiền của khách
PHI U THU ẾU XUẤT KHO
Ng y 05 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
M u s : 01-TT ẫu số: 02-VT ố: 02-VT
Q s : 15/2006/Q -BTC ĐVT ố lượng ĐVT
ng y 20 tháng 03 n m 2006 àng ăm 2006
c a B T i Chính ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng àng
Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Ngọc Diệp
Trang 6Địa chỉ: Công ty CP Thiết bị Hồng Hà
Lý do nôp: Thanh toán tiền hàng
Số tiền: 26.400.000đ (bằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./.)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày 05 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc
(Ký, h tên, óng d u) ọ tên) đ ấu, ghi rõ họ tên)
K toán trế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ưởng đơn vịng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):………
+ Số tiền quy đổi: ………
Ngày 05/01/07 Căn cứ vào Hoá đơn bán hàng số 0068975 ngày 03/01/07 xuấtbán hàng cho Công ty TNHH Vĩnh Xuân, khách hàng thanh toán tiền hàng, kế toán lập
phiếu thu số tiền ghi trên hoá đơn là 10.604.000đ (Mười triệu sáu trăm linh bốn ngàn
đồng chẵn./.)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Đầm Trấu- Hà Nội
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Tháng 01/2007
Đơn vị tính: VNĐ
Trang 7131.841.358 134.241.358
05/01 02 Công ty V nh Xuân ĩnh Xuân 131 10.604.000 144.845.358
T ng c ng cu i ng y ổng cộng cuối ngày ộng ố : 01 GTKT-3LL ày 37.004.000 0 144.845.358
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Khu Đầm Trấu- Hà Nội
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 1111
Tháng 01/2007 Đơn vị tính: VNĐ
Dư đầu kỳ 107.841.358
Trang 805/01 01 Công ty H ng H ồng Hà àng 5111
3331
24.000.000 2.400.000 05/01 02 Công ty V nh Xuân ĩnh Xuân 131 10.604.000
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 1 A11 khu Đầm Trấu- Hà Nội
s ổng cộng cuối ngày cái
T i ày kho n ải
Trang 901 05/01 Công ty H ng H ồng Hà àng 511 24.000.000
01 05/01 Công ty H ng H ồng Hà àng 3331 2.400.000
02 05/01 Công ty V nh Xuân ĩnh Xuân 1111 10.604.00
0
02 05/01 Công ty V nh Xuân ĩnh Xuân 131 10.604.000
0
37.004.000
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Ngày 12/01/2007 Căn cứ Hoá đơn số 12322 ngày 10/01/2007 và giấy đề nghịthanh toán của anh Trần Ngọc Linh mua 01 máy tính văn phòng, kế toán lập phiếu chi
0012322
Đơn vị bán hàng: Công ty CP Máy tính Tuấn Long
Địa chỉ:
Số tài khoản:………MST………
Họ tên người mua hàng: Trần Ngọc Linh
Tên đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Trang 10C ng ti n h ngộng tiền hàng ền àng 6.500.000
Thu su t GTGT: 05% Ti n thu GTGT:ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ền ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 325.000
S ti n vi t b ng ch : Sáu tri u tám tr m hai l m ng n ố lượng ền ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ằng chữ: Sáu triệu tám trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./ ữ: Sáu triệu tám trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./ ệu tám trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./ ăm 2006 ăm 2006 àng đồng Hàng ch n./.ẵn./
Người mua hàngi mua h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Người mua hàngi bán h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Th trủ trưởng đơn vị ưởng đơn vịng đơn gián vịch vụ
(Ký, óng d u, ghi rõ h tên) đ ấu, ghi rõ họ tên) ọ tên)
n v : Công ty CP Kim Tín
Đơnvị: Công ty CP Kim ị: Công ty CP Kim
Đị: Công ty CP Kim ỉ: Lô 3 A11 Đầm Đầm
Tr u ấu
PHI U CHI ẾU XUẤT KHO
Ng y12 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
M u s : 01-TT ẫu số: 02-VT ố: 02-VT
Q s : 15/2006/Q -BTC ng y ĐVT ố lượng ĐVT àng
20 tháng 03 n m 2006 c a B ăm 2006 ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng
T i Chính àng
Họ và tên người nhận tiền; Trần Ngọc Linh
Địa chỉ: Công ty CP Kim Tín
Lý do nhận tiền: thanh toán tiền mua 01 máy tính sony
Số tiền: 6.825.000đ (bằng chữ: sáu triệu tám trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./.)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày 12 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc
(Ký, h tên, óng ọ tên) đ
d u) ấu, ghi rõ họ tên)
K toán ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
Ngày 12/01/2007 Căn cứ Giấy báo nợ của Ngân hàng về việc Chu Thị Minh
Hiếu rút tiền từ tài khoản Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt Kế toán lập phiếu thu:
PHI U THU ẾU XUẤT KHO
Ng y12 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
M u s : 01-TT ẫu số: 02-VT ố: 02-VT
Q s : 15/2006/Q -BTC ng y ĐVT ố lượng ĐVT àng
20 tháng 03 n m 2006 c a B ăm 2006 ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng
T i Chính àng
Họ và tên người nộp tiền: Chu Thị Minh Hiếu
Địa chỉ: Công ty CP Kim Tín
Lý do nôp: Rút tiền ngân hàng về nhập quỹ
Trang 11Số tiền: 250.000.000đ (Viết bằng chữ: Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn./.)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày 12 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc
(Ký, h tên, óng ọ tên) đ
d u) ấu, ghi rõ họ tên)
K toán ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Đầm Trấu- Hà Nội
Trang 12T ng c ng cu i ng y ổng cộng cuối ngày ộng ố : 01 GTKT-3LL ày 250.000.00 6.825.000 388.020.358
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Khu Đầm Trấu- Hà Nội
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 1111
Tháng 01/2007 Đơn vị tính: VNĐ
Dư đầu kỳ 144.845.358
12/01 06 Mua máy tính v n phòng ăm 2006 6427
1331
6.500.000 325.000 12/01 03 Rút ti n v nh p qu ền ền ập phiếu ỹ 1121 250.000.000
Trang 13Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 1 A11 khu Đầm Trấu- Hà Nội
s ổng cộng cuối ngày cái
T i ày kho n ải
S phát sinh ố : 01 GTKT-3LL
S trang tr ố : 01 GTKT-3LL ư đầu kỳớc chuyển sang c chuy n sang ển sang 37.004.000 37.004.000
06 12/01 Mua máy tính v n phòng ăm 2006 6427 6.500.500
06 12/01 Mua máy tính v n phòng ăm 2006 1331 325.000
06 12/01 Mua máy tính v n phòng ăm 2006 1111 6.825.000
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Trang 14Ngày 31/01/07 căn cứ đề nghị tạm ứng của anh Trần Văn Thuần để mua đồdùng văn phòng, kế toán yêu cầu anh Thuần viết giấy tạm ứng gửi Ban Giám đốc vàphòng kế toán.
n v : Công ty CP Kim Tín
Đơnvị: Công ty CP Kim ị: Công ty CP Kim
Đị: Công ty CP Kim ỉ: Lô 3 A11 Đầm Đầm
Tr u ấu PHI U ẾU XUẤT KHO ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG NGH T M NG Ị GIA TĂNG ẠM ỨNG ỨNG
Hà nội, ngày 31 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc duy tệu tám trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./ K toánế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: Trưởng đơn vịng phòng Người mua hàng đềni nghịch vụ
n v : Công ty CP Kim Tín
Đơnvị: Công ty CP Kim ị: Công ty CP Kim
Đị: Công ty CP Kim ỉ: Lô 3 A11 Đầm Đầm
Tr u ấu
PHI U CHI ẾU XUẤT KHO
Ng y31 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
M u s : 01-TT ẫu số: 02-VT ố: 02-VT
Q s : 15/2006/Q -BTC ng y 20 ĐVT ố lượng ĐVT àng tháng 03 n m 2006 c a B T i ăm 2006 ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng àng Chính
Họ và tên người nhận tiền: Trần Văn Thuần
Địa chỉ: phòng kỹ thuật
Lý do nhận tiền: mua đồ dùng văn phòng
Số tiền: 2.500.000đ (Viết bằng chữ: hai triệu năm trăm ngàn đồng chẵn./.)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày 31 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc
(Ký, h tên, óng d u) ọ tên) đ ấu, ghi rõ họ tên)
K toán trế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ưởng đơn vịng
Trang 15GI TR GIA T NG Á ĐƠN Ị GIA TĂNG ĂNG
Ng y 31 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
QR/2007B 0012322
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Huyền Linh
Địa chỉ: Lò Đúc Hà Nội
Số tài khoản:………
Điện thoại:… Mã số thuế:………
Họ tên người mua hàng: Trần Văn Thuần
Tên đơn vị: Công ty CP Kim Tín
405010050
25.0001.5003007.500
1.000.00075.000300.000375.000
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT:ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ền ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 175.000
S ti n vi t b ng ch : m t tri u chín tr m hai l m ng n ền viết bằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ết bằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ằng chữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ữ: Hai mươi sáu triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ột triệu chín trăm hai lăm ngàn đồng chẵn./ ệu bốn trăm ngàn đồng chẵn./ ăm 2007 ăm 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 đồng chẵn./ ng ch n./ ẵn./.
Người mua hàngi mua h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Người mua hàngi bán h ngàng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Th trủ trưởng đơn vị ưởng đơn vịng đơn gián vịch vụ
(Ký, óng d u, ghi rõ h tên) đ ấu, ghi rõ họ tên) ọ tên)
Số tiền thực chi nhỏ hơn số tiền tạm ứng kế toán yêu cầu hoàn ứng Đây là căn
cứ để kế toán lập phiếu thu
PHI U THU ẾU XUẤT KHO
Ng y 31 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
M u s : 01-TT ẫu số: 02-VT ố: 02-VT
Q s : 15/2006/Q -BTC ng y ĐVT ố lượng ĐVT àng
20 tháng 03 n m 2006 c a B ăm 2006 ủ trưởng đơn vị ộng tiền hàng
T i Chính àng
Trang 16Họ và tên người nộp tiền: Trần Văn Thuần
Địa chỉ: phòng kỹ thuật
Lý do nôp: hoàn ứng số tiền tạm ứng mua đồ dùng văn phòng
Số tiền: 575.000đ (Viết bằng chữ: Năm trăm bảy lăm ngàn đồng chẵn./.)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):
Ngày 31 tháng 01 năm 2007
Giám đố lượngc
(Ký, h tên, óng d u) ọ tên) đ ấu, ghi rõ họ tên)
K toán ế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý):………
+ Số tiền quy đổi:………
Ngày 31/01/07 đến hạn Công ty phải thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp qua
tài khoản Ngân hàng, xuất quỹ tiền mặt nộp vào tài khoản ngân hàng Căn cứ vào giấy
nộp tiền kế toán lập phiếu chi số tiền: 70.000.000đ ( Bảy mươi triệu đồng chẵn./.)
n v : Công ty CP Kim Tín
Đơnvị: Công ty CP Kim ị: Công ty CP Kim
Đị: Công ty CP Kim ỉ: Lô 3 A11 Đầm Đầm
Tr u ấu
PHI U CHI ẾU XUẤT KHO
Ng y 31 tháng 01 n m 2007 ày 05 tháng 01 năm 2007 ăm 2007
S :ố lượng
N :ợngCó:
Trang 17(Ký, h tên, óng d u) ọ tên) đ ấu, ghi rõ họ tên)
K toán trế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: ưởng đơn vịng
+ Tỷ giá ngoại tệ ( vàng, bạc, đá quý):………
+ Số tiền quy đổi:………
Các phiếu thu chi và các chứng từ gốc có liên quan là cơ sở duy nhất được thủquỹ và kế toán bán hàng cập nhật hàng ngày, ghi chép liên tục theo trình tự thời gian vàxác định số tiền tồn quỹ tại mọi thời điểm thông qua việc ghi sổ quỹ và sổ chi tiết
Hàng ngày, thủ quỹ tiến hành kiểm kê số tiền mặt thực tế nhập quỹ, tiến hànhkiểm tra đối chiếu với sổ sách kế toán để đảm bảo sự khớp đúng giữa các số liệu thực
tế với số liệu trên sổ sách kế toán Nếu có chênh lệch phải xác định nguyên nhân vàkiến nghị các biện pháp xử lý
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Đầm Trấu- Hà Nội
Trang 18tháng Thu Chi Ư Thu Chi T n ồn
T ng c ng cu i ng y ổng cộng cuối ngày ộng ố : 01 GTKT-3LL ày 575.000 72.500.000 316.095.358
Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 3 A11 Khu Đầm Trấu- Hà Nội
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 1111
Tháng 01/2007 Đơn vị tính: VNĐ
Dư đầu kỳ 388.020.358
Trang 19Ng ư đầu kỳời ghi sổ i ghi s ổng cộng cuối ngày
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ư đầu kỳởng ng
(Ký, ghi rõ h tên) ọ tên)
Giám đố : 01 GTKT-3LL c
(Ký, óng d u) đ ấu, ghi rõ họ tên)
Đơn vị: Công ty CP Kim Tín
Địa chỉ: Lô 1 A11 khu Đầm Trấu- Hà Nội
s ổng cộng cuối ngày cái
T i ày kho n ải
07 31/01 Chi t m ng mua ạm ứng: 2.500.000đ ức vụ: CBKT đồng Hà dùng 1111 2.500.000