tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tíchA[r]
Trang 1A B • •
SỞ GIÁO DỤC &ĐT VĨNH PHÚC
2017-2018 MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 60 phút (25 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
I.TRẮC NGHIỆM( 7,0 điểm)
A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN = U NM
1
D UMN =U NM
1
tích mỗi bản là 15cm2 và khoảng cách giữa hai bản bằng 10-5m Hằng số điện môi ε là
= 1Ω HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu AB cã gi¸ trÞ
A Lực kế B Ampe kế C Công tơ điện D Nhiệt kế
lÇn lît lµ U1 = 110 (V) vµ U2 = 220 (V) TØ sè ®iÖn trë cña chóng lµ
1
R
R
2
1
2 R
R 2
1
4 R
R 2
1
1 R
R 2
1
là 6,25.1018 Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ bao nhiêu?
ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 12(phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian
t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là
A t = 8 (phút) B t = 25 (phút) C t = 30 (phút) D t = 52 (phút)
A q1< 0 vµ q2 > 0 B q1.q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1> 0 vµ q2 < 0
có độ dài ℓ như nhau Cho chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15° Tính sức căng của dây treo Lấy
g = 10m/s²
A F = 103.10–5 N B F = 52.10–5N C F = 74.10–5 N D F = 26.10–5 N
Trang 2Câu 11: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 63,75 (V) B U = 127,5 (V) C U = 255,0 (V) D U = 12,75V
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường
C độ lớn điện tích bị dịch chuyển D hình dạng của đường đi
Câu 13: Hai điện tích điểm q1 = 36 μC và qC và q2 = 4 μC và qC đặt trong không khí lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 100cm Tại điểm C điện trường tổng hợp triệt tiêu, C có vị trí trong đoạn AB và cách A một đoạn là
lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp là
r2 = 0,5Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A Eb = 3,5V, rb = 0,5Ω B Eb = 1,5V, rb = 0,5Ω
C Eb = 4,5V, rb = 1,0Ω D Eb = 1,5V, rb = 1,0Ω
trong r Công thức nào sau đây là đúng?
A Eb = E, rb = mr/n B Eb = mE, rb = r/n
C Eb = E, rb = r/n D Eb = nE, rb = r/n
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
A ở hai mặt của bản tích điện dương
B trong khoảng không gian giữa hai bản tụ
C ở các điện tích tồn tại trên hai bản tụ
D ở hai mặt của bản tích điện âm
thẳng nối AB và ở gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có cường độ bằng không
Có thể kết luận là
A q1 và q2 cùng dấu, |q1| < |q2| B q1 và q2 trái dấu, |q1| > |q2|
C q1 và q2 trái dấu, |q1| < |q2| D q1 và q2 cùng dấu, |q1| > |q2|
với cường độ 4A Dùng bếp này để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 250C trong thời gian 15 phút Nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.K Hiệu suất của bếp đó là
bình ?
Trang 3A 2,0A B 1,2A C 1,5A D 2,5A.
A chúng cùng dấu nhau B chúng trái dấu nhau
C chúng đều là điện tích dương D chúng cùng độ lớn điện tích
do
A hiện tượng tự cảm B hiện tượng nhiễm điện do cọ sát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
có khối lượng riêng 800 kg/m³ Chúng đặt trong điện trường đều E = 4,1.105 V/m có hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g = 10m/s² Điện tích của bi là
II.TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: ( 1,0đ) Tại 3 đỉnh hình vuông cạnh a = 30cm, ta đặt 3 điện tích dương
q1 = q2 = q3 = 5.10-9 C Tính cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của hình vuông?
Bài 2:( 1,5đ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Biết E = 16 V, r = 2, R1 = 3, R2 = 9
Đ1 và Đ2 là 2 đèn giống nhau Vôn kế chỉ 3V, điện trở
vôn kế rất lớn
a Tìm điện trở mỗi đèn
b Thay vôn kế bằng 1 ampe kế có RA = 0 Tính cường
độ dòng điện qua ampe kế
Bài 3:( 0,5) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Biết, E1 = 20V, r1 = 4, E2 = 12V, r2 = 2
R1 = 2,R2 = 3, C = 5C
Tính các dòng điện trong mạch và điện tích của tụ C
Giả sử dòng điện có chiều như hình vẽ
- HẾT
-R2
V
R1
E,r
Đ1 Đ2 E,r