1. Trang chủ
  2. » Sinh học

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 ( HKI) NĂM HỌC 2017 -2018 MÔN: VẬT LÍ 11

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện tích điểm q = +10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC cạnh 10cm, nằm trong điện trường đều, cường độ 5000V/m, đường sức song song với BC và có chiều từ C→B.. Côn[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1 ( HKI) NĂM HỌC 2017 -2018

MƠN: VẬT LÍ 11

I.TRẮC NGHIỆM: 6điểm

Câu 1 Cho 2 điện tích điểm cĩ độ lớn khơng đổi, đặt cách nhau một khoảng khơng

đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi chúng đặt trong

A nước nguyên chất B chân khơng

chuẩn

Câu 2 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả cĩ điện tích q và khối lượng m = 10g được

treo bởi hai sợi dây cùng chiều dài l30cm vào cùng một điểm O Giữ quả cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽ bị lệch gĩc 60o so với phương thẳng đứng Cho g10 / sm 2 Tìm q?

A ± 0,5.10-6 C B ± 4.10-6 C C ± 2.10-6 C D ±10-6 C

Câu 3 Một quả cầu kim loại mang điện tích -7,2.10 -16 C Trong quả cầu

A thiếu 6240 electron B thừa 6240 electron

C thừa 4500 electron D thiếu 4500 electron

Câu 4 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nĩ mang điện tích

A + 1,6.10-19 C B – 1,6.10-19 C

C + 12,8.10-19 C D - 12,8.10-19 C

Câu 5 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm khơng phụ

thuộc

A độ lớn điện tích đĩ B độ lớn điện tích thử

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đĩ

D hằng số điện mơi của của mơi trường

Câu 6 Một electrơn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều cĩ cường

độ 364V/m Electrơn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106m/s Thời gian kể từ lúc xuất phát đến khi nĩ quay trở về điểm M là

A 0,1 μs B 0,2 μs C 2 μs D 0,05 μs

Câu 7 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M

đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào

A độ lớn của điện tích q B vị trí của các điểm M, N

C hình dạng của đường đi MN D độ lớn của cường độ điện trường

.Câu 8 Điện tích điểm q = +10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác

đều ABC cạnh 10cm, nằm trong điện trường đều, cường độ 5000V/m, đường sức song song với BC và cĩ chiều từ C→B Cơng của lực điện khi điện tích chuyển động theo đoạn thẳng BC và theo đoạn gấp khúc BAC là

A ABC = -5.10- 3J; ABAC = -5.10- 3J B ABC = -2,5.10- 4J; ABAC = -5.10- 4J

C ABC = -5.10- 4J; ABAC = -10- 3J D ABC = 5.10- 3J; ABAC = 5.10- 3J

Trang 2

Câu 9 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 30V, điện thế tại N là 10V Điện thế tại M là

A 40V B 20V C 40V D -20V

Câu 10 Hai tấm kim loại phẳng, nằm ngang song song, cách nhau d = 5cm Cường độ

điện trường giữa hai bản là 104 V/m Điện thế tại bản âm là 0 V Điện thế tại M cách bản dương 2cm là

A 200V B 500V C 700V D 300V

Câu 11 Hai tụ điện chứa cùng một điện tích Q thì?

A Hai tụ điện phải có cùng điện dung B.Hiệu điện thế U của hai tụ phải bằng nhau

C Tụ nào có C lớn thì có U lớn D Tụ nào có C lớn thì có U nhỏ

Câu 12 Ba tụ điện C1 = C2 = C; C3 = 2C Để được bộ tụ cĩ điện dung là C thì các tụ phải ghép

A 3 tụ nối tiếp nhau B 3 tụ song song nhau

C (C1//C2) ntC3 D (C1 nt C2)//C3

Câu 13 Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 µF) ghép nối tiếp với nhau Bộ

tụ điện được nối với hiệu điện thế khơng đổi U = 150 (V) Độ biến thiên năng lượng của

bộ tụ điện sau khi cĩ một tụ điện bị đánh thủng là

A ΔW = 9 (mJ) B ΔW = 10 (mJ)

C ΔW = 1 (mJ) D ΔW = 19 (mJ)

Câu 14 Một tụ điện cĩ điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Ngắt tụ khỏi nguồn,

giảm điện dung xuống cịn một nửa thì năng lượng của tụ

A khơng đổi B giảm cịn một phần tư

C giảm cịn một nửa D tăng gấp đơi

Câu 15 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A khả năng sinh cơng của vùng khơng gian cĩ điện trường

B khả năng sinh cơng tại một điểm

C khả năng tác dụng lực tại một điểm

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong khơng gian cĩ điện trường

II TỰ LUẬN:4 điểm

Câu 16 (1.5đ): Trong gia đình sử dụng một lị nướng cĩ điện trở 110 dùng ở hiệu điện thế

220V Tính tiền điện phải trả trong 30 ngày, mỗi ngày dùng 45 phút, biết giá tiền là 2500đ/ Kw.h

Bài 17: (1,5đ) Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ:

E = 6V, r = 1, R1 = 0,8, R2 = 2, R3 = 3

Tính hiệu điện thế hai cực của nguồn điện và cường độ

dịng điện chạy qua các điện trở

E,r

R1

R2

R3

Trang 3

Bài 18: (1 điểm) Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2, mạch ngoài có điện trở R

a Tính R để công suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W

b Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ mạch ngoài lớn nhất Tính giá trị đó

ĐÁP ÁN

TRẮC NGHIỆM: ( 6,0đ)

Mỗi câu đúng x 0,4 đ

Đáp

án

TỰ LUẬN: ( 4,0đ)

Câu 16 (1,5 đ)

Câu17 ( 1,5đ)

Điện trở tương đương mạch ngoài: Rtđ = 2

Cường độ dòng điện qua mạch chính I = I1:

td

I

E

= 2A 0,5đ

- Hiệu điện thế hai đầu R1: U1 = I1.R1 = 1,6 V 0, 25đ

- Hiệu điện thế hai đầu R1 và R3: U2 = U3 = U – U1 = 4 – 1,6 = 2,4 V 0,25đ

- Cường độ dòng điện qua R2 : I2 =

2 2

1,2

R  0,25đ

- Cường độ dòng điện qua R3: I3 =

3 3

U

R = 0,8 A 0,25đ

Câu 18: ( 1,0đ)

a Công suất tiêu thụ mạch ngoài: P = R.I2 = R. 

2 2

E

R r

khi P = 4W thì

Tính

Rm = 110 Ω

Im = Um / Rm = 2A 0,5đ Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày

A = U I t = 220.2.45.60.30= 35640000 J = 9,9 Kw.h 0,5đ Vậy tiền điện phải trả là: 9,9 2500 = 24750đ 0,5đ

Trang 4

4 = R. 

2 2

6 2

R = 1 và R = 4 0,5đ

b Ta có: : P = R.I2 = R

2

2 2

R R

Để P = PMax thì

r R R

Theo BĐT Cô-si thì :

r R R

Dấu “=” xảy ra khi

2

N

r

R

Khi đó: P = PMax =

2

4

E

r =

2

4.2 W 0,5đ

Ngày đăng: 25/02/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w