1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử THPT Toán học 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 310 - Học Toàn Tập

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 633,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất.?. Câu 38: Người ta cần làm một hộp không nắp từ [r]

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 310

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi có 05 trang)

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Khối đa diện đều loại  5;3 có tên gọi là

A khối mười hai mặt đều B khối bát diện đều

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2sin x  3 = 0

2

3

  



k

5 2 6

  



k

C 3 2  

2

2 3



k

5 6

  



k

Câu 3:

3 4

lim

 

 

A 2

3

Câu 4: Viết biểu thức

3 0,75

2 4

16 về dạng lũy thừa 2

m thì giá trị của m là

A 13

5

5 6

6

Câu 5: Một hình nón  N sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A

2

3

4

a

2

4

a

2

2

a

Câu 6: Giá trị cực đại của hàm số y3x46x21 là

Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?

A  ; 

m

n m

n

m

n m n

C a0  1; a D a xác định với mọi n   *

Câu 8: Tập xác định của hàm số  2 

2

A  0; 2 B ; 0  2; C  0; 2 D ; 0  2;

Câu 9: Cho hàm số ( )x

f x xe , gọi / / 

f x là đạo hàm cấp hai của f x , ta có / / 

1

f bằng

A 3 e B 5 e 2 C 3 e 2 D e 3

Câu 10: Một hình nón có đường sinh bằng 8cm , diện tích xung quanh bằng 240 cm 2 Đường kính của đường tròn đáy hình nón bằng

Câu 11: Cho hàm số y 2x36x25 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành

độ bằng 3 là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A y18x49 B y 18x49 C y18x49 D y 18x49.

Câu 12: Đồ thị hàm số 2

1

x y

x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 13: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng, 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu?

Câu 14: Hàm số 2

2

A 1;1 B  1; 2 C  0;1 D  0; 2

Câu 15: Số đỉnh của một bát diện đều là

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

A yx42x 2 B y  x3 3x

C yx33x D y  x4 2 x 2

x

2

-2

y

1

O

-1

Câu 17: Tìm các điểm cực trị của đồ thị của hàm số 3 2

3

 

A  0; 0 ;  2; 4 B  0; 0 ; 1; 2  C  0; 0 ; 2; 4  D  0; 0 ;  2; 4

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi M là trung điểm cạnh BC Gọi  là góc giữa hai đường thẳng ABDMthì cos bằng

A 1

2

3

3 6

Câu 19: Khối đa diện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1

3

V Bh ( B là diện tích đáy; h là chiều

cao)?

A Khối lập phương B Khối chóp C Khối hộp chữ nhật D Khối lăng trụ

Câu 20: Cho dãy số  u n , biết

n n

n

u Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

A 1 2 3; ;

1 1 3

; ;

1 1 1

; ;

1 1 1

; ;

2 4 16

Câu 21: Phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành A' và M thành M' Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 22: Tỉ số thể tích của khối trụ nội tiếp và khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a bằng

A 1

1

1

1 4

Câu 23: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương

ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

Câu 24: Cho hình chóp S ABCDcó đáy là hình bình hành Giao tuyến của SAD và SBC là đường thẳng song song với

A BD B AD C SC D AC

Câu 25: Cho các số thực dương , ,a b c bất kì và a1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log log

log

a

b b

c c B loga b logb alogc a.

c

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 310

Câu 26: Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB BC CD DA lần lượt lấy 1, 2, 3 và , , , n điểm phân biệt

n3, n  khác A B C D Tìm , , , n, biết số tam giác có ba đỉnh là ba trong số n6 điểm đã lấy là 439

Câu 27: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a

A 4a2 3 B 2a2 3 C 8a2 3 D a2 3

Câu 28: Cho hàm số 4  2 2

y x m x m (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị mđể hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

A m1 B 1

2

2

 

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 1 2 2 3 4

biến trên một đoạn có độ dài là 3?

A m9 B m 1;m9 C m1;m 9 D m 1

Câu 30: Cho hai số thực a, b thỏa mãn 4

3

 

a b và biểu thức

3

2

b

a

nhỏ nhất Tính a b

A 6 B 11

7

Câu 31: Cho các số thực dương phân biệt ab Biểu thức thu gọn của biểu thức

4

P

P m a n b Khi đó biểu thức liên hệ giữa mn

A m n 0 B 2m n  3 C m n  2 D m3n 1

Câu 32: Phương trình

1 sin cos 2 sin

1 4

cos

  

x x

có 2 họ nghiệm dạng x α k,

 

2 2

k      Khi đó β α bằng

A 4

3

3

6

3

Câu 33: Gọi log 0,5 4 log 0,5 13

MN Khẳng định nào sau đây là đúng?

A MN 1 B N 1 M C M  1 N D NM 1

Câu 34: Cho khai triển

1

n n

tư và số hạng thứ ba bằng 3 2

A n10 B n8 C n6 D n5

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là  thỏa mãn cos 1

3

 Mặt phẳng  P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SAD chia khối

chóp S ABCD thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V V1; 2 ( 1V Tính 2) 1

2

V

V

A 2

1

1

2

3

Trang 4

Câu 36: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y2x3 Đường thằng d cắt ( )C tại hai điểm A và B, khi đó hoành độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A 3.

4.

3. 4

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 log3

 

 2;3

A   1 m 2 B 1 m 2 C 1 m 2 D   1 m 2

Câu 38: Người ta cần làm một hộp không nắp từ một mảnh tôn theo

mẫu như hình vẽ Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x (cm), chiều

cao h (cm) và có thể tích 500 (cm3) Tính giá trị của x để diện tích của

mảnh tôn cần dùng là nhỏ nhất.

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 3 21

3

x y

x x m có đúng một

tiệm cận đứng

A 0

4

  

m

0 4

  

m

0 4

  

m

m D m

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và tam giác SAB đều Một điểm M thuộc

cạnh BC sao cho BMx 0 x a,   là mặt phẳng đi qua M song song với SA và SB Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi   theo ax

A 3 2 2

3 ax C 3 2 2

3 ax

Câu 41: Cho hàm số

 1

x y

x có đồ thị  C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0 1 là điểm thuộc  C , biết tiếp tuyến của  C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt ,A B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng : 4 d x y 0 Hỏi giá trị của x02y0 bằng bao nhiêu?

A 7

5 2

2

2

Câu 42: Cho hình vuông ABCD cạnh a, I là trung điểm của AB Dựng IS ABCD và 3

2

a

, ,

M N P lần lượt là trung điểm các cạnh BC SD SB Tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường , ,

thẳng NP và AC

A 3

3

a

2

a

4

a

3

a

Câu 43: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, có thể tích bằng 24 cm Gọi 3 Elà trung điểm

SC Một mặt phẳng chứa AE cắt các cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích

khối chóp S AMEN

Câu 44: Một công ty dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít Biết rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100.000 đ/m2, chi phí để làm mặt đáy là 120.000 đ/m2

Số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể) là

x

x h

h

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 310

Câu 45: Hàm số yf x có đạo hàm ( ) yf x và '( )

hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên '( )

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số yf x có một điểm cực tiểu ( )

B Đồ thị hàm số yf x có hai điểm cực trị ( )

C Hàm số yf x đạt cực đại tại ( ) x1

D Hàm số yf x đồng biến trên (( ) ;1)

2

y

Câu 46: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  2

sin cos 2 cos 2 3sin cos

, ,

M m khi đó tổng Mm bằng

A 13

4

Câu 47: Biếtalog 12,7 blog 24,12 khi đó giá trị của log 168 tính theo a, b là 54

A (8 5 )

1

 

1 (8 5 )

ab

(8 5 ) 1

1 (8 5 )

 

Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, SAa ,

AD a AB a Điểm E thuộc cạnh BC sao cho CEa Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện SAED

A 26

2

a

3

a

4

a

3

a

Câu 49: Cho cấp số nhân  x n có 2 4 5

10 20

  

   

 Tìm x và công bội 1 q

A x11,q 2 B x11,q2 C x1 1,q2 D x1 1,q 2

Câu 50: Biết rằng a b 4 và 3

1

lim

x

x x hữu hạn, khi đó lim1 3

x

L

-

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 25/02/2021, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w