Ti thể, màng sinh chất, bộ máy Gôn gi Câu 12: Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:.. Câu 13: Phốtpho lypit có chức năng chính là:.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
**********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC
2012-2013 MÔN SINH HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc
nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên học sinh: Lớp: 10 A……
Số báo danh:
Câu 1: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?
C Tạo nên enzim D Làm nhiệm vụ vận chuyển
Câu 2: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
Câu 3: Cấu trúc của phân tử mỡ được hình thành do một phân tử Glyxêrôl liên kết với :
A Hai axit béo B Ba axit béo C Một nhóm phốtphát D Một axit béo
Câu 4: Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người
theo cách nào sau đây ?
A Vận chuyển tích cực
B Vận chuyển thụ động
C Vận chuyển khuyếch tán
D Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
Câu 5: Ribôxôm được cấu tạo từ:
Câu 6: Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng
A Tỷ lệ của các nguyên tố trong cơ thể sống
B Mối quan hệ giữa các nguyên tố trong tế bào
C Sự có hay không có nguyên tố đó trong tế bào
D Vai trò của nguyên tố trong tế bào
Câu 7: Hêmôglôbin là prôtêin có chức năng:
Câu 8: Một đoạn ADN có tỷ lệ số Nuclêotit từng loại trong mạch đơn thứ nhất như sau:
A= 40%, T= 20%, G=30% và X= 312Nuclêotit Số lượng Nuclêotit loại T ở mạch thứ 2 là:
Câu 9: Khi làm tiêu bản để quan sát tế bào, sau đó nhỏ thêm một giọt dung dịch muối loãng vào rìa
của lá kính sau đó đưa lên kính hiển vi quan sát Hiện tượng quan sát được và môi trường dung dịch muối loãng được gọi lần lượt là:
A co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
B phản co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
C co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
D Phản co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
Câu 10: Hai chuỗi polynuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết :
Câu 11: Các bào quan nào dưới đây được cấu trúc bởi lớp màng kép
A Lục lạp, bộ máy Gôn gi, màng sinh chất B Ti thể, lục lạp, màng sinh chất
C Ti thể, lục lạp, bộ máy Gôn gi D Ti thể, màng sinh chất, bộ máy Gôn gi
Câu 12: Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
A Ẩm bào B Thực bào C Xuất - nhập bào D Xuất bào.
Câu 13: Phốtpho lypit có chức năng chính là:
A Dự trữ năng lượng B Vật liệu cấu trúc cho tế bào
Trang 2C Cấu tạo nên màng sinh chất D Cấu tạo nên các loại màng tế bào
Câu 14: Cấu trúc không gian nào của Prôtêin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hiđrô trong Prôtêin
bị phá vỡ
Câu 15: Platmit có ở tế bào :
Câu 16: Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
Câu 17: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
Câu 18: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A chỉ cho các chất vào B chỉ cho các chất ra
Câu 19: Một gen có 120 vòng xoắn Chiều dài của gen là:
Câu 20: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
A Prôtêin B Photpholipit C Axit nuclêic D Axit béo
Câu 21: Số lượng axit amin cấu tạo nên cơ thể sống :
Câu 22: Các bazơ nào sau đây có kích thước lớn
Câu 23: Sự thẩm thấu là :
A Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
C Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
D Sự di chuyển của các ion qua màng
Câu 24: Cấu trúc theo NTBS của ADN có y nghĩa gì?
A Giúp ADN tự nhân đôi, và tạo sự đa dạng của ADN.
B Giúp ADN lưu giữ được thông tin di truyền.
C Giúp tạo ra vô số loại ADN, tạo sự đa dạng cho sinh vật.
D giúp ADN có thể tự nhận đôi, tạo ARN và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 25: Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
A là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống
B tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
C là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông
D là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
- HẾT