Câu 3: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gìC. Làm nhiệm vụ vận chuyển.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
**********
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC
2012-2013 MÔN SINH HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc
nghiệm)
Mã đề thi 570
Họ, tên học sinh: Lớp: 10 A……
Số báo danh:
Câu 1: Cấu trúc của phân tử mỡ được hình thành do một phân tử Glyxêrôl liên kết với :
A Hai axit béo B Ba axit béo C Một axit béo D Một nhóm phốtphát Câu 2: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A chỉ cho các chất vào B chỉ cho các chất ra
Câu 3: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng gì?
Câu 4: Hai chuỗi polynuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết :
Câu 5: Cấu trúc theo NTBS của ADN có ý nghĩa gì?
A Giúp ADN tự nhân đôi, và tạo sự đa dạng của ADN.
B Giúp ADN lưu giữ được thông tin di truyền.
C Giúp tạo ra vô số loại ADN, tạo sự đa dạng cho sinh vật.
D giúp ADN có thể tự nhận đôi, tạo ARN và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 6: Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
Câu 7: Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào là gì?
A là đơn vị và cấu trúc chức năng cơ bản của thể sống
B tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
C là đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể sông
D là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
Câu 8: Ribôxôm được cấu tạo từ:
Câu 9: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
Câu 10: Một gen có 120 vòng xoắn Chiều dài của gen là:
Câu 11: Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
Câu 12: Khi làm tiêu bản để quan sát tế bào, sau đó nhỏ thêm một giọt dung dịch muối loãng vào rìa
của lá kính sau đó đưa lên kính hiển vi quan sát Hiện tượng quan sát được và môi trường dung dịch muối loãng được gọi lần lượt là:
A phản co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
B co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
C Phản co nguyên sinh, môi trường ưu trương.
D co nguyên sinh, môi trường nhược trương.
Câu 13: Phốtpho lypit có chức năng chính là:
A Vật liệu cấu trúc cho tế bào B Cấu tạo nên màng sinh chất
C Dự trữ năng lượng D Cấu tạo nên các loại màng tế bào
Câu 14: Platmit có ở tế bào :
Trang 2Câu 15: Dựa vào điều kiện nào để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng
A Vai trò của nguyên tố trong tế bào
B Mối quan hệ giữa các nguyên tố trong tế bào
C Sự có hay không có nguyên tố đó trong tế bào
D Tỷ lệ của các nguyên tố trong cơ thể sống
Câu 16: Một đoạn ADN có tỷ lệ số Nuclêotit từng loại trong mạch đơn thứ nhất như sau:
A= 40%, T= 20%, G=30% và X= 312Nuclêotit Số lượng Nuclêotit loại T ở mạch thứ 2 là:
Câu 17: Sự vận chuyển các chất ra, vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là:
A Xuất bào B Xuất - nhập bào C Ẩm bào D Thực bào.
Câu 18: Các bào quan nào dưới đây được cấu trúc bởi lớp màng kép
A Lục lạp, bộ máy Gôn gi, màng sinh chất B Ti thể, màng sinh chất, bộ máy Gôn gi
C Ti thể, lục lạp, màng sinh chất D Ti thể, lục lạp, bộ máy Gôn gi
Câu 19: Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
A Prôtêin B Photpholipit C Axit nuclêic D Axit béo
Câu 20: Số lượng axit amin cấu tạo nên cơ thể sống :
Câu 21: Các bazơ nào sau đây có kích thước lớn
Câu 22: Sự thẩm thấu là :
A Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
C Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
D Sự di chuyển của các ion qua màng
Câu 23: Hêmôglôbin là prôtêin có chức năng:
A Vận chuyển các chất B Bảo vệ cơ thể
C Thu nhận thông tin D Cấu tạo nên tế bào của cơ thể
Câu 24: Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người
theo cách nào sau đây ?
A Vận chuyển thụ động
B Vận chuyển khuyếch tán
C Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
D Vận chuyển tích cực
Câu 25: Cấu trúc không gian nào của Prôtêin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hiđrô trong Prôtêin
bị phá vỡ
- HẾT