Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai vật điểm tích điện đặt trong môi trường điện môi không phụ thuộc vào.. khoảng cách giữa hai vật điểmA[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC
- 2013
Môn Vật lý11(CT Chuẩn) Thời
gian : 45 phút
Mã đề thi 469
Họ, tên học sinh: SBD:
Câu 1: Cho một mạch kín đơn giản gồm nguồn điện có suất điện động E = 28 V, điện trở trong r = 2 Ω, điện trở mạch ngoài R = 6Ω Hiệu suất của nguồn điện là:
Câu 2: Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện:
A tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số.
B tổng đại số các điện tích dương luôn bằng trị số tuyệt đối của tổng điện tích âm.
C tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không.
D số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm.
Câu 3: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500pF được tích điện ở hiệu điện thế giữa 300V.
Ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi sau đó mới nhúng tụ vào điện môi lỏng (ε = 2) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ lúc này là
Câu 4: Trong 0,16s có 1019 electron chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn Cường độ dòng điện qua dây dẫn là:
Câu 5: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t Khi đó, A điện năng tiêu thụ và P là công suất
điện của đoạn mạch này Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A?
A A = q/U B A = Pt C A = UIt D A = Uq.
Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai vật điểm tích điện đặt trong môi trường điện môi không phụ thuộc
vào
A khoảng cách giữa hai vật điểm B độ lớn điện tích của hai vật điểm.
C bản chất môi trường mà hai vật điểm đặt trong nó D dấu của điện tích của hai vật điểm.
Câu 7: Công của dòng điện được đo bằng
Câu 8: Một điện tích q = 2C chạy từ điểm M có hiệu điện thế VM = 10V đến điểm N có điện thế VN = 4V N cách M một khoảng 5 cm Công của lực điện là bao nhiêu?
Câu 9: Mắc nối tiếp 3 pin có suất điện động lần lượt là 3.0V; 4,8 V; 7,2 V và điện trở trong lần lượt là 0,1Ω;
0,2Ω; 0,3Ω tạo nguồn điện cho mạch ngoài thì dòng điện trong mạch là 1A Điện trở của mạch ngoài có giá trị là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của công của lực điện là không đúng?
A Công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo chuyển động của điện tích.
B Khi điện tích dịch chuyển trên đường thẳng vuông góc với điện trường thì công của lực điện bằng
không.
C Khi điện tích chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với điện trường thì công của lực điện bằng
không.
D Công của lực điện phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo chuyển động của điện tích Câu 11: Có hai điện tích điểm q1 = +10-8 C và q2 = -10-8 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng AB = 6cm trong không khí Gọi M là trung điểm của AB Cường độ điện trường tại M có độ lớn:
A 0 B 2.10 5 V/m C 4.10 5 V/m D 0,5.10 5 V/m.
Câu 12: Đương lượng điện hoá của niken là 3.10-4 g/C Khi cho một điện lượng 10C chạy qua bình điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là:
A 0,3.10-3g B 3.10-4g C 3.10-3g D 0,3.10-4g.
Trang 2Câu 13: Giữa hai đầu A và B của một mạch điện có mắc song song 3 điện trở R1 = 4Ω; R2= 5Ω; R3 = 20Ω Nếu cường độ dòng điện trong mạch chính bằng 2,2A thì hiệu điện thế hai dầu mạch bằng
Câu 14: Thế năng W của một điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới đây?
Câu 15: Hai bóng đèn có công suất định mức là P1= 25W và P2 = 100W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110V Nếu mắc hai đèn nối tiếp vào hiệu điện thế 220V thì chúng sẽ
A Đèn 1 sáng yếu; đèn 2 quá sáng nên mau hỏng.
B Đèn 1 sáng yếu; đèn 2 cũng sáng yếu.
C Đèn 1 và đèn 2 đều sáng bình thường.
D Đèn 2 sáng yếu; đèn 1 quá sáng nên mau hỏng.
Câu 16: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V và điện trở trong 2Ω, mạch ngoài gồm
thì điện trở R bằng:
Câu 17: Chọn câu SAI Điện trường
A là dạng vật chất truyền tương tác điện B không tồn tại trong môi trường chân không.
C tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó D do điện tich sinh ra và gắn với điện tích Câu 18: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = + 4.10 -7 C và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 3 cm trong điện
A C 4.10 -7 C B 4.10 -3 C - 4.10 -3 C D – 4.10 -7 C.
Câu 19: điện phân dung dịch AgNO3 biết cường độ dòng điện qua bình là 0,2A Khối lượng Ag bám vào catôt là 0,216g Hỏi thời gian điện phân bằng bao nhiêu? Biết A = 108, n = 1, F = 96500C/mol.
A 40phút 15giây B 54 phút 10giây C 30phút 20giây D 16phút 5giây.
Câu 20: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu
thụ là 20W Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn như trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là:
Câu 21: Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng?
A Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107.m
B Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại
thay đổi không đáng kể
C Kim loại là chất dẫn điện
D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
Câu 22: Trong một mạch điện kín (đơn giản), khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong
mạch
A tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B tăng.
C giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D giảm.
Câu 23: Dòng điện là
A dòng các điện tích dịch chuyển có hướng B dòng các êlectron tự do dịch chuyển có hướng.
C dòng các ion dương dịch chuyển có hướng D sự dịch chuyển của điện tích.
Câu 24: Một điện tích q = 10 – 7 C đặt tại điểm A trong điện trường, chịu tác dụng lực điện F = 3.10 – 3 N Cường độ điện trường tại A có độ lớn là:
A 1/3.10 – 4 V/m B 3.1010 V/m C 3.104 V/m D 1/3.1010 V/m.
Câu 25: Hàn hai đầu của hai thanh kim loại khác nhau trong mạch xuất hiện một suất điện động nhiệt điện.
giá trị của suất điện động cảm ứng phụ thuộc vào:
A Điện trở của hai thanh B Chiều dài của hai thanh.
C Hiệu nhiệt độ của hai mối hàn D Khối lượng của hai thanh.
- HẾT