C©u 24 : Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục.. Lai cà chua quả tr[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2012-2013 Mụn: Sinh học 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Câu 1 : Dựa vào đõu Menđen cú thể đi đến kết luận cỏc cặp nhõn tố di truyền trong thớ nghiệm của ụng lại
phõn li độc lập trong quỏ trỡnh hỡnh thành giao tử?
A Tỉ lệ phõn li kiểu gen và kiểu hỡnh ở thế hệ F2
B Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh ở cỏc thế hệ tuõn theo định luật tớch xỏc suất.
C Tỉ lệ phõn li về kiểu hỡnh trong phộp lai phõn tớch phõn tớch.
D Tỉ lệ phõn li kiểu gen và kiểu hỡnh ở thế hệ F1
Câu 2 : Rối loạn phõn li của nhiễm sắc thể ở kỡ sau trong phõn bào là cơ chế làm phỏt sinh đột biến
Câu 3 : Ở cà chua, gen B quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả màu vàng Cho
hai thứ cà chua tứ bội quả màu đỏ giao phấn với nhau, thu được F1 cú sự phõn li kiểu hỡnh theo tỉ
lệ 11 cõy quả màu đỏ : 1 cõy quả màu vàng Biết khụng cú đột biến mới xảy ra Sơ đồ lai cho kết quả phự hợp với phộp lai trờn là:
A. BBbb ì Bbbb. B. BBbb ì bbbb. C. BBBb ì Bbbb. D. BBbb ì BBbb. Câu 4 : Một gen cú 3000 liờn kết hiđrụ và cú số nuclờụtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclờụtit loại
ađờnin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85 A0 Biết rằng trong số nuclờụtit bị mất cú 5 nuclờụtit loại xitụzin (X) Số nuclờụtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là
Câu 5 : Khi lai hai thứ bớ ngụ quả trũn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bớ ngụ quả dẹt Cho F1
tự thụ phấn thu được F2 cú tỉ lệ kiểu hỡnh là 9 quả dẹt : 6 quả trũn : 1 quả dài Tớnh trạng hỡnh dạng quả bớ ngụ
A. di truyền theo quy luật tương tỏc bổ sung
B. di truyền theo quy luật liờn kết gen
C. do một cặp gen quy định
D. di truyền theo quy luật tương tỏc cộng gộp
Câu 6 : Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhõn đụi một lần, mụi trường nội bào đó
cung cấp 2398 nuclờụtit Đột biến trờn thuộc dạng
A. thờm 2 cặp nuclờụtớt
B. thờm 1 cặp nuclờụtớt
C. mất 1 cặp nuclờụtớt
D. mất 2 cặp nuclờụtớt
Câu 7 : Trong cỏc dạng đột biến gen, dạng nào thường gõy biến đổi nhiều nhất trong cấu trỳc của prụtờin
tương ứng, nếu đột biến khụng làm xuất hiện bộ ba kết thỳc?
A. Thay thế một cặp nuclờụtit
B. Mất hoặc thờm một cặp nuclờụtit
C. Thờm một cặp nuclờụtit
D. Mất một cặp nuclờụtit
Câu 8 : Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thõn thấp.Cho cõy
thõn cao giao phấn với cõy thõn cao, thu được F1 gồm 900 cõy thõn cao và 299 cõy than thấp Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cõy F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cõy thõn cao so với tổng số cõy ở F1 là :
Câu 9 : Đặc điểm nào sau đõy trong phõn bào được sử dụng để giải thớch cỏc quy luật di truyền Menđen?
M đề 112 ã
Trang 2A. Sự phân
chia tâm
động ở kì
sau
B. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể
C. Sự phân
chia của
nhiễm sắc
thể
D. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể
C©u 10 : Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim ARN - pôlimeraza có chức năng
A. Nhận biết
vị trí khởi
đầu của
đoạn ADN
cần nhân
đôi
B. Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH tự do
C. Nối các
đoạn
Okazaki với
nhau
D. Tháo xoắn phân tử ADN
C©u 11 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
C Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
D Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.
C©u 12 : Ở ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô hạt trắng giao phấn với
ngô hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hạt trắng ở F1, đồng hợp về cả hai cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là
C©u 13 : Cho 2 QT 1 và 2 cùng loài,kích thước QT 1 gấp đôi QT 2 QT 1 có TS alen A=0,3, QT 2 có TS
alen A=0,4 Nếu có 10% cá thể của QT 1 di cư qua QT 2 và 20% cá thể của QT 2 di cư qua QT 1 thì TS alen A của 2 QT 1 và 2 lần lượt là:
A. 0,31 và
0,38 B. bằng nhau và=0,35
C. 0,35 và 0,4 D. 0,4 và 0,3
C©u 14 : Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, vùng khởi động(promoter) là
A. Những trình tự nuclêtôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C. Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã
D. Những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế
C©u 15 : Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểunào sau
đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên ?
A Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái họ họ đều bị bệnh
B Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh
C Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới
D Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cà các con trai của họ đều bị bệnh
C©u 16 :
Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen
AB
ab giảm phân cho ra
loại giao tử Ab với tỉ lệ
C©u 17 : Ở người, bệnh mù màu do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có
alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y, gen trội (M) quy định mắt nhìn bình thường Một người đàn ông bị bệnh mù màu lấy vợ mắt nhìn bình thường, sinh con gái bị bệnh mù màu Kiểu gen của cặp
vợ chồng này là
A. XMXm x B XmXm x C. XMXM x D XMXm x
Trang 3XMY XmY XmY XmY
C©u 18 : Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
C mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
D tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
C©u 19 : Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu
suất tổng hợp prôtêin
B. tổng hợp các prôtêin cùng loại
C. điều hoà sự
tổng hợp prôtêin
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin
C©u 20 : Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là
C©u 21 : Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.
B tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
C tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.
D tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể.
C©u 22 : Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng ?
A Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin
B Mã di truyền là mã bộ ba
C Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
D Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
C©u 23 : Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20 % tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của
gen này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
C©u 24 : Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định
quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ
C©u 25 : Bằng chứng của sự liên kết gen là
A hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.
B hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.
C hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.
D hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử.