1. Trang chủ
  2. » Đồ án - Luận văn Test

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012 - 20213 MÔN: SINH HỌC 11

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào?. khoang miệngA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN SINH HKI – Lớp 11

Thời gian làm bài:45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 628

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: / Lớp :

Câu 1: Pha tối quang hợp diễn ra tại cấu trúc nào sau đây?

A Màng ngoài lục lạp B Màng trong ti thể.

Câu 2: Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp

nhận kích thích

B Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận

kích thích

C Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp

nhận kích thích

D Bộ phận tiếp nhận kích thích→Bộ phận thực hiện →Bộ phận điều khiển→Bộ phận tiếp nhận

kích thích

Câu 3: Dạng vi khuẩn nào sau đây sống cộng sinh với rễ cây họ đậu?

A Azotobacter B Rhizobium C Clostridium D Vi khuẩn lam

Câu 4: Khi cây bị thiếu nitơ sẽ dẫn đến:

A Hoạt động hô hấp của cây bị giảm.

B Rễ cây bị thoái hóa.

C Lông hút mất khả năng hấp thu nước và muối khoáng.

D Cây sinh trưởng kém, lá có màu vàng.

Câu 5: Ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào dưới đây?

A Dạ dày đơn.

B Manh tràng phát triển.

C Ruột ngắn.

D Thức ăn qua ruột non được tiêu hóa hóa học, tiêu hóa cơ học và được hấp thu

Câu 6: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất trong những ngày nắng nóng.

B Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước

và muối khoáng từ rễ lên lá

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

D Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

Câu 7: Khi nồng độ ôxi trong không khí giảm xuống dười 5% thì hiện tượng gì xảy ra đối với thực

vật?

A Chuyển sang phân giải kị khí B Quang hợp giảm 5%.

C Chuyển sang phân giải hiếu khí D Hô hấp giảm 5%

Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng với vai trò thoát hơi nước ở lá:

A Thúc đẩy quá trình trao đổi chất trong tế bào lục lạp.

B Tạo ra một lực hút nước cho rễ.

C Làm cho khí khổng mở và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá cung câp cho quá trình quang hợp

D Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá.

Câu 9: Đối với thực vật, nguyên tố thiết yếu là nguyên tố có vai trò sinh lí qaun trọng và:

A Rất cần cho sinh trưởng, phát triển của cây, nếu thiếu nó cây không thể hoàn thành chu trình

sống

B Rất cần cho sinh trưởng, phát triển của cây.

Trang 2

C Nếu thiếu nó cây vẫn hoàn thành chu trình sống của mình, vẫn ra hoa két quả.

D Nếu thiếu nó cây vẫn hoàn thành chu trình sống của mình nhưng không ra hoa kết quả Câu 10: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

A Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

B Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

C Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

D Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

Câu 11: Cây trên cạn ngập nước lâu ngày sẽ bị chết vì:

A Hấp thu quá nhiều nước làm vỡ các tế bào.

B Các tế bào lông hút bị chết do đất thiếu ôxi.

C Nước nhiều là loãng nồng độ bên ngoài nên cây không lấy được muối khoáng.

D Các tế bào lông hút bị chết do phải làm việc nhiều.

Câu 12: Ý nghĩa nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

B Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

C Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

D Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

Câu 13: Điểm khác nhau cơ bản giữa hô hấp tế bào và sự cháy bên ngoài cơ thể là:

A Giải phóng được nhiều năng lượng hơn B Không sinh ra nhiệt.

C Không có khói D Năng lượng được giải phóng từ từ Câu 14: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

A Cân bằng nhiệt độ của môi trường B Tích lũy năng lượng.

C Điều hòa nhiệt độ của không khí D Tạo chất hữu cơ.

Câu 15: Cấu trúc của lục lạp gồm các thành phần nào?

A Chất nền, màng kép, hạt grana B Màng kép, hạt grana, túi tilacoit.

C Các túi tilacoit, hạt grana, chất nền D Chất nền, hạt grana, sắc tố.

Câu 16: Ánh sáng nào hiệu quả nhất đối với quang hợp?

Câu 17: Nếu một thân cây bị cắt hết lá thì dòng mạch gỗ có còn hoạt động không?

A Không, vì lực thoát hơi nước ở lá đã không còn.

B Không, quá trình tạm dừng cho đến khi cây ra lá mới.

C Có, hoạt động bình thường do áp suất rễ.

D Có, quá trình hút nước sẽ dễ dàng hơn vì động lực đầu trên đã mất.

Câu 18: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

A Vì nhiệt độ trên cạn cao.

B Vì không hấp thu được O2 của không khí

C Vì độ ẩm trên cạn thấp.

D Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được,

Câu 19: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

Câu 20: Hai loài cây nào sau đây có quá trình cố định CO2 giống nhau?

A Cỏ gấu - Đậu xanh B Xương rồng - thuốc bỏng.

Câu 21: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào→Tiêu hóa ngoại bào→tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

C Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

D Tiêu hóa ngoại bào→ tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

→ Tiêu hóa nội bào

Trang 3

Câu 22: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm mất nguồn nitơ trong đất”

A Liên kết N2 và H2 thành NH3 B Chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử.

C Khử nitrat thành amôn D Cố định nitơ để rễ hấp thu vào cây

Câu 23: Khi cá hít vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

A Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào

khoang miệng

B Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào

khoang miệng

C Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào

khoang miệng

D Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào

khoang miệng

Câu 24: Các hợp chất hữu cơ được vận chuyển trong dịch mạch gỗ có nguồn gốc từ đâu?

A Được tổng hợp từ rễ B Được rễ hấp thu dưới dạng hữu cơ.

C Do sự tái sử dụng các sản phẩm quang hợp D Do các nhánh bên từ mạch rây chuyển sang Câu 25: Tỉ số giữa lượng chất hữu cơ còn tích lũy lại trong cây trên tổng lượng chất hữu cơ cây tạo

ra từ quang hợp là:

A Hệ số hiệu quả quang hợp B Khả năng quang hợp

C Năng suất quang hợp D Năng suất kinh tế.

- HẾT

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w