1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi thử THPT Toán học 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 318 - Học Toàn Tập

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 632,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Tỉ số thể tích của khối trụ nội tiếp và khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a bằng.. S ABCD có đáy là hình bình hành.[r]

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 318

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi có 05 trang)

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Hàm số 2

2

A  1; 2 B 1;1 C  0;1 D  0; 2

Câu 2: Cho hàm số 3 2

y  xx  có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ bằng 3 là

A y18x49 B y 18x49 C y18x49 D y 18x49

Câu 3: Cho dãy số  u n , biết

n

u Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

A 1 2 3; ;

1 1 1

; ;

1 1 3

; ;

1 1 1

; ;

2 4 16

Câu 4: Phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành A' và M thành M' Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 5: Tập xác định của hàm số  2 

2

Câu 6: Một hình nón có đường sinh bằng 8cm , diện tích xung quanh bằng 240 cm 2 Đường kính của đường tròn đáy hình nón bằng

Câu 7: Cho các số thực dương , ,a b c bất kì và a1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log log

log

a

a

a

b b

c c B loga b logb alogc a.

c

C log (a bc)loga bloga c D log (a bc)loga b.loga c

Câu 8: Cho hàm số ( )x

f x xe , gọi / / 

f x là đạo hàm cấp hai của f x , ta có / / 

1

f bằng

A e 3 B 5 e 2 C 3 e 2 D 3 e

Câu 9: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi M là trung điểm cạnh BC Gọi  là góc giữa hai đường thẳng ABDMthì cos bằng

A 1

2

3

3 6

Câu 10: Tìm các điểm cực trị của đồ thị của hàm số yx33x 2

A  0; 0 ;  2; 4 B  0; 0 ; 1; 2  C  0; 0 ;  2; 4 D  0; 0 ; 2; 4 

Câu 11: Số đỉnh của một bát diện đều là

Câu 12: Một hình nón  N sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A

2

2

a

2

4

a

2

3 4

a

D a 2

Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?

A  ; 

m

n

m

 a  n D a0   1; a

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 14: Giá trị cực đại của hàm số 4 2

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

A yx42x 2 B y  x3 3x

C yx33x D y  x4 2 x 2

x

2

-2

y

1

O

-1

Câu 16: Khối đa diện đều loại  5;3 có tên gọi là

A khối bát diện đều B khối hai mươi mặt đều

Câu 17: Viết biểu thức

3 0,75

2 4

16 về dạng lũy thừa 2

m

thì giá trị của m là

A 5

13 6

5 6

Câu 18: Khối đa diện nào sau đây có công thức tính thể tích là 1

3

V Bh ( B là diện tích đáy; h là chiều

cao)?

A Khối lập phương B Khối chóp C Khối hộp chữ nhật D Khối lăng trụ

Câu 19: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng, 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu?

Câu 20: Nghiệm của phương trình 2sin x  3 = 0

A 3 2  

2

2 3

  



k

5 2 6



k

5

6



k

2 3



k

Câu 21: Tỉ số thể tích của khối trụ nội tiếp và khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a bằng

A 1

1

1

1 4

Câu 22:

3 4

lim

7

Câu 23: Cho hình chóp S ABCDcó đáy là hình bình hành Giao tuyến của SAD và SBC là đường thẳng song song với

A BD B AD C SC D AC

Câu 24: Đồ thị hàm số 2

1

x y

x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 25: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương

ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 318

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 1 2 2 3 4

biến trên một đoạn có độ dài là 3?

A m9 B m 1 C m1;m 9 D m 1;m9

Câu 27: Hàm số yf x có đạo hàm ( ) yf x và '( )

hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên '( )

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số yf x có một điểm cực tiểu ( )

B Đồ thị hàm số yf x có hai điểm cực trị ( )

C Hàm số yf x đạt cực đại tại ( ) x1

D Hàm số yf x đồng biến trên (( ) ;1)

2

5 x

y

Câu 28: Cho hàm số 4  2 2

y x m x m (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị mđể hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

A m1 B 1

2

2

 

Câu 29: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 2a

A 2a2 3 B 4a2 3 C a2 3 D 8a2 3

Câu 30: Cho hàm số

 1

x y

x có đồ thị  C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0 1 là điểm thuộc  C , biết tiếp tuyến của  C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt ,A B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d: 4x y 0 Hỏi giá trị của x02y0 bằng bao nhiêu?

A 7

7 2

2

2

Câu 31: Phương trình

1 sin cos 2 sin

1 4

cos

x x

có 2 họ nghiệm dạng x α k,

β 2π

 

2 2

k      Khi đó β α bằng

A 4

3

3

6

3

Câu 32: Một công ty dự kiến chi 1 tỉ đồng để sản xuất các thùng đựng sơn hình trụ có dung tích 5 lít Biết rằng chi phí để làm mặt xung quanh của thùng đó là 100.000 đ/m2, chi phí để làm mặt đáy là 120.000 đ/m2

Số thùng sơn tối đa mà công ty đó sản xuất được (giả sử chi phí cho các mối nối không đáng kể) là

Câu 33: Cho hình vuông ABCD cạnh a, I là trung điểm của AB Dựng IS ABCD và 3

2

a

, ,

M N P lần lượt là trung điểm các cạnh BC SD SB Tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường , ,

thẳng NP và AC

A 3

3

a

2

a

4

a

3

a

Câu 34: Cho khai triển

1

tư và số hạng thứ ba bằng 3 2

A n6 B n10 C n8 D n5

Trang 4

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 3 21

3

x y

x x m có đúng một

tiệm cận đứng

A 0

4

  

m

0 4

  

m

0 4

  

m

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 log3

 

 2;3

A   1 m 2 B 1 m 2 C 1 m 2 D   1 m 2

Câu 37: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, có thể tích bằng 24 cm Gọi 3 Elà trung điểm

SC Một mặt phẳng chứa AE cắt các cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích

khối chóp S AMEN

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là  thỏa mãn cos 1

3

 Mặt phẳng  P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SAD chia khối

chóp S ABCD thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V V1; 2 ( 1V Tính 2) 1

2

V

V

A 2

1

1

2

9

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, SAa ,

AD a AB a Điểm E thuộc cạnh BC sao cho CEa Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện SAED

A 26

2

a

3

a

4

a

3

a

Câu 40: Biếtalog 12,7 blog 24,12 khi đó giá trị của log 168 tính theo a, b là 54

A 1

(8 5 )

ab

(8 5 ) 1

1 (8 5 )

 

(8 5 ) 1

ab a

Câu 41: Người ta cần làm một hộp không nắp từ một mảnh tôn theo

mẫu như hình vẽ Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x (cm), chiều

cao h (cm) và có thể tích 500 (cm3) Tính giá trị của x để diện tích của

mảnh tôn cần dùng là nhỏ nhất.

Câu 42: Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB BC CD DA lần lượt lấy 1, 2, 3 và , , , n điểm phân biệt

n3, n  khác , , , A B C D Tìm n, biết số tam giác có ba đỉnh là ba trong số n6 điểm đã lấy là 439

Câu 43: Cho các số thực dương phân biệt ab Biểu thức thu gọn của biểu thức

4

P

P m a n b Khi đó biểu thức liên hệ giữa mn

A m3n 1 B m n  2 C 2m n  3 D m n 0

Câu 44: Biết rằng a b 4 và 3

1

lim

x

x x hữu hạn, khi đó lim1 3

x

L

Câu 45: Gọi log 0,5 4 log 0,5 13

MN Khẳng định nào sau đây là đúng?

A N 1 M B M 1 N C NM 1 D MN 1

x

x h

h

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 318

Câu 46: Cho cấp số nhân  x n có 2 4 5

3 5 6

10 20

   

 Tìm x và công bội 1 q

A x11,q 2 B x11,q2 C x1 1,q 2 D x1  1,q2

Câu 47: Cho hai số thực a, b thỏa mãn 4

3

 

a b và biểu thức

3

2

b

a

nhỏ nhất Tính a b

A 7

11

Câu 48: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  2

, ,

M m khi đó tổng Mm bằng

A 13

4

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và tam giác SAB đều Một điểm M thuộc

cạnh BC sao cho BMx 0 x a,   là mặt phẳng đi qua M song song với SA và SB Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi   theo ax

A 3 2 2

Câu 50: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị ( )C và đường thẳng d : y2x3 Đường thằng d cắt ( )C tại hai điểm A và B, khi đó hoành độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A 4

3.

3.

4. 3

-

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w