1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tin 11 Bài 12 Kiểu xâu (tiếp theo)

14 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 12 Kiểu xâu tt GSTT: Trần Diệu Linh... Các thao tác xử lí xâuHàm Copy Ghép Copy Thủ tục Delete Thủ tục Insert Các thao tác xử lí xâu So sánh xâu Hàm Upcase Hàm Length Hàm Pos... Cá

Trang 1

Bài 12

Kiểu xâu (tt)

GSTT: Trần Diệu Linh

Trang 2

3 Các thao tác xử lí xâu

Hàm Copy

Ghép

Copy

Thủ tục Delete Thủ tục

Insert

Các thao tác

xử lí xâu

So sánh xâu

Hàm Upcase

Hàm

Length

Hàm Pos

Trang 3

3 Các thao tác xử lí xâu

Hàm Copy

Hàm Copy

Thủ tục Delete Thủ tục

Insert

Các thao tác

xử lí xâu Upcase Hàm

Hàm

Length

Hàm Pos

Trang 4

Hoàn thành bảng sau

Biểu thức Giá trị của xâu Ý nghĩa Kết quả

Hàng dọc: delete, insert, copy Hàng ngang: length, pos, upcase

Trang 5

1 Thủ tục Delete(st, vt, n)

 Xoá n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt

Ví dụ:

st:=‘Hoc Pascal’;

delete( st , 1 , 3 );

=> Kết quả: st= ‘ Pascal’

Delete(st,1,10) Delete(st, 11, 3) Delete(st, 1, 0)

st = ‘’

st = ‘Hoc Pascal’

st = ‘Hoc Pascal’

Trang 6

2 Thủ tục Insert(s1, s2, vt)

 Chèn xâu s1 và xâu s2 , bắt đầu ở vị trí vt

Ví dụ: s1:= ‘tot-’;

s2:= ‘Hoc Pascal’;

Insert( s1 , s2 , 5 );

=> Kết quả: s2= ‘Hoc tot-Pascal’

Insert(s1, s2, 1) s2 = ‘tot-Hoc Pascal’

Trang 7

3 Hàm copy(S, vt, N)

 Tạo xâu gồm N kí tự liên tiếp bắt đầu từ

vị trí vt của xâu S.

Ví dụ : st1:= ‘Hoc Pascal’;

st2:= Copy(st1, 5, 6);

=> Kết quả: st2 = ‘Pascal’

St3:= Copy(st1, 8, 5);

St4:= Copy(st1, 12, 3

st3 = ‘cal’

st4 = ‘’

Trang 8

4 Hàm length(s)

 Cho giá trị độ dài là xâu S

Ví dụ: s:= ‘ 255 ki tu’

D:= length(s)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

=> Kết quả: D = 9

Trang 9

5 Hàm pos(s1, s2)

 Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1

trong xâu s2

Ví dụ: s1:= ‘ Dung’;

s2:= ‘Yen Dung’;

D:= pos(‘ Dung’, s2);

=> Kết quả: D = 4

D:= pos(dung, s2) D = 0

Trang 10

6 Hàm upcase

 Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch

Ví dụ: ch1:= ‘a’

ch2:= upcase(ch1);

Kết quả: ch2 = ‘A’

Trang 11

 Bài tập:

Nhập 2 xâu, kiểm tra xem kí tự đầu tiên củ

a xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không?

Trang 12

Bài tập

Trang 13

Ghi nhớ

1

2

Hàm copy(S, vt, N)

3

4

5

6

Thủ tục Delete(st, vt, n)

Thủ tục Insert(s1, s2, vt)

Hàm length(s) Hàm pos(s1, s2) Hàm upcase

Trang 14

http://blogcongdong.com

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w