Câu 5: Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận.. Câu 6: Trình bày cấu tạo ngoài của Đại não.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÔ VĨNH DIỆN
PHIẾU ÔN TẬP CHO BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
MÔN SINH HỌC 8 NĂM HỌC 2019- 2020
A.KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Ôn lại kiến thức các chương:
1 Chương VII: Bài tiết
2 Chương VIII: Da
3 Chương IX: Thần kinh và giác quan
B LUYỆN TẬP
I Trắc nghiệm:
Câu 1 Hệ bài tiết nước tiểu gồm những cơ quan nào:
A Thận, cầu thận, bóng đái C Thận, bóng đãi, ống đái
B Thận, ống thận, bóng đãi D Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đãi, ống đái
Câu 2 Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là của:
A tầng tế bào sống B lớp sắc tố
C lớp sợi mô liên kết D tầng sừng
Câu 3 Cơ quan điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể là:
Câu 4 Khi bị cận thị cần đeo kính?
A Phân kì B Hội tụ C Phân kì – Hội tụ D Kính mặt lồi
Câu 5 Nước tiểu đầu được tạo ra ở giai đoạn:
A lọc máu ở cầu thận qua nang cầu thận B tái hấp thụ lại ở ống thận
C bài tiết tiếp ở ống thận D Cả ba giai đoạn trên
Câu 6 Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần
nào mang lại:
A Thụ quan B Mạch máu C Tuyến mồ hôi D Cơ co chân lông
Câu 7 Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán:
C Vùng vận động ngôn ngữ D Vùng thính giác
Câu 8 Viễn thị thường gặp ở:
Câu 9 Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?
A Nước khoáng B Nước lọc C Rượu D Sinh tố chanh leo
Câu 10 Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?
A Uống nhiều nước B Nhịn tiểu C Đi chân đất D Không mắc màn khi ngủ
Câu 11 Bộ phận thần kinh được bảo vệ trong hộp sọ là:
Trang 2A tuỷ sống B não
Câu 12 Da có cấu tạo 3 lớp lần lượt từ ngoài vào trong là:
A Lớp biểu bì, lớp mỡ, lớp bì C Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ
B Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ D Lớp mỡ, lớp biểu bì, lớp bì
Câu 13 Cấu tạo của thận gồm:
A Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu
B Phần vỏ, phần tủy, bể thận
C Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận
D Phần vỏ và phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận
Câu 14 Chức năng hứng sóng âm là của:
Câu 15 Nước tiểu được tạo ra từ:
A nang cầu thận và các bể thận B các bể thận
C các đơn vị chức năng của thận D bóng đái và các ống thận
Câu 16 Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước:
A Thụ quan B Tuyến mồ hôi C Tuyến nhờn D Tầng tế bào sống
Câu 17 Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não:
A Thùy chẩm B Thùy thái dương C Thùy đỉnh D Thùy trán
Câu 18 Cận thị là:
gần
Câu 19 Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây?
Câu 20 Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây?
A Ăn quá mặn, quá chua B Uống nước vừa đủ
C Đi tiểu khi có nhu cầu D Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc
II Tự Luận:
Câu 1: Trình bày chức năng của da?
Câu 2: Hệ bài tiết nước tiểu có cấu tạo như thế nào?
Câu 3: Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện cho ví dụ?
Câu 4: Cận thị là do nguyên nhân nào? Khắc phục tật cận thị bằng cách nào? Vì sao học
sinh bị cận thị ngày càng nhiều? Từ những nguyên nhân đó em có biện pháp nào để phòng tránh tật cận thị?
Câu 5: Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận?
Câu 6: Trình bày cấu tạo ngoài của Đại não
Câu 7: Nêu ý nghĩa sinh học của giấc ngủ Trong vệ sinh hệ thần kinh cần quan tâm đến
những vấn đề gì? Vì sao phải quan tâm đến vệ sinh hệ thần kinh
Trang 3- Hết