1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng online THCS Tô Vĩnh Diện năm học 2019-2020

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 26,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổA. Khí metan phản ứng được với.[r]

Trang 1

H

H C H H

H H

C = C

H H Rút gọn CH2 = CH2

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM BẢNG TỔNG KẾT HIDROCACBON

Công thức

cấu tạo

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn bền vững Trong phân tử có liên kết đôi kém bền dễ bị

đứt trong PƯHH

Tính chất

vật lý

Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

Tính chất

hoá học

-Giống nhau

* Phản ứng cháy

CH4 + 2O2 t → o CO2 + 2H2O C2H4 + 3O2 t → o 2CO2 + 2H2O

-Khác nhau Chỉ tham gia phản ứng thế

CH4 + Cl2 askt → CH3Cl + HCl

Có phản ứng cộng

C2H4 + Br2 dd  C2H4Br2

C2H4 + H2 ¿, t o

C2H6

C2H4 + H2O H2S O4, t o

C2H5OH

PƯ trùng hợp

n CH2 = CH2 p , xt ,t → o ( CH2 – CH2 )n

ứng dụng Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống

và trong công nghiệp

Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín

Điều chế C + H

2 t → o CH4 C2H5OH H2S O4, t o

C2H4 + H2O

Nhận biết Không làm mất màu dd Br2

Làm mất màu Clo ngoài as

Làm mất màu dung dịch Brom

BÀI 36: METAN CH4 Câu 1: Tính chất vật lí cơ bản của metan là

A chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

B chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

C chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

D chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

Câu 2:Trong phân tử metan có

A 4 liên kết đơn C – H

B 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H

C 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H

D 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H

Câu 3: HCHC nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?

Câu 4: Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được

hỗn hợp nổ ?

A 1 VCH4 : 3 VO2 B 2 VCH4 : 1 VO2 C 3 VCH4 : 2 VO2 D 1 VCH4 : 2 VO2

Câu 5:Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2 Khí metan phản ứng được với

A H2O, HCl B Cl2, O2 C HCl, Cl2 D O2, CO2

Câu 6:Phản ứng đặc trưng của metan là

A phản ứng cộng B phản ứng thế C phản ứng trùng hợp D phản ứng cháy

Câu 7:Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

A CH4 + Cl2

as

  CH2Cl2 + H2 B CH4 + Cl2

as

  CH3Cl + HCl

Trang 2

C CH4 + Cl2

as

  CH2 + 2HCl D 2CH4 + Cl2

as

  2CH3Cl + H2

Câu 8: Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí

cacbonic ?

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư

B Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong

C Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

D Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư

Câu 9: Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2 Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?

Câu 10:Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

A 5,6 lít B 11,2 lít C 16,8 lít D 8,96 lít

Câu 11:Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

A 11,2 lớt B 4,48 lớt C 33,6 lớt D 22,4 lớt

Câu 12: Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan

A 8,96 lít B 22,4 lít C 44,8 lít D 17,92 lít

Bài 37: ETILEN Câu 13: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A một liên kết đơn B một liên kết đôi C hai liên kết đôi D một liên kết ba

Câu 14: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là (mức 1)

A 4 liên kết đơn và 2 liên kết đôi B 3 liên kết đơn và 2 liên kết đôi

C 4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi D 2 liên kết đơn và 2 liên kết đôi

Câu 15: Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

A tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom

B tham gia phản ứng cộng với khí hiđro

C tham gia phản ứng trùng hợp

D tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước

Câu 16:Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

A dd brom B dd phenolphtalein C Quỳ tím D dd bari clorua

Câu 17: Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

A dd brom B dd phenolphtalein C dd axit clohidric D dd nước vôi trong

Câu 18:Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

A phản ứng cháy B phản ứng thế C phản ứng cộng D phản ứng phân hủy

Câu 19:Tính chất vật lý của khí etilen

A là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí

B là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

C là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

D là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

Câu 20:Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

C PƯ cộng với dd brom D PƯ thế với clo ngoài ánh sáng

Câu 21:Trong PTN người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ > 1700C để điều chế khí X Khí X là

Câu 22: Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14 Khí X là

A CH4 B C2H4 C C2H6 D C2H2

Câu 23: Thể tích không khí (VKK = 5VO2 ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là

A 12 l B 13 l C 14 l D 15 l.

Câu 24: Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dd brom dư thấy có 4 gam brom

phản ứng Thành phần % về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

A 50 % ; 50% B 40 % ; 60% C 30 % ; 70% D 80 % ; 20%

Câu 25: Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

A 0,7 gam B 7 gam C 1,4 gam D 14 gam

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w