1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ( Toán 6- GV: Nguyễn Thị Hương Nga)

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ... NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ..[r]

Trang 1

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ H ¬ng Nga

Trang 2

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 5

a + a + a + a = a 4

a a a a = ?

Trang 3

Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

a mũ bốn

a luỹ thừa bốn Luỹ thừa bậc bốn của a

Ta gọi 23 là một luỹ thừa

a gọi là cơ số , n gọi là số mũ

Số mũ

Cơ số

a n

* Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

2 2 2

=

23

a a a a = a4 a4

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều

bằng a:

.

n

a    a a a

n thừa số a

( n  0)

a4

;

Lũy thừa

ịnh nghĩa:

Đ

Trang 4

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Bài tập 1:

2 2 2

=

23

a a a a = a4

Ta gọi 2 3, a4là một luỹ thừa

*Luỹ thừa bậc n của a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều

bằng a:

.

n

a    a a a

n thừa số a

( n  0)

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

*Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

Điền d ấ u (x) vào ụ thớch h ợ p:

d) 2.2.2 3.3 = 25

e) 6.6.6.3.2 = 64

X

X

X

X

X

a) 3 2 = 3.3 X

a) 32 = 2.2.2 b) 24 = 2.4 c) 56 = 5.5.5.5.5.5

b) 24 = 2.2.2.2 X

d) 2.2.2.2.2 = 25

X

Trang 5

Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ thừa

72 ……… ……… ………

23 …… ……… ………

7

3

49

34

2

Chú ý:

Điền số vào ụ vuụng cho đỳng:

Qui ư ớ c a 1 = a

Bài tập 2:

25 2

…… ……

81

*Luỹ thừa bậc n của a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số đều

bằng a:

.

n

a    a a a

n thừa số a

( n  0)

a2 cũn được gọi là a bỡnh phương

(hay bỡnh phương của a)

a3 cũn được gọi là a lập phương

(hay lập phương của a)

Trang 6

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

3 2

2 2 ;

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

VD Viết tích của hai luỹ thừa

sau thành một luỹ thừa

4 3

a a

Tổng quát

am an =

*Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số đều bằng a:

.

n

a    a a a

n thừa số a

(n 0)

= (2 2 2).(2 2)

=

Ta có

4 3

a a  = (a a a a).(a a a) = a7 ( a4 3  )

=

Chú ý:

?2 Viết tích của hai luỹ thừa sau thành

một luỹ thừa

x5 x4; a4 a

Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số, ta

giữ nguyờn cơ số và cộng cỏc số mũ

Giải

x 5 x 4 = x 5+4 = x 9

a 4 a = a 4+1 = a 5

a m + n

Trang 7

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- BTN: 58, 59, 60, 62 tr 28-29 (SGK)

- Tiết sau Luyện tập.

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w