1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

BỘ CÂU TRẢ LỜI CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM TRONG ĐỀ CƯƠNG ÔN ...

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 33,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật bảo toàn cơ năng: Nếu không có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát,…) thì trong quá trình chuyển động, cơ năng được của một vật là một đại lượng bảo toàn.. Ư = W[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

A Kiến thức cơ bản

Bài 23: Động Lượng Định Luật Bảo Toàn Động Lượng

I Động lượng

1 Định nghĩa: Động lượng P của một vật là một vectơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi công thức ⃗P=m ⃗v

II Định luật bảo toàn động lượng

1 Định luật bảo toàn động lượng: Động lượng của một hệ cô lập là bảo toàn: P=⃗ P '

Phương trình định luật bảo toàn động lượng cho hệ có hai vật:

m1⃗v1+m2⃗v2=m1⃗v1'

+m2⃗v2'

Bài 24: Công & Công Suất

I Công

1 Định nghĩa:

Khi lực ⃗F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức:

A=Fs cos α

2 Đơn vị: Công có đơn vị là Jun, kí hiệu là (J).

Jun là công do lực có độ lớn 1 N thực hiện khi điểm đặt của lực chuyển dời 1 m theo hướng của lực

3 Tùy theo giá trị của α , mà ta có:

α nhọn ( α < π

2 ) => công phát động VD: Công lực kéo của động cơ ô tô.

α tù ( π2<α ≤ π ) => công cản (âm) VD: Công của lực ma sát khi vật trượt trên mặt

phẳng nghiêng

α = 0 => công bằng không VD: Công của trọng lực khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

=> Công là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không

II Công suất:

A -Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

B -Đơn vị công suất: W

C - Ý nghĩa vật lí của công suất: Công suất càng lớn thì động cơ làm việc càng nhanh.

Bài 25: Động Năng

I Định nghĩa:

Động nặng là một dạng năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động

II Công thức tính động năng:

W

Ư đ=1

2mv 2

III Công của lực tác dụng và độ biến thiên động năng

A=1

2m(v2

2

− v12)

Bài 26: Thế Năng

I Thế năng trọng trường

 Thế năng trọng trượng (thế năng hấp dẫn) của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất

& vật; nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

W

Ư t=mgz

II Thế năng đàn hồi

 Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi

Trang 2

 Công thức tính thể năng đàn hồi của lò xo ở trạng thái có độ biến dạng Δl là:

Δl¿2 W

Ư t=1

2k¿

III Đơn vị: Là Jun (J)

Bài 27: Cơ Năng

1 Cơ năng trọng trường : Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì Tổng động năng & thế năng của vật được gọi là ơ năng trọng trường:

W = Wđ + Wt hay Ư =W 1

2mv

2 +mgh

2 Định luật bảo toàn cơ năng: Nếu không có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát,…) thì trong quá trình chuyển động, cơ năng được của một vật là một đại lượng bảo toàn

W

Ư =W đ+Wt=const

CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ

A Kiến thức cơ bản

Bài 28: Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử

I Định nghĩa khí lí tưởng

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm gọi là khí lí tưởng

Bài 29: Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôilơ – Ma - ri -ốt

1 Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái khi nhịêt độ không đổi.

2 Định luật Bôilơ – Ma – ri – ôt:

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

PV=¿ hằng số

Bài 30: Quá trình đẳng tích Định luật Sác – lơ

1 Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích.

2 Định luật Sác – lơ: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

p

T=¿ hằng số =>

p1

T 1=

P2

T2

Bài 31: Phương trình trạng thái khí lí tưởng

1 Phương trình trạng thái khí lí tưởng:

Xét lượng khí chuyển từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) thông qua trạng thái trung gian 1’ (p’, V2, T1)

Ta có các phương trình trạng thái:

2 Định luật Gay – luy – Sắc: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, Thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

V

T=¿ hằng số =>

=V2

3 Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp.

p1V1

T1 =

p2V2

T2 pV

số

Trang 3

CHUƠNG VI: CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC Bài 32: Nội năng và sự biến thiên nội năng

1 Định nghĩa nội năng: Trong nhiệt động lực học, nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của

các phân tử cấu tạo nên vật

2 Nội năng của một vật phụ thuộc: vào nhiệt độ và thể tích của vật: U=f (T ,V )

3 Có thể làm thay đổi nội năng: bằng các quá trình thực hiện công, truyền nhiệt.

Bài 33: Các nguyên lí của nhiệt động lực học

1 Nguyên lí I NĐLH

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công & nhiệt lượng mà vật nhận được

ΔU = A+Q

2 Nguyên lí II NĐLH

Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn

3 Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

CHƯƠNG VII: CHẤT RẮN & CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ

Bài 35: Biến dạng cơ của vật rắn

1 Biến dạng đàn hồi

a Biến dạng cơ: Sự thay đổi hình dạng & kích thước của vật rắn do tác dụng của ngoại lực gọi là biến

dạng cơ

b Biến dạng đàn hồi: Nếu vật rắn lấy lại hình dạng và kích thứoc ban đầu khi ngoại lực ngừng tác dụng,

thì biến dạng của vật rắn là biến dạng đàn hồi

Công thức xác định ứng suất:

σ = F

S

Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của vật rắn đồng chất, hình trụ tỉ lệ thuận với ứng suất tác dụng vào vật đó

=V2

Quy ước về dấu:

Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng;

Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng;

A > 0: Vật nhận công;

A < 0: Vật thực hiện công;

Trong đó:

 F là độ lớn của lực tác dụng

 S là tiết diện ngang của thanh

σ là ứng suất, đơn vị đo là Pa (paxcan)

ε=|Δl|

l o =α σ

Trang 4

α là hệ số tỉ lệ phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn.

3 Công thức tính lực đàn hồi

Với k =E l S

o gọi là độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của vật rắn Đơn vị đo là N/m

Bài 36: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

1 Sự nở dài: Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở dài

Công thức: l = l – lo = a lo t a : Hệ số nở dài ( K-1)

t : Độ tăng nhiệt độ ( oC )

lo: Chiều dài ở nhiệt độ đầu to ( m)

l: Chiều dài ở nhiệt độ cuối t ( m)

l: Độ nở dài ( m)

2 Sự nở khối: Sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở khối.

- -Công thức: V = V – Vo = ß Vo t ß : Hệ số nở khối ( K-1)

t : Độ tăng nhiệt độ ( oC)

Vo : Thể tích của vật ở nhiệt độ to

V : Thể tích của vật ở nhiệt độ t

V : Độ nở khối

CHƯƠNG V : CƠ HỌC CHẤT LƯU NÂNG CAO

1 Áp suất của chất lỏng (áp suất và áp lực): Áp suất có giá trị bằng áp lực trên một đơn

vị diện tích Áp suất trung bình của chất lỏng ở độ sâu nơi đặt dụng cụ là

F

p = S

Kết luận:

- Tại mọi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau.

- Áp suất ở độ sâu khác nhau thì khác nhau.

Đơn vị của áp suất trong hệ SI là Pa (hay N/m2)

3 Nguyên lý Pa-xcan :

a Phát biểu:

Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và thành bình.

p = png + gh

png là áp suất từ bên ngoài nén lên mặt chất lỏng.

CHỦ ĐỀ II: SỰ CHẢY THÀNH DÒNG CỦA CHẤT LỎNG VÀ CHẤT KHÍ

ĐỊNH LUẬT BÉC-NU-LI

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện trong một ống dòng – Lưu lượng chất lỏng

- Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với tiết diện :

v1

v2

=S2

S1

hay v1S1=v2S2=A A gọi là lưu lượng chất lỏng

Fđh=E S

l o|Δl|=k|Δl|

Trang 5

- Khi chảy ổn định , lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là một hằng số

Định luật Bec-nu-li :

a Phát biểu:

Trong một ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại mọi điểm bất kì luôn

là hằng số.

b Biểu thức:

2

1

p +ρv

2 = hằng số (33.3)

Trong đó:

p : là áp suất tĩnh.

2

1

ρ v

2 : áp suất động.

Trong một ống dòng, ở nơi có vận tốc lớn (tiết diện nhỏ) thì áp suất tĩnh nhỏ; nơi có vận tốc nhỏ thì áp suất tĩnh lớn.

Ngày đăng: 25/02/2021, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w