1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Ôn tập kiến thức lớp 4

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm B.. Bốn triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm C.[r]

Trang 1

CÂU HỎI VÀ BÀI ÔN TẬP TOÁN 4 (LẦN 2)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1/ Câu 1: Số 4 567 200 đọc là: ( 0.5đ)

A Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm

B Bốn triệu năm trăm sáu mươi nghìn hai trăm

C Bốn triệu năm trăm bảy mươi nghìn hai trăm

D Bốn triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn

Câu 2: Câu nào sau đây là đúng: ( 0.5đ)

A 1 ngày = 12 gờ

B 1 thế kỉ > 1000 Năm

C 1 phút > 90 giây

D 1 giờ = 60 phút

Câu 3: 7 tấn 1kg = kg( 0.5đ)

A 7010 B 7100 C 7001 D 7101

Câu 4: Hình vuông có mấy cạnh : ( 0.5đ)

A Có ba cạnh

B Có bốn cạnh

C Có năm cạnh

D Có sáu cạnh

Câu 5: Gọi P là chu vi của hình tam giác Với P = a + b + c và a= 10 cm, b =

10 cm, c= 5cm Tính P: (1 đ)

A 20cm C.30cm

B 25cm D.35cm Câu 6: Tính : (2 đ) a.4685 + 2347 b 48600 - 9455 ……… …….………

……… ………

……… …….………

……… …….………

c 285 x 4 d 6795 : 5 ……… …….………

……… ………

……… …….………

……… …….………

b a

c

Trang 2

……… …….………

Câu 7: Tìm X: (2 đ) a/X + 262 = 4848 b/ X – 707 = 3535 ……… …….………

……… ………

……… …….………

……… …….………

Câu 8: Núi Phan-xi-păng cao 3143m Núi Côn Lĩnh cao 2428m Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?( 1đ) ……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

Câu 9: Gia đình bác Hà năm đầu thu hoạch được 60 tạ thóc Năm thứ hai bác Hà thu hoạch bằng 1/2 năm đầu, năm thứ ba thu hoạch gấp đôi năm đầu Hỏi trung bình mỗi năm bác hà thu hoạch bao nhiêu tạ (2 đ) ……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

……….…….………

……… ………

Trang 3

ĐÁP ÁN TOÁN Câu 1: A

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: B

Câu 6:

Câu 7: a X = 4586 b X = 4242

Câu 8 : Giải:

Núi phan – xi – păng cao hơn núi Côn Lĩnh là:

3143 – 2428 = 715 (m) Đáp số: Núi Phan-xi-păng cao hơn núi Côn Lĩnh 715m

Câu 9: Giải

Số tạ thóc năm thứ hai bác Hà thu hoạch được:

60 : 2 = 30 (tạ)

Số tạ thóc năm thứ ba bác Hà thu hoạch được:

60 x 2 = 120 (tạ)

Số thóc trung bình mỗi năm bác hà thu hoạch được là:

(60 + 30 + 120) : 3 = 70 (tạ)

Đáp số: 70 (tạ)

Trang 4

CÂU HỎI VÀ BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 (LẦN 2)

I/ Đọc thành tiếng các bài sau: ( 3 điểm).

- Người ăn xin SGK / 30 - 31

- Một người chính trực SGK / 36- 37

- Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca SGK / 55

- Đôi giày bata màu xanh SGK / 81- 82

- Thưa chuyện với mẹ SGK / 85

II/ Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 7 điểm).

Đọc thầm bài "Những hạt thóc giống" (Sách TV4, tập 1/trang 46)

khoanh vào trước câu trả lời đúng và trả lời câu hỏi:

1/ Nhà vua làm như thế nào tìm được người để truyền ngôi?( 0,5 điểm)

A Phát cho mỗi người một thửa ruộng

B Phát cho mỗi người một con voi

C Phát cho mỗi người dân một thúng thóc về gieo trồng và giao hẹn

D Phát cho mỗi người dân một túi vàng

2 Ai là người quỳ tâu với vua “Con không làm sau cho hạt thóc nảy mầm được”? ( 0,5 điểm)

A Một Chú bé mồ côi tên Chôm

B Một anh nông dân

C Lão tiều phu

D Quân Lính

3 Nhà vua quyết định truyền ngôi cho ai? ( 0,5 điểm)

A Một Chú bé mồ côi tên Chôm

B Một anh nông dân

C Lão tiều phu

D Quân Lính

4 Qua bài “Những hạt thóc giống” tác giả muốn đề cao đức tính gì? ( 0,5 điểm)

A Cần cù

B Tốt bụng

C Thân Thiện với mọi người

D Trung thực

5/ Dòng nào sau đây chỉ gồm có từ láy? ( 0,5 điểm)

A che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng

B tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng

C che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng

D che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng

6/ Trong câu “Lan đến bên bàn rót nước giúp bà.” ( 0,5 điểm)

A Có 1 động từ

Trang 5

B Có 2 động từ

C Có 3 động từ

D Có 4 động từ

7/ Từ nào sau đây là viết đúng với tên địa lý Việt Nam? ( 1 điểm)

A Đồng Bằng Sông Cữu Long, cố đô huế

B Đồng bằng sông cữu long, Cố Đô Huế

C Đồng bằng sông Cữu Long, cố đô huế

D Đồng bằng sông Cữu Long, Cố Đô Huế

8/ Các em hãy tìm hai danh từ riêng và hai danh từ chung: (1 điểm)

9/ Tìm 1 từ cùng nghĩa với “Trung thực” và đặt câu với từ vừa tìm được? ( 2 điểm)

B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) Câu 1: Viết chính tả ( 3 điểm) Chính tả “ Người viết truyện thật thà” Tiếng Việt 4 – Tập 1, trang 56 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Tập làm văn (8 điểm) Đề bài: Viết bức thư gửi người thân ở xa để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em hiện nay ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

ĐÁP ÁN TV A/ KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) Câu 1 C Câu 2 A Câu 3 A Câu 4 D Câu 5 A Câu 6 C Câu 7 D Câu 8 Tùy theo ý học sinh mà nhận xét Câu 9 Tùy theo ý học sinh mà nhận xét B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) 1/ Viết chính tả: (2đ) Hướng dẫn chấm điểm chi tiết: - Tốc độ đạt yêu cầu, chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy định, viết chữ sạch đẹp: (đạt 1điểm) - Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): (đạt 1điểm) Trên 5 lỗi trở lên không đạt 1 điểm nội dung này 2/ Tập làm văn: (8đ) + Mở bài: (1điểm) - Giới thiệu đúng đề bài? + Thân bài: (4điểm) - Nội dung đúng đề bài? (1,5điểm) - Kĩ năng viết? (1,5điểm) - Bài văn có cảm xúc? (1điểm) + Kết bài: (1điểm) - Chữ viết chính tả (0,5điểm) - Dùng từ, đặt câu (0,5điểm) - Sáng tạo mở rộng (1điểm)

Ngày đăng: 25/02/2021, 07:41

w