1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu tiếng anh nghành xây dựng

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 485,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng

Trang 1

1 Abac , abacus Toán đồ

2 Abrasive action , wearing action Tác động mài mòn

3 Abrasive paper Giấy ráp

4 Abutment , end support Mố cầu

5 Accelerant Chất làm tăng nhanh quá trình

6 Accelerated test Thử nghiệm nhanh

7 Accelerator , earlystrength admixture Phụ gia tăng cứng nhanh BT

8 Acceptance Nghiệm thu

9 Acceptance control Kiểm tra để nghiệm thu

10 Accessories , spare parts Phụ tùng

11 Accidental combination Tổ hợp tai nạn (đặc biệt)

12 Accuracy ( of test ) Độ chính xác ( thử nghiệm )

13 Action , effect Tác dụng , tác động

14 Activator Chất hoạt hóa

15 Active anchorage Neo chủ động

16 Activity of cement Độ hoạt hóa của ximăng

17 Actual construction time Thời hạn thi công thực tế

18 Adaptation , to adapte Thích ứng với , thích nghi với

19 Additional Bổ xung , thêm vào

20 Additional deal load Tĩnh tải bổ sung sau

21 Adjustment , to adjust Điều chỉnh,căn chỉnh cho đúng

22 Admixture , additive Phụ gia

23 After anchoring Sau khi neo xong CT DUL

24 After anchoring Sau khi neo CTDUL

25 After cracking Sau khi nưt

26 After sale service Dịch vụ sau khi bán hàng

27 Age of loading Tuổi đặt tải

28 Ageing Suy thoái (lão hóa)

29 Agggressive corrosive agent Chất xâm thực

30 Aggregate Cốt liệu ( sỏi đá )

31 Aggregate content dose Hàm lượng cốt thép

32 Agitator , shaker Máy khuấy

33 Agressive Xâm thực

34 Air caisson Giếng chìm hơi ép

35 Air temperature Nhiệt độ không khí

36 Allowable stress , permissible stress Ứùng suất cho phép

37 Allowable stress design Tính toán theo ứng suất cho phép

38 Allowable tolerance in construction Sai số cho phép (dung sai) trong thi công

39 Alloy Hợp kim

40 Alluvion Đất bồi,phù sa

41 Alluvival soil Đất phù sa , đất bồi tích

42 Alternate So le

43 Amospheric corrosion resisting steel Thép chống rỉ do khí quyển

44 Amplitude of stress Biên độ biến đổi ứng suất

45 Anchor Mấu neo

46 Anchor block Khối neo

47 Anchor bolt Bu lông neo

48 Anchor by adherence Neo nhờ lực dính bám

49 Anchor plate Bản của mẫu neo

50 Anchor sliding Độ trượt trong mấu neocủa đầu cốt thép

51 Anchor sliding Độ tụt của nút neo trong lỗ neo

52 Anchor sliding Tụt trượt đầu CTDUL trong mấu neo

53 Anchor slipping Tụt lùi của nút neo

54 Anchorage block Khối neo , đầu neo

55 Anchorage length Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

56 Anchorage region , anchorage zone Khu vực neo

57 Anchorage seating Biến dạng của neo khi DUL truyền từ kích vào mấu neo

58 Anchorage zone Vùng đặt mấu neo , vùng neo

59 Anchored end block Khối đầu neo

60 Anchoring Neo quai , neo vòng (dầm BTCT)

61 Anchoring plug Nút neo (chêm trong mấu neo DUL)

62 Angle of interior friction Góc ma sát trong

63 Annual amblient relative humidity Độ ẩm tương đối bình quân hàng năm

64 Apparent defect Khuyết tật lộ ra ( trông thấy được )

65 Application field Lĩnh vực áp dụng

66 Approach viaduct Cầu dẫn

67 Approximate Gần đúng

68 Approximate value Trị số gần đúng

Trang 2

69 Aqueduct Cầu máng

70 Arch Vờm

71 Arch action Tác động vòm , hiệu ứng vòm

72 Area of cross section ( cross section area ) Diện tích mặt cắt

73 Area of reinforcement Diện tích cốt thép

74 Arrangement of longitudinal reinforcement cut-cut Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm

75 Arrangment Sự bố trí

76 Aspiring pump , extraction pump Bơm hút

77 Assumed temperature at the time of erection Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp

78 At flanged part of steel girder Ở phần bản cánh dầm thép

79 At kilometre Lý trình ( ở lý trình X )

80 At mid span Ở giữa nhịp

81 Atttachment , connection Cấu kiện liên kết

82 Automatic calculated design program Chương trình tính toán tự động

83 Automatic design sofeware programme Chương trình thiết kế tự động

84 Average Trung bình

85 Average stress Ứng suất trung bình

86 Average value , intermediate value Trị số trung gian

87 Axial force Lực dọc trục

88 Axially load columm Cột chịu tải đúng trục

89 Axle loading , axle load Tải trọng trục

B

90 Balanced strain condiction Điều kiện cân bằng ứng biến

91 Basic assumption Giả thiết cơ bản

92 Basic combination Tổ hợp cơ bản (chính)

93 Beam of constant depth Dầm có chiều cao không đổi

94 Beam reinforved in tension and compression Dầm có cả cố thép chịu kéo và chịu nén

95 Beam reinforved in tension only Dầm chỉ cí cốt thép chịu kéo

96 Beam theory Lý thuyết đầm

97 Bearing Gối cầu

98 Bearing area Diện tích tựa ( ép mặt )

99 Bearing capacity of pile Khả năng chịu tải của cọc

100 Bearing capacity of the foundeation soils Khả năng chịu tải của đất nền

101 Bearing capacity of the pile Khả năng chịu tải củ cọc theo VL kết cấu

102 Bearing capacity of the pile by foundeation soils Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền

103 Bearing plate Đế mấu neo DUL

104 Bearing roller , bearing shoe Con lăn , trụ đỡ của gối

105 Bearing stress under anchor plates Ứng suất tựa (ép mặt) dưới bản mấu neo

106 Bed plate Bệ đỡ phân phối lực

107 Before anchoring Trước khi neo CTDUL

108 Bending crack Vết nứt do uốn

109 Bending moment Momen uốn

110 Bending stress Ứng suất do uốn

111 Bent-up bar Cốt thép uốn nghêng lên

112 Bentonite lubricaated caisson Giếng chìm áo vữa sét

113 Bicycle railing Hàng rào chắn bảo vệ đường xe đạp trên cầu

114 Bidding Đấu thầu

115 Blister Ụ neo ngoài đặt thêm

116 Bolt Bu lông

117 Bolt tightening force Lực xiết bu lông

118 Bolted connection Liên kết bu lông

119 Bolted connection structure Kết cấu được liên két bằng bu lông

120 Bond Dính bám

121 Bond Chất dính kết

122 Bond stress Ứng suất dính bám

123 Bond transfer length Chiều dài truyền lực nhờ dính bám

124 Bonded tendon Cốt thép DUL có dính bám với BT

125 Bottom flange Bản cánh dưới

126 Bottom form Ván khuôn đáy

127 Bottom reinforcement Cốt thép bên dưới ( của mặt cắt )

128 Bottom slab of box grider Bản đáy của dầm hộp

129 Box girder Dầm hộp

130 Bracing Giằng gió

131 Branchy pipe Ống có rẽ nhánh

132 Bridge end Đầu cầu

133 Bridge expansion joint , road joint Khe biến dạng cho cầu

134 Bridge floor Hệ mặt cầu

135 Bridge for one traffic lane Cầu cho một làn xe

Trang 3

136 Bridge for two or more traffic lane Cầu cho 2 hay nhiều làn xe

137 Bridge launching Lao cầu

138 Bridge location , bridge site Chọn vị trí xây dựng cầu

139 Bridge location , bridge site Vị trí cầu

140 Bridge on curve Cầu cong

141 Bridge test result Kết quả thử nghiệm cầu

142 Bridge type Kiều cầu

143 Brusting in the region of end anchorage Vỡ tung ở vùng đặt neo

144 Buckling length Chiều dài uốn dọc

145 Buoyancy Lực đẩy nổi ( lực Acximet )

146 Bursting concrete stress Ứng suất vỡ tung của BT

147 Buttressed wall Tường chắn có các tường chống phía trước

C

148 Cable passing Luồn cáp qua

149 Cable trace Đường trục của cáp

150 Cable trace with segmental line Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng

151 Cable-stayed bridge Cầu dây xiên

152 Caisson Giếng chìm

153 Caisson on temporary Giếng chìm đắp đào

154 Calculated bearing capacity Khả năng chịu lực đã tính toán

155 Calculation data Dữ liệu để tính toán

156 Calculation force Ứng lực tính toán

157 Calculation note Bản ghi chép tính toán

158 Calculation stress Ứng suất tính toán

159 Camber Biến dạng vồng lên

160 Camber Độ vồng ngược

161 Camber Mui luyện , độ khum

162 Canlilevering construction method Phương pháp thi công hẫng

163 Cantilever Hẫng , phần hẫng

164 Cantilever beam Dầm hẫng

165 Cantilever bidge Cầu hẫng

166 Cantilever dimension Độ vươn hẫng

167 Cantilevering edge of the slab Mép hẫng của ban

168 Cap Bịt đáy

169 Cap Bê tông bịt đáy ( của cọc , của giếng )

170 Cap beam Xà mũ ( của trụ , mố )

171 Capillarity Mao dẫn

172 Capital repair , major repair Đại tu

173 Captor Cảm biến để đo ứngsuất , đo lực

174 Carry , bear , resist , subject Chịu tải

175 Cast in place Đúc BT tại chỗ

176 Cast in situ structure (beam,slab,column) Kết cấu đúc BT tại chỗ ( dầm , bản , cốt )

177 Cast iron Gang đúc

178 Cast-in-place , post-tensioned bridgr Cầu dự ứng lực kéo sau , dúc BT tại chỗ

179 Cast-in-place concrete Bê tông đúc tại chỗ

180 Cast-in-place concrete caisson Giếng chìm BT đúc tại chỗ

181 Cast-in-place concrete pile Cọc đúc BT tại chỗ

182 Cast-in-site concrete slab Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ

183 Cause for deterioration Nguyên nhân hư hỏng

184 Cement Xi măng

185 Cement content dose Hàm lượng xi măng

186 Cement-stand grout Vữa xi măng cát để phụt

187 Center line Đường trục , đường tim

188 Center line Trục trung tâm

189 Center of gravity Trọng tâm

190 Centerifugal pump , impeller pump Bơm ly tâm

191 Centre of pressure Tấm nén

192 Centred restressing Dự ứng lực đúng tâm

193 Centrifugal force Lực ly tâm

194 Centrifugal hollow pile Cọc rỗng ly tâm

195 Chamfer Vai ( phần vát ở đỉnh kết cấu )

196 Change Thay đổi

197 Change of statical schema Sự biến đổi sơ đồ tĩnh học

198 Characteristic strength Cường độ đặc trưng

199 Checking concrete quality Kiểm tra chất lượng BT

200 Chloride penetration Thấm chất cloride

201 Circled bridge Cầu vòm

202 Circular section Mặt cắt hình nhẫn

Trang 4

203 Clasp nail Đinh móc

204 Class of loading Cấp của tải trọng

205 Clay Đất sét

206 Clay Sét

207 Clear span Khoảng cách trống ( nhịp trống )

208 Clear span Nhịp tĩnh không

209 Clearance , play Độ dơ,độ lỏng lẻo

210 Climate effect Tác động của khí hậu

211 Closed length Chiều dài kích khi không hoạt động

212 Closure Hợp long

213 Closure joint Mối nối hợp long ( đoạn hợp long )

214 Coarse gravel Sỏi

215 Coating material to protect prestressing steel from Vật liệu phủ để bảo vệ CT DUL khỏi rỉ

216 Cobble , stone Đá hộc,đá xây

217 Code , standard , specification Tiêu chuẩn

218 Coeffcient of sliding friction Hệ số ma sát trượt

219 Coefficient of continuity of spans Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp

220 Coefficient of reduction of steel section Hệ số giảm mặt cắt thép

221 Coefficient of reduction of strength capacity Hệ số giảm khả năng chịu lực

222 Coefficient of safety Hệ số an toàn

223 Coefficient of thermal expansion Hê số dãn dài do nhiệt

224 Coefficient of utilization Hệ số sử dụng

225 Cofferdam Đê quai (ngăn nước tạm)

226 Cohesive soid Đất dính kết

227 Collar Đai ôm vòng quanh bằng thép

228 Columm Cột

229 Combined dead , live load and impact Ứng suất do ổ hợp tĩnh tải , hoạt tải và xét xung kích

230 Compact earth Đất chặt

231 Compacted sand Cát chặt

232 Compaction Đầm bêtông cho chặt

233 Compactness Độ chặt

234 Company , corporation Công ty

235 Compatibility of strains between steel and concrete Tương thích biến dạng giữa thép và BT

236 Competition Cạnh tranh

237 Completion work Hoàn công

238 Composite flexural member Cấu kiên liên hiệïp chịu uốn

239 Composite girder bridge Cầu dầm liên hợp

240 Composite member Cấu kiên liên hợp

241 Composite prestressed structure Kết cấu DUL liên hợp

242 Composite section Mặt cắt liên hợp

243 Composite steel Kết cấu liên hợp thép,BTCT

244 Composite structure Kết cấu liên hợp thép , BTCT

245 Compressed concrete zone Vùng BT chịu nén

246 Compression flange width of T girder Chiều rộng bản chịu nén của dầm T

247 Compression member Cấu kiện chịu nén

248 Compression reinforcement Cốt thép chịu nén

249 Compressive strength at 28 day-age CĐ chịu nén ở 28 ngày

250 Compressive stress Ứng suất nén

251 Concentrated load Tải trọng tập trung

252 Concentrated force Lực tập trung

253 Concret-filled pipe pile Cọc ống thép nhồi BT lấp lòng

254 Concrete Bê tông

255 Concrete age at prestressing time Tuổi của BT lúc tạo DUL

256 Concrete composition Thành phần BT

257 Concrete cover ( Concrete protective layer ) Bê tông bảo hộ ( bênngoài cốt thép )

258 Concrete cubic sample Mẫu thử khối vuông BT

259 Concrete hinge Chốt BT

260 Concrete ohardening Hóa cứng của BT

261 Concrete proportioning Công thức pha trộn bê tông

262 Concrete sample compressive machine Máy nén thử BT

263 Concrete shortening Co ngắn của bê tông

264 Concrete stress at prestressed leved Ứng suất của BT ở thớ đặt cáp DUL

265 Concrete suface treatment Xử lý bề mặt BT

266 Concrete test hammer Súng bật nảy để thử cường độ BT

267 Concrete thermal treatment Xử lý nhiệt cho BT

268 Concrete tonsile strength at 28 day-age CĐ chịu nén của BT ở 28 ngày

269 Concrete unit weight , density of concrete Trọng lượng riêng của BT

270 Condition of curing Điều kiện dưỡng hộ BT

271 Cone for testing slump of concrete Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt BT

272 Conic hole Lỗ hình chóp cụt

273 Connection Ghép nối

274 Connection , joining Sự liên kết , sự nối

Trang 5

275 Connection strand by strand Nối các đoạn cáp DUl kéo sau

276 Connector Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT

277 Constant along the span Không thay đổi dọc nhịp

278 Constant engineer Kỹ sư cố vấn

279 Construction , work Công trình

280 Construction cost Giá thành thi công

281 Construction equipment Thiết nị thi công

282 Construction site , building site Công trường

283 Contact area Diện tích tiếp xúc

284 Contact surface Bề mặt tiếp xúc

285 Content , dosage Hàm lượng

286 Continuos span Nhịp liên tục

287 Continuous beam Dầm li6n tục

288 Continuous granulometry Cấp phối hạt liên tục

289 Continuous slad structure Kết cấu nhịp bản liên tục

290 Contrac , agreement Hợp đồng

291 Contract price Trị số khoán

292 Contractor (Party B) Người nhận thầu , nhà thầu (bên B)

293 Control , checking Kiểm tra , kiểm toán

294 Control sample during the construction Mẩu thử để kiểm tra trong quá trình thi công

295 Contruction drawing , working drawing Bản vẽ thi công

296 Conventional elasticity limit Giới hạn đàn hồi quy ước

297 Conventional value Trị số qui ước

298 Coordinate Tọa độ

299 Corner connection Neo kiểu bằng thép góc (dầm BTCT)

300 corroded reinforcement Cốt thép đã bị gỉ

301 corrosion or reduce friction when tension hoặc giảm ma sát khi căng cốt thép

302 Corrosive environment Môi trường ăn mòn

303 Corrosive fatigue Mỏi rỉ

304 Cosidered section Mặt cắt được xét

305 Cost estimate Dự toán

306 Cotinuous span bridge composed of simple Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn

307 Counterfort wall Tường chắn có các tường chống phía sau

308 Counterprise , counter balance Đối trọng

309 Coupler Đầu nối để nối các cốt thép DUL

310 Coupler Mối nối cáp DUL kéo sau

311 Coupler divice for post-ensioned cable Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau

312 Coupling Sự nối cốt thép DUL

313 Course Giáo trình ( khóa học )

314 Cover plate Bản nối ốp ( bản má )

315 Cover steel plate Bản thép phủ

316 Cover-meter , rebar locator Máy đo lớp BT bảo vê cốt thép

317 Covering material Vật liệu bao phủ

318 Crack width Độ mở rộng vét nứt

319 Crack width Độ rộng vét nứt

320 Cracked concrete section Mặt cắt BT đã bị nứt

321 Cracked state Trạng thái đã có vết nứt

322 Cracking development Vết nứt đang phát triển

323 Cracking limit state Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt

324 Cracking limit state Trạng thái giới hạn về hình thành vết nứt

325 Cracking moment Momen gây nứt

326 Cracking stress Ứng suất gây ra nứt

327 Cramp Đinh đỉa

328 Crane Cần cẩu

329 Cross section Mặt cắt ngang

330 Crushed stone Đá dăm

331 Crushing test Thí nghiệm nén vỡ

332 Crushing test by splitting (after the diameter) Thí nghiệm nén vỡ chẻ đôi (theo đường kính)

333 Cube strength Cường độ khối vuông

334 Culvert Công

335 Culvert Ống cống

336 Culvert head Cửa cống

337 Curb Đá vỉa ( Chắn vỉa hè trên cầu )

338 Curbature Độ cong

339 Curing Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng

340 Curing temperature Nhiệt độ dưỡng hộ BT

341 Current case Trường hợp thông thường

342 Curve Đưởng cong , đoạn tuyến cong

343 Cutting machine Máy cắt cốt thép

344 Cylinder , test cylinder Mẫu thử BT hình trụ

345 Cylinder base Mặt bích , cái bích nối cống

Trang 6

346 Damage ( local damage ) Hư hỏng ( hư hỏng cục bộ )

347 Data Dữ liệu ( số kiệu ban đầu )

348 Data processing treatment Xử lý số liệu

349 Dead to live load ratio Tỷ lệ giữa tính tải và hoạt tải

350 Deck bridge Cầu có đường xe chạy trên

351 Deck plate girder Dầm bản có đường xe chạy trên

352 Deck slab , deck plate Bản mặt cầu

353 Decompression limit state Trạng thái giời hạn mất nén

354 Deep foundation Móng sâu

355 Definitive evaluation Giá trị quyết toán

356 Deflection Độ võng

357 Deformation Mođun young

358 Deformation due to bending Biến dạng do uốn

359 Deformation due to creep Biến dạng do từ biến

360 Deformation due to shear Biến dạng do lực cắt

361 Deformation gauge Cảm biến để đo biến dạng

362 Deformation limit state Trạng thái giới hạn về biến dạng

363 Deformed bar , deformed reinforcement Cốt thép có gờ ( cốt thép gai )

364 Deformed reinforcement Cốt thép có độ dính bám cao ( có gờ )

365 Deformed type reinforcement Cốt thép có gờ

366 Delayed action Tác dụng làm chậm lại

367 Demoulding Dỡ ván khuôn

368 Density of material Tỷ trọng của vật liệu

369 Depth Chiều cao

370 Depth of beam Chiều cao dầm

371 Description Mô tả

372 Design , conception Thiết kế

373 Design assumption Giả thiết tính toán

374 Design flood Lũ thiết kế

375 Design flow Lưu lượng thiết kế

376 Design lane Làn xe thiết kế

377 Design office Phòng thiết kế

378 Design speed of vehicle Tốc độ thiết kế của xe

379 Design sress cycles Chu kỳ ứng suất thiết kế

380 Design stress Ứng suất thiết kế

381 Destructive testing method Phương pháp thử có phá hủy mẫu

382 Developing crack Vết nứt hoạt động

383 Deviator Bộ phận làm lệch hướng

384 Deviator Ụ chuyển hướng

385 Diagnosis Chẩn đoán

386 Diaphragm Dầm ngang

387 Diaphragm Vách ngăn

388 Diesel locomotive Đầu máy dieden

389 Dimension in mm Kích thươc tính bằng milimét

390 Dimensioning , to dimension Xác định sơ bộ kích thước

391 Dimensionless coefficient Hệ số không có thứ nguyên

392 Discontinuous granulometry Cấp phối hạt không liên tục

393 Displacement Chuyển vị

394 Disposition of live load Xếp hoạt tải ( bố trí hoạt tải )

395 Distance from center to center of Khoảng cách từ tâm đến tâm của các

396 Distance from center to center of beams Khoảng cách từ tim đến các dầm

397 Distribution reinforcement Cốt thép phân bố

398 Distribution reinforcement Cốt thép phân bố

399 Distribution width for wheel loads Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe

400 Double deck bridge Cầu hai tầng

401 Double-action jack with internal piston Kích 2 tác dụng có piston trong

402 Downstream side Hạ lưu

403 Drainage , sewage Thoát nước

404 Drainage systerm Hệ thống thoát nước , sự thoát nước

405 Drawback , shortcoming Nhược điểm

406 Drilled pile Cọc khoan

407 Dry Khô

408 Dry guniting Phun BT khô

409 Dry sand Cát khô

410 Duct Ống chứa cốt thép DUL

411 Durability Độ bền lâu

412 Durability , life time Tuổi thọ , độ bền lâu

413 During stressing operation Trong quá trình kéo căng cốt thép

Trang 7

414 Dust-stand Cát bột

415 Dye penetrant examination Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất màu

416 Dynamic Động lực học

417 Dynamic force Lực động

E

418 Early streng concrete Bê tông hóa cứng nhanh

419 Earth , soil Đất

420 Earth quake effect Tác động của động đất

421 Earthquake Động đất

422 Earthquake force Lực động đất

423 Eccentric Lệch tâm

424 Eccentric loading Sự đặt tải lệch tâm

425 Eccentricity Độ lệch tâm

426 Eddle current testing Phương pháp kiểm tra bằng dòng xoáy

427 Edge beam , exterior girder Dầm biên , dầm ngoài cùng

428 Effective depth Chiều cao có hiệu quả

429 Effective flange width Chiều rộng có hiệu quả của bản cánh

430 Effective moduls Mo đun có hiệu quả

431 Effective prestress after losses Dụ ứng suất có hiệu sau mọi mất mát

432 Effective stress Ứng suất có hiệu

433 Effective width 9 of T girder ) Chiều rộng có hiệu quả của dầm T

434 Efforescence Ô màu trên bề mặt BT

435 Elastic analysis Sự phân tích đàn hồi ( đối với kết cấu)

436 Elastic limit Giới hạn đàn hồi

437 Elastic shortening Co ngắn đàn hồi

438 Elastic strain , elastic deformation Biến dạng đàn hồi

439 Elastic strength of reinforcement in compression Cường độ đàn hồi của thép lúc nén

440 Elastic strength of reinforcement in tension Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo

441 Elastic stress of prestressing steel Ứùùng suất đàn hồi của cốt thép DUL

442 Elastomer , plastic Chất dẻo

443 Embankment Đường đắp đầu cầu

444 Embankment Đắp , đất đắp , nền đắp

445 Embankment Nền đường đắp

446 Empirical method , experimental method Phương pháp thực nghiệm

447 Employer Chủ công trình

448 End diaphragm Dầm ngang đầu nhịp

449 End none of the member Vùng đầu cấu kiện

450 End support Gối biên ( mố cầu )

451 Engineering site plan Mặt bằng vị trí công trình

452 Enterprise Xí nghiệp

453 Envelope curve Đường bao

454 Enviromental conditions Điều kiện môi trường

455 Environment Môi trường

456 Environment agressive Xâm thực của môi trường

457 Epoxy rein Keo epoxy

458 Equipment for the distribution of concrete Thiết bị phân phối BT

459 Erection Lắp dựng

460 Erection joint Khe nối thi công , vết nối thi công

461 Erection method Phương pháp lắp ghép

462 Erection reinforcement Cốt thép thi công

463 Esisting structure Kết cấu hiện có

464 Estimated losses Ước lượng khoán của các mấtmát

465 Evaluation , estimation Đánh giá ,ước lượng

466 Example of calculation Ví dụ tính toán

467 Excavated embankment Nến đường đào

468 Excentricity coefficient Hệ số lệch tâm

469 Excessive (excessive deflection) Quá mức (biến dạng quá mức)

470 Excessive deformation Biến dạng quá mức

471 Existing bridge Cầu cũ hiện có

472 Expanding cement Xi măng nở

473 Expanse Giãn nở

474 Expansion Sự dãn nở

475 Expansion joint Khe co dãn , khe biến dạng

476 Expected quality Chất lượng mong muốn

477 Experiment Thực nghiệm

478 Experimental control Kiểm tra thực nghiệm

479 Expertise contract Hợp đồng chuyên gia

480 Exposed reinforcement Cường độ cực hạn

Trang 8

481 Extenor face Bề mặt ngoài

482 Exterior anchor Neo ngoài

483 External force Ngoại lực

484 External prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

485 External prestressing Dự ứng lực ngoài

F

486 Fabrication , manufacture , production Chế tạo , sản xuất

487 Factored moment Momen đã nhân hệ số

488 Factored shear force Lực cắt đã nhân hệ số

489 Failure Phá hoại

490 Failure Sự phá hủy

491 Famper Đầm chày

492 Fanged member Cấu kiên có bản cánh

493 Fangue test machine Máy thử mỏi

494 Fastening pin 9 verb : to bolt ) Chốt ngang ( lắp chốt ngang )

495 Fatigue Mỏi

496 Fatigue srength Cường độ chịu mỏi

497 Fatigue testing Thử nghiệm về mỏi

498 Feild-weld Hàn tại công trường

499 Fendage Chẻ đôi ( do lực nén cục bộ )

500 Field conection Mối nối ở hiện trường

501 Field connection use high strength bolt Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao

502 Field of application Phạm vi áp dụng

503 Field test Thử nghiệm tại hiện trường

504 Fillid bored pile Cọc khoan nhồi

505 Fine gravel , grit Sỏi nhỏ , sỏi đập vụn

506 Fire resistance Độ bền chịu lửa

507 Fix point Mốc trắc đạc

508 Fixation Giữ cho cố định

509 Fixation on the form Giữ cho cố định vào ván khuôn

510 Fixed bearing Gối cố định

511 Fixed bridge Cầu cố định

512 Flange ( I , J box section ) Bản cánh ( mặt cắt I ,J hộp )

513 Flange reinforcement Cốt thép bản cánh

514 Flange rivet Đinh tán ở bản cánh

515 Flange section (T,I box section) Mặt cắt có bản cánh ( T , hộp )

516 Flange thickness ( web thickness ) Chiều dày của bản cánh ( của bản bụng )

517 Flat jack Kích dẹt,kích đĩa

518 Flat slab Bản phẳng

519 Flexible connection Liên kết mềm

520 Flexible sheath , duct Ống mềm (chứa cáp thép DUL)

521 Flexural beam Dầm chịu uốn

522 Flexural stffness Độ cứng chống uốn

523 Flexural strength Cường độ chịu uốn

524 Floating caisson Giếng chìm chở nổi

525 Flood Lũ lụt

526 Floor beam , cross beam Dầm ngang đỡ mặt cầu

527 Floor slab Bản sàn

528 Fluorescent method Phương pháp kiểm tra bằng phát quang

529 Footing Bệ móng

530 Footing , shallow foundation Móng nông

531 Force distribution between Sự phân bố lực giữa

532 Force due to stream , current on piler Lực do dòng nước chảy tác dụng vào mố cầu

533 Force redistribution Phân bố lại nội lực

534 Force representative points ( on the curve ) Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị)

535 Forecast Dự đoán

536 Form , mould Ván khuôn

537 Form exterior face Bề mặt ván khuôn

538 Form vibrator , external vibrator Đầm canh (rung ván khuôn)

539 Foundation Móng

540 Foundation material Vật liệu của móng

541 Foundation soil Đất nền bên dưới móng

542 Frame Khung

543 Frame structure , web structure Két cấu khung sườn

544 Free expansion Giãn nở tự do

545 Frequent (permanent) combination Tổ hợp thường xuyên

546 Fresh concrete Bê tông tươi ( mới trộn xong )

547 Frick Đục (bằng chòng)

Trang 9

548 Friction Ma sát

549 Friction curvature coefficient Hệ số ma sát do độ cong

550 Friction losses Mất mát do ma sát

551 Friction pile Cọc ma sát

552 Frontal impact force Lực va ngang cầu ( dọc sông )

G

553 Galvaning Việc mã kẽm

554 Galvanized strand Cáp được mạ kền

555 General cost estimate Tổng dự toán

556 General scour Xói chung

557 General view Hình vẽ tổng thể

558 Genneral location of a bridge ( Genneral view of a bridge ) Bố trí chung cầu

559 Geological profile Mặt cắt địa chất

560 Girder , beam Dầm

561 Girder spacing Khoảng cách giữa các dầm

562 Glissement , sliding Trượt

563 Gluing of steel plate Dán bản thép

564 Grade ( of concrete ) Class ( of steel ) Cáp ( của bê tông , của thép )

565 Grade of concrete Cấp của BT

566 Grade of reinforcement Cấp của cốt thép

567 Grading granulometry Cấp phối hạt

568 Grantry crane Cần cẩu cổng

569 Graphical representation Biểu diễn đồ thị của ,,,

570 Gravel concrete Bê tông sỏi

571 Gravity abutment Mố kiểu trọng lực

572 Gravity retaining wall Tường chắn kiểu trọng lực

573 Gront , gronting Ép vữa

574 Gronted cable Cáp đã ép vữa

575 Gross area Diện tích bao ( không kể thu hẹp do lỗ )

576 Ground anchor (for tunnel , retaining wall) Neo trong đất (dùng cho hầm , tường chắn)

577 Ground water Nước ngầm

578 Group of piles Nhóm cọc

579 Grout Vữa để phun , để tiêm

580 Grout hole Lỗ để bơm vữa vào ống chứa cáp

581 Grout mixer Máy trộn vữa

582 Grout pump Máy bơm vữa lấp lòng ống

583 Grout vent Vòi phun vữa

584 Grouting Phun vữa lấp lòng ống chứa CT DUL

585 Grower's washer Vòng đệm vênh , rông đen vênh

586 Guaranteed rupture stress Ứng suất phá hủy bảo đảm

587 Guided sliding bearing Gỗ trượt có hướng

588 Gunned sprayed concrete Bê tông phun

H

589 Had-act oil pump Bơm dầu dùng tay

590 Hammer Bơm

591 Hand caculation Tính toán bằng tay

592 Hand-act water pump Bơm nước dùng tay

593 Hand-poker vibrator Đầm dùi ( đẻ đầm BT )

594 Hardener Chất làm cứng , hóa cứng

595 Hardening under normal condition Hóa cứng trong điều kiện bình thường

596 Hardness degree Độ rắn cứng

597 Heavy-weight concrete Bê tông nặng

598 Hghway bridge , road bridge Cầu ô tô

599 Hidden defect ( not in view ) Khuyết tật ẩn dấu

600 High density polyethylen sleeve of prestressing Vỏ bọc polyethylen độ cao của cáp dự

601 High density polyethylence duct Ống bằng polyetylen mật độ cao

602 High strength material Vật liệu cường độ cao

603 High-tech constuction Công trình kỹ thuật cao

604 Hight strength concrete Bê tông cường độ cao

605 Highway Xa lộ

606 Hinge Chốt ( khớp )

607 Hinge Khớp nối , chốt nối

608 Historical flood Lũ lịch sử

Trang 10

609 Hoist bridge , opening bridge Cầu cất , cầu nâng

610 Hole Lỗ thủng , lỗ khoan

611 Hollow , void Chỗ rỗng ( khoét rỗng )

612 Hollow slab structure Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng

613 Homogenity Đồng chất

614 Homogenity coefficient Hệ số đồng nhất

615 Homogenous material Vật liệu đồng chất

616 Hook Móc câu ( ở đầu cốt thép )

617 Hoop reinforcement Cốt thép đặt theo vòng tròn

618 Horizontal clearance Chiều rộng tĩnh không

619 Horizontal shear Lực cắt nằm ngang

620 Hot galvanization , to galvanize Nhúng kim loại trong thép ống để chống rỉ

621 Humidity ( relative ) Độ ẩm , độ ẩm tương đối

622 Hydraulic analysis Tính toán thủy lực

623 Hydraulic concrete Bê tông thủy công

624 Hydrologic analysis Tính toán thủy văn

625 Hydrologic investigation Khảo sát thủy văn

626 Hyperstatic moment of prestressing Momem siêu tĩnh do ứng lực

627 Hyperstatic structure Kết cấu siêu tĩnh

628 Hyperstatic systerm Hệ thống siêu tĩnh

629 Hyperstatical Siêu tĩnh

630 Hyraulic investigation Khảo sát thủy lực

631 Hyraulic jack Kích thủy lực

I

632 Immediate deflection Biến dạng tức thời

633 Immediate replacement Thay thế khẩn cấp

634 Impact Lực va chạm

635 Impact Va chạm , va đập

636 Impact due to track irregularity Lực va chạm do đường không đều

637 Impact testing Thử nghiệm về va đập

638 Implementation dossites Hồ sơ thi công

639 Implementation successive stages Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau

640 In order of priority Theo trình tự ưu tiên

641 Inaccuracy in construction Sai sót (không chính xác) trong thi công

642 Inclined bar Cốt thép nghiêng

643 Incohesive soid , granular material Đất không dính kết , đất rời rạc

644 Incremental launching method Phương pháp lao từng đốt , phương pháp đúc đẩy

645 Infrequent heavy load Tải trọng nặng bất thường

646 Initial stress Ứng suất ban đầu

647 Inpression Sơn lót

648 Inside radius of curvature Bán kính trong của đoạn đường cong

649 Inspection Điều tra (thanh tra)

650 Installation Lắp đặt thiêt bị

651 Installation of prestressed reinforcement Bố trí cốt thép DUL

652 Installation of reinforceceent Bố trí cốt thép

653 Installation of reinforcement Sự bố trí cốt thép

654 Installtion Thiết lập , lắp đặt , trang bị

655 Instant load Tải trọng tức thời

656 Instant stress Ứng suất tức thời

657 Interim instructions Chỉ dẫn tạm thời

658 Interior girder Dầm phía trong

659 Intermediate diaphragm Dầm ngang trong nhịp

660 Intermediate support Gối trung gian ( trụ cầu )

661 Internal anchor (submerge) Neo trong

662 Internal force Nội lực

663 Internal prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

664 Internal vibrator Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bêtông)

665 Interruption of traffic Gín đoạn giao thông

666 Inverted T section Mặt cắt chữ T ngược

J

667 Jack Kích

668 Jack with back gripper Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau

669 Jack with front gripper Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trước

670 Jacking end Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích

Ngày đăng: 24/02/2021, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w