Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng Tổng hợp từ vựng tiếng anh xây dựng
Trang 11 Abac , abacus Toán đồ
2 Abrasive action , wearing action Tác động mài mòn
3 Abrasive paper Giấy ráp
4 Abutment , end support Mố cầu
5 Accelerant Chất làm tăng nhanh quá trình
6 Accelerated test Thử nghiệm nhanh
7 Accelerator , earlystrength admixture Phụ gia tăng cứng nhanh BT
8 Acceptance Nghiệm thu
9 Acceptance control Kiểm tra để nghiệm thu
10 Accessories , spare parts Phụ tùng
11 Accidental combination Tổ hợp tai nạn (đặc biệt)
12 Accuracy ( of test ) Độ chính xác ( thử nghiệm )
13 Action , effect Tác dụng , tác động
14 Activator Chất hoạt hóa
15 Active anchorage Neo chủ động
16 Activity of cement Độ hoạt hóa của ximăng
17 Actual construction time Thời hạn thi công thực tế
18 Adaptation , to adapte Thích ứng với , thích nghi với
19 Additional Bổ xung , thêm vào
20 Additional deal load Tĩnh tải bổ sung sau
21 Adjustment , to adjust Điều chỉnh,căn chỉnh cho đúng
22 Admixture , additive Phụ gia
23 After anchoring Sau khi neo xong CT DUL
24 After anchoring Sau khi neo CTDUL
25 After cracking Sau khi nưt
26 After sale service Dịch vụ sau khi bán hàng
27 Age of loading Tuổi đặt tải
28 Ageing Suy thoái (lão hóa)
29 Agggressive corrosive agent Chất xâm thực
30 Aggregate Cốt liệu ( sỏi đá )
31 Aggregate content dose Hàm lượng cốt thép
32 Agitator , shaker Máy khuấy
33 Agressive Xâm thực
34 Air caisson Giếng chìm hơi ép
35 Air temperature Nhiệt độ không khí
36 Allowable stress , permissible stress Ứùng suất cho phép
37 Allowable stress design Tính toán theo ứng suất cho phép
38 Allowable tolerance in construction Sai số cho phép (dung sai) trong thi công
39 Alloy Hợp kim
40 Alluvion Đất bồi,phù sa
41 Alluvival soil Đất phù sa , đất bồi tích
42 Alternate So le
43 Amospheric corrosion resisting steel Thép chống rỉ do khí quyển
44 Amplitude of stress Biên độ biến đổi ứng suất
45 Anchor Mấu neo
46 Anchor block Khối neo
47 Anchor bolt Bu lông neo
48 Anchor by adherence Neo nhờ lực dính bám
49 Anchor plate Bản của mẫu neo
50 Anchor sliding Độ trượt trong mấu neocủa đầu cốt thép
51 Anchor sliding Độ tụt của nút neo trong lỗ neo
52 Anchor sliding Tụt trượt đầu CTDUL trong mấu neo
53 Anchor slipping Tụt lùi của nút neo
54 Anchorage block Khối neo , đầu neo
55 Anchorage length Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
56 Anchorage region , anchorage zone Khu vực neo
57 Anchorage seating Biến dạng của neo khi DUL truyền từ kích vào mấu neo
58 Anchorage zone Vùng đặt mấu neo , vùng neo
59 Anchored end block Khối đầu neo
60 Anchoring Neo quai , neo vòng (dầm BTCT)
61 Anchoring plug Nút neo (chêm trong mấu neo DUL)
62 Angle of interior friction Góc ma sát trong
63 Annual amblient relative humidity Độ ẩm tương đối bình quân hàng năm
64 Apparent defect Khuyết tật lộ ra ( trông thấy được )
65 Application field Lĩnh vực áp dụng
66 Approach viaduct Cầu dẫn
67 Approximate Gần đúng
68 Approximate value Trị số gần đúng
Trang 269 Aqueduct Cầu máng
70 Arch Vờm
71 Arch action Tác động vòm , hiệu ứng vòm
72 Area of cross section ( cross section area ) Diện tích mặt cắt
73 Area of reinforcement Diện tích cốt thép
74 Arrangement of longitudinal reinforcement cut-cut Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
75 Arrangment Sự bố trí
76 Aspiring pump , extraction pump Bơm hút
77 Assumed temperature at the time of erection Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp
78 At flanged part of steel girder Ở phần bản cánh dầm thép
79 At kilometre Lý trình ( ở lý trình X )
80 At mid span Ở giữa nhịp
81 Atttachment , connection Cấu kiện liên kết
82 Automatic calculated design program Chương trình tính toán tự động
83 Automatic design sofeware programme Chương trình thiết kế tự động
84 Average Trung bình
85 Average stress Ứng suất trung bình
86 Average value , intermediate value Trị số trung gian
87 Axial force Lực dọc trục
88 Axially load columm Cột chịu tải đúng trục
89 Axle loading , axle load Tải trọng trục
B
90 Balanced strain condiction Điều kiện cân bằng ứng biến
91 Basic assumption Giả thiết cơ bản
92 Basic combination Tổ hợp cơ bản (chính)
93 Beam of constant depth Dầm có chiều cao không đổi
94 Beam reinforved in tension and compression Dầm có cả cố thép chịu kéo và chịu nén
95 Beam reinforved in tension only Dầm chỉ cí cốt thép chịu kéo
96 Beam theory Lý thuyết đầm
97 Bearing Gối cầu
98 Bearing area Diện tích tựa ( ép mặt )
99 Bearing capacity of pile Khả năng chịu tải của cọc
100 Bearing capacity of the foundeation soils Khả năng chịu tải của đất nền
101 Bearing capacity of the pile Khả năng chịu tải củ cọc theo VL kết cấu
102 Bearing capacity of the pile by foundeation soils Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền
103 Bearing plate Đế mấu neo DUL
104 Bearing roller , bearing shoe Con lăn , trụ đỡ của gối
105 Bearing stress under anchor plates Ứng suất tựa (ép mặt) dưới bản mấu neo
106 Bed plate Bệ đỡ phân phối lực
107 Before anchoring Trước khi neo CTDUL
108 Bending crack Vết nứt do uốn
109 Bending moment Momen uốn
110 Bending stress Ứng suất do uốn
111 Bent-up bar Cốt thép uốn nghêng lên
112 Bentonite lubricaated caisson Giếng chìm áo vữa sét
113 Bicycle railing Hàng rào chắn bảo vệ đường xe đạp trên cầu
114 Bidding Đấu thầu
115 Blister Ụ neo ngoài đặt thêm
116 Bolt Bu lông
117 Bolt tightening force Lực xiết bu lông
118 Bolted connection Liên kết bu lông
119 Bolted connection structure Kết cấu được liên két bằng bu lông
120 Bond Dính bám
121 Bond Chất dính kết
122 Bond stress Ứng suất dính bám
123 Bond transfer length Chiều dài truyền lực nhờ dính bám
124 Bonded tendon Cốt thép DUL có dính bám với BT
125 Bottom flange Bản cánh dưới
126 Bottom form Ván khuôn đáy
127 Bottom reinforcement Cốt thép bên dưới ( của mặt cắt )
128 Bottom slab of box grider Bản đáy của dầm hộp
129 Box girder Dầm hộp
130 Bracing Giằng gió
131 Branchy pipe Ống có rẽ nhánh
132 Bridge end Đầu cầu
133 Bridge expansion joint , road joint Khe biến dạng cho cầu
134 Bridge floor Hệ mặt cầu
135 Bridge for one traffic lane Cầu cho một làn xe
Trang 3136 Bridge for two or more traffic lane Cầu cho 2 hay nhiều làn xe
137 Bridge launching Lao cầu
138 Bridge location , bridge site Chọn vị trí xây dựng cầu
139 Bridge location , bridge site Vị trí cầu
140 Bridge on curve Cầu cong
141 Bridge test result Kết quả thử nghiệm cầu
142 Bridge type Kiều cầu
143 Brusting in the region of end anchorage Vỡ tung ở vùng đặt neo
144 Buckling length Chiều dài uốn dọc
145 Buoyancy Lực đẩy nổi ( lực Acximet )
146 Bursting concrete stress Ứng suất vỡ tung của BT
147 Buttressed wall Tường chắn có các tường chống phía trước
C
148 Cable passing Luồn cáp qua
149 Cable trace Đường trục của cáp
150 Cable trace with segmental line Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng
151 Cable-stayed bridge Cầu dây xiên
152 Caisson Giếng chìm
153 Caisson on temporary Giếng chìm đắp đào
154 Calculated bearing capacity Khả năng chịu lực đã tính toán
155 Calculation data Dữ liệu để tính toán
156 Calculation force Ứng lực tính toán
157 Calculation note Bản ghi chép tính toán
158 Calculation stress Ứng suất tính toán
159 Camber Biến dạng vồng lên
160 Camber Độ vồng ngược
161 Camber Mui luyện , độ khum
162 Canlilevering construction method Phương pháp thi công hẫng
163 Cantilever Hẫng , phần hẫng
164 Cantilever beam Dầm hẫng
165 Cantilever bidge Cầu hẫng
166 Cantilever dimension Độ vươn hẫng
167 Cantilevering edge of the slab Mép hẫng của ban
168 Cap Bịt đáy
169 Cap Bê tông bịt đáy ( của cọc , của giếng )
170 Cap beam Xà mũ ( của trụ , mố )
171 Capillarity Mao dẫn
172 Capital repair , major repair Đại tu
173 Captor Cảm biến để đo ứngsuất , đo lực
174 Carry , bear , resist , subject Chịu tải
175 Cast in place Đúc BT tại chỗ
176 Cast in situ structure (beam,slab,column) Kết cấu đúc BT tại chỗ ( dầm , bản , cốt )
177 Cast iron Gang đúc
178 Cast-in-place , post-tensioned bridgr Cầu dự ứng lực kéo sau , dúc BT tại chỗ
179 Cast-in-place concrete Bê tông đúc tại chỗ
180 Cast-in-place concrete caisson Giếng chìm BT đúc tại chỗ
181 Cast-in-place concrete pile Cọc đúc BT tại chỗ
182 Cast-in-site concrete slab Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ
183 Cause for deterioration Nguyên nhân hư hỏng
184 Cement Xi măng
185 Cement content dose Hàm lượng xi măng
186 Cement-stand grout Vữa xi măng cát để phụt
187 Center line Đường trục , đường tim
188 Center line Trục trung tâm
189 Center of gravity Trọng tâm
190 Centerifugal pump , impeller pump Bơm ly tâm
191 Centre of pressure Tấm nén
192 Centred restressing Dự ứng lực đúng tâm
193 Centrifugal force Lực ly tâm
194 Centrifugal hollow pile Cọc rỗng ly tâm
195 Chamfer Vai ( phần vát ở đỉnh kết cấu )
196 Change Thay đổi
197 Change of statical schema Sự biến đổi sơ đồ tĩnh học
198 Characteristic strength Cường độ đặc trưng
199 Checking concrete quality Kiểm tra chất lượng BT
200 Chloride penetration Thấm chất cloride
201 Circled bridge Cầu vòm
202 Circular section Mặt cắt hình nhẫn
Trang 4203 Clasp nail Đinh móc
204 Class of loading Cấp của tải trọng
205 Clay Đất sét
206 Clay Sét
207 Clear span Khoảng cách trống ( nhịp trống )
208 Clear span Nhịp tĩnh không
209 Clearance , play Độ dơ,độ lỏng lẻo
210 Climate effect Tác động của khí hậu
211 Closed length Chiều dài kích khi không hoạt động
212 Closure Hợp long
213 Closure joint Mối nối hợp long ( đoạn hợp long )
214 Coarse gravel Sỏi
215 Coating material to protect prestressing steel from Vật liệu phủ để bảo vệ CT DUL khỏi rỉ
216 Cobble , stone Đá hộc,đá xây
217 Code , standard , specification Tiêu chuẩn
218 Coeffcient of sliding friction Hệ số ma sát trượt
219 Coefficient of continuity of spans Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp
220 Coefficient of reduction of steel section Hệ số giảm mặt cắt thép
221 Coefficient of reduction of strength capacity Hệ số giảm khả năng chịu lực
222 Coefficient of safety Hệ số an toàn
223 Coefficient of thermal expansion Hê số dãn dài do nhiệt
224 Coefficient of utilization Hệ số sử dụng
225 Cofferdam Đê quai (ngăn nước tạm)
226 Cohesive soid Đất dính kết
227 Collar Đai ôm vòng quanh bằng thép
228 Columm Cột
229 Combined dead , live load and impact Ứng suất do ổ hợp tĩnh tải , hoạt tải và xét xung kích
230 Compact earth Đất chặt
231 Compacted sand Cát chặt
232 Compaction Đầm bêtông cho chặt
233 Compactness Độ chặt
234 Company , corporation Công ty
235 Compatibility of strains between steel and concrete Tương thích biến dạng giữa thép và BT
236 Competition Cạnh tranh
237 Completion work Hoàn công
238 Composite flexural member Cấu kiên liên hiệïp chịu uốn
239 Composite girder bridge Cầu dầm liên hợp
240 Composite member Cấu kiên liên hợp
241 Composite prestressed structure Kết cấu DUL liên hợp
242 Composite section Mặt cắt liên hợp
243 Composite steel Kết cấu liên hợp thép,BTCT
244 Composite structure Kết cấu liên hợp thép , BTCT
245 Compressed concrete zone Vùng BT chịu nén
246 Compression flange width of T girder Chiều rộng bản chịu nén của dầm T
247 Compression member Cấu kiện chịu nén
248 Compression reinforcement Cốt thép chịu nén
249 Compressive strength at 28 day-age CĐ chịu nén ở 28 ngày
250 Compressive stress Ứng suất nén
251 Concentrated load Tải trọng tập trung
252 Concentrated force Lực tập trung
253 Concret-filled pipe pile Cọc ống thép nhồi BT lấp lòng
254 Concrete Bê tông
255 Concrete age at prestressing time Tuổi của BT lúc tạo DUL
256 Concrete composition Thành phần BT
257 Concrete cover ( Concrete protective layer ) Bê tông bảo hộ ( bênngoài cốt thép )
258 Concrete cubic sample Mẫu thử khối vuông BT
259 Concrete hinge Chốt BT
260 Concrete ohardening Hóa cứng của BT
261 Concrete proportioning Công thức pha trộn bê tông
262 Concrete sample compressive machine Máy nén thử BT
263 Concrete shortening Co ngắn của bê tông
264 Concrete stress at prestressed leved Ứng suất của BT ở thớ đặt cáp DUL
265 Concrete suface treatment Xử lý bề mặt BT
266 Concrete test hammer Súng bật nảy để thử cường độ BT
267 Concrete thermal treatment Xử lý nhiệt cho BT
268 Concrete tonsile strength at 28 day-age CĐ chịu nén của BT ở 28 ngày
269 Concrete unit weight , density of concrete Trọng lượng riêng của BT
270 Condition of curing Điều kiện dưỡng hộ BT
271 Cone for testing slump of concrete Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt BT
272 Conic hole Lỗ hình chóp cụt
273 Connection Ghép nối
274 Connection , joining Sự liên kết , sự nối
Trang 5275 Connection strand by strand Nối các đoạn cáp DUl kéo sau
276 Connector Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT
277 Constant along the span Không thay đổi dọc nhịp
278 Constant engineer Kỹ sư cố vấn
279 Construction , work Công trình
280 Construction cost Giá thành thi công
281 Construction equipment Thiết nị thi công
282 Construction site , building site Công trường
283 Contact area Diện tích tiếp xúc
284 Contact surface Bề mặt tiếp xúc
285 Content , dosage Hàm lượng
286 Continuos span Nhịp liên tục
287 Continuous beam Dầm li6n tục
288 Continuous granulometry Cấp phối hạt liên tục
289 Continuous slad structure Kết cấu nhịp bản liên tục
290 Contrac , agreement Hợp đồng
291 Contract price Trị số khoán
292 Contractor (Party B) Người nhận thầu , nhà thầu (bên B)
293 Control , checking Kiểm tra , kiểm toán
294 Control sample during the construction Mẩu thử để kiểm tra trong quá trình thi công
295 Contruction drawing , working drawing Bản vẽ thi công
296 Conventional elasticity limit Giới hạn đàn hồi quy ước
297 Conventional value Trị số qui ước
298 Coordinate Tọa độ
299 Corner connection Neo kiểu bằng thép góc (dầm BTCT)
300 corroded reinforcement Cốt thép đã bị gỉ
301 corrosion or reduce friction when tension hoặc giảm ma sát khi căng cốt thép
302 Corrosive environment Môi trường ăn mòn
303 Corrosive fatigue Mỏi rỉ
304 Cosidered section Mặt cắt được xét
305 Cost estimate Dự toán
306 Cotinuous span bridge composed of simple Cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn
307 Counterfort wall Tường chắn có các tường chống phía sau
308 Counterprise , counter balance Đối trọng
309 Coupler Đầu nối để nối các cốt thép DUL
310 Coupler Mối nối cáp DUL kéo sau
311 Coupler divice for post-ensioned cable Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau
312 Coupling Sự nối cốt thép DUL
313 Course Giáo trình ( khóa học )
314 Cover plate Bản nối ốp ( bản má )
315 Cover steel plate Bản thép phủ
316 Cover-meter , rebar locator Máy đo lớp BT bảo vê cốt thép
317 Covering material Vật liệu bao phủ
318 Crack width Độ mở rộng vét nứt
319 Crack width Độ rộng vét nứt
320 Cracked concrete section Mặt cắt BT đã bị nứt
321 Cracked state Trạng thái đã có vết nứt
322 Cracking development Vết nứt đang phát triển
323 Cracking limit state Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt
324 Cracking limit state Trạng thái giới hạn về hình thành vết nứt
325 Cracking moment Momen gây nứt
326 Cracking stress Ứng suất gây ra nứt
327 Cramp Đinh đỉa
328 Crane Cần cẩu
329 Cross section Mặt cắt ngang
330 Crushed stone Đá dăm
331 Crushing test Thí nghiệm nén vỡ
332 Crushing test by splitting (after the diameter) Thí nghiệm nén vỡ chẻ đôi (theo đường kính)
333 Cube strength Cường độ khối vuông
334 Culvert Công
335 Culvert Ống cống
336 Culvert head Cửa cống
337 Curb Đá vỉa ( Chắn vỉa hè trên cầu )
338 Curbature Độ cong
339 Curing Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng
340 Curing temperature Nhiệt độ dưỡng hộ BT
341 Current case Trường hợp thông thường
342 Curve Đưởng cong , đoạn tuyến cong
343 Cutting machine Máy cắt cốt thép
344 Cylinder , test cylinder Mẫu thử BT hình trụ
345 Cylinder base Mặt bích , cái bích nối cống
Trang 6346 Damage ( local damage ) Hư hỏng ( hư hỏng cục bộ )
347 Data Dữ liệu ( số kiệu ban đầu )
348 Data processing treatment Xử lý số liệu
349 Dead to live load ratio Tỷ lệ giữa tính tải và hoạt tải
350 Deck bridge Cầu có đường xe chạy trên
351 Deck plate girder Dầm bản có đường xe chạy trên
352 Deck slab , deck plate Bản mặt cầu
353 Decompression limit state Trạng thái giời hạn mất nén
354 Deep foundation Móng sâu
355 Definitive evaluation Giá trị quyết toán
356 Deflection Độ võng
357 Deformation Mođun young
358 Deformation due to bending Biến dạng do uốn
359 Deformation due to creep Biến dạng do từ biến
360 Deformation due to shear Biến dạng do lực cắt
361 Deformation gauge Cảm biến để đo biến dạng
362 Deformation limit state Trạng thái giới hạn về biến dạng
363 Deformed bar , deformed reinforcement Cốt thép có gờ ( cốt thép gai )
364 Deformed reinforcement Cốt thép có độ dính bám cao ( có gờ )
365 Deformed type reinforcement Cốt thép có gờ
366 Delayed action Tác dụng làm chậm lại
367 Demoulding Dỡ ván khuôn
368 Density of material Tỷ trọng của vật liệu
369 Depth Chiều cao
370 Depth of beam Chiều cao dầm
371 Description Mô tả
372 Design , conception Thiết kế
373 Design assumption Giả thiết tính toán
374 Design flood Lũ thiết kế
375 Design flow Lưu lượng thiết kế
376 Design lane Làn xe thiết kế
377 Design office Phòng thiết kế
378 Design speed of vehicle Tốc độ thiết kế của xe
379 Design sress cycles Chu kỳ ứng suất thiết kế
380 Design stress Ứng suất thiết kế
381 Destructive testing method Phương pháp thử có phá hủy mẫu
382 Developing crack Vết nứt hoạt động
383 Deviator Bộ phận làm lệch hướng
384 Deviator Ụ chuyển hướng
385 Diagnosis Chẩn đoán
386 Diaphragm Dầm ngang
387 Diaphragm Vách ngăn
388 Diesel locomotive Đầu máy dieden
389 Dimension in mm Kích thươc tính bằng milimét
390 Dimensioning , to dimension Xác định sơ bộ kích thước
391 Dimensionless coefficient Hệ số không có thứ nguyên
392 Discontinuous granulometry Cấp phối hạt không liên tục
393 Displacement Chuyển vị
394 Disposition of live load Xếp hoạt tải ( bố trí hoạt tải )
395 Distance from center to center of Khoảng cách từ tâm đến tâm của các
396 Distance from center to center of beams Khoảng cách từ tim đến các dầm
397 Distribution reinforcement Cốt thép phân bố
398 Distribution reinforcement Cốt thép phân bố
399 Distribution width for wheel loads Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe
400 Double deck bridge Cầu hai tầng
401 Double-action jack with internal piston Kích 2 tác dụng có piston trong
402 Downstream side Hạ lưu
403 Drainage , sewage Thoát nước
404 Drainage systerm Hệ thống thoát nước , sự thoát nước
405 Drawback , shortcoming Nhược điểm
406 Drilled pile Cọc khoan
407 Dry Khô
408 Dry guniting Phun BT khô
409 Dry sand Cát khô
410 Duct Ống chứa cốt thép DUL
411 Durability Độ bền lâu
412 Durability , life time Tuổi thọ , độ bền lâu
413 During stressing operation Trong quá trình kéo căng cốt thép
Trang 7414 Dust-stand Cát bột
415 Dye penetrant examination Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất màu
416 Dynamic Động lực học
417 Dynamic force Lực động
E
418 Early streng concrete Bê tông hóa cứng nhanh
419 Earth , soil Đất
420 Earth quake effect Tác động của động đất
421 Earthquake Động đất
422 Earthquake force Lực động đất
423 Eccentric Lệch tâm
424 Eccentric loading Sự đặt tải lệch tâm
425 Eccentricity Độ lệch tâm
426 Eddle current testing Phương pháp kiểm tra bằng dòng xoáy
427 Edge beam , exterior girder Dầm biên , dầm ngoài cùng
428 Effective depth Chiều cao có hiệu quả
429 Effective flange width Chiều rộng có hiệu quả của bản cánh
430 Effective moduls Mo đun có hiệu quả
431 Effective prestress after losses Dụ ứng suất có hiệu sau mọi mất mát
432 Effective stress Ứng suất có hiệu
433 Effective width 9 of T girder ) Chiều rộng có hiệu quả của dầm T
434 Efforescence Ô màu trên bề mặt BT
435 Elastic analysis Sự phân tích đàn hồi ( đối với kết cấu)
436 Elastic limit Giới hạn đàn hồi
437 Elastic shortening Co ngắn đàn hồi
438 Elastic strain , elastic deformation Biến dạng đàn hồi
439 Elastic strength of reinforcement in compression Cường độ đàn hồi của thép lúc nén
440 Elastic strength of reinforcement in tension Cường độ đàn hồi của thép lúc kéo
441 Elastic stress of prestressing steel Ứùùng suất đàn hồi của cốt thép DUL
442 Elastomer , plastic Chất dẻo
443 Embankment Đường đắp đầu cầu
444 Embankment Đắp , đất đắp , nền đắp
445 Embankment Nền đường đắp
446 Empirical method , experimental method Phương pháp thực nghiệm
447 Employer Chủ công trình
448 End diaphragm Dầm ngang đầu nhịp
449 End none of the member Vùng đầu cấu kiện
450 End support Gối biên ( mố cầu )
451 Engineering site plan Mặt bằng vị trí công trình
452 Enterprise Xí nghiệp
453 Envelope curve Đường bao
454 Enviromental conditions Điều kiện môi trường
455 Environment Môi trường
456 Environment agressive Xâm thực của môi trường
457 Epoxy rein Keo epoxy
458 Equipment for the distribution of concrete Thiết bị phân phối BT
459 Erection Lắp dựng
460 Erection joint Khe nối thi công , vết nối thi công
461 Erection method Phương pháp lắp ghép
462 Erection reinforcement Cốt thép thi công
463 Esisting structure Kết cấu hiện có
464 Estimated losses Ước lượng khoán của các mấtmát
465 Evaluation , estimation Đánh giá ,ước lượng
466 Example of calculation Ví dụ tính toán
467 Excavated embankment Nến đường đào
468 Excentricity coefficient Hệ số lệch tâm
469 Excessive (excessive deflection) Quá mức (biến dạng quá mức)
470 Excessive deformation Biến dạng quá mức
471 Existing bridge Cầu cũ hiện có
472 Expanding cement Xi măng nở
473 Expanse Giãn nở
474 Expansion Sự dãn nở
475 Expansion joint Khe co dãn , khe biến dạng
476 Expected quality Chất lượng mong muốn
477 Experiment Thực nghiệm
478 Experimental control Kiểm tra thực nghiệm
479 Expertise contract Hợp đồng chuyên gia
480 Exposed reinforcement Cường độ cực hạn
Trang 8481 Extenor face Bề mặt ngoài
482 Exterior anchor Neo ngoài
483 External force Ngoại lực
484 External prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
485 External prestressing Dự ứng lực ngoài
F
486 Fabrication , manufacture , production Chế tạo , sản xuất
487 Factored moment Momen đã nhân hệ số
488 Factored shear force Lực cắt đã nhân hệ số
489 Failure Phá hoại
490 Failure Sự phá hủy
491 Famper Đầm chày
492 Fanged member Cấu kiên có bản cánh
493 Fangue test machine Máy thử mỏi
494 Fastening pin 9 verb : to bolt ) Chốt ngang ( lắp chốt ngang )
495 Fatigue Mỏi
496 Fatigue srength Cường độ chịu mỏi
497 Fatigue testing Thử nghiệm về mỏi
498 Feild-weld Hàn tại công trường
499 Fendage Chẻ đôi ( do lực nén cục bộ )
500 Field conection Mối nối ở hiện trường
501 Field connection use high strength bolt Mối nối ở hiện trường bằng bu lông cường độ cao
502 Field of application Phạm vi áp dụng
503 Field test Thử nghiệm tại hiện trường
504 Fillid bored pile Cọc khoan nhồi
505 Fine gravel , grit Sỏi nhỏ , sỏi đập vụn
506 Fire resistance Độ bền chịu lửa
507 Fix point Mốc trắc đạc
508 Fixation Giữ cho cố định
509 Fixation on the form Giữ cho cố định vào ván khuôn
510 Fixed bearing Gối cố định
511 Fixed bridge Cầu cố định
512 Flange ( I , J box section ) Bản cánh ( mặt cắt I ,J hộp )
513 Flange reinforcement Cốt thép bản cánh
514 Flange rivet Đinh tán ở bản cánh
515 Flange section (T,I box section) Mặt cắt có bản cánh ( T , hộp )
516 Flange thickness ( web thickness ) Chiều dày của bản cánh ( của bản bụng )
517 Flat jack Kích dẹt,kích đĩa
518 Flat slab Bản phẳng
519 Flexible connection Liên kết mềm
520 Flexible sheath , duct Ống mềm (chứa cáp thép DUL)
521 Flexural beam Dầm chịu uốn
522 Flexural stffness Độ cứng chống uốn
523 Flexural strength Cường độ chịu uốn
524 Floating caisson Giếng chìm chở nổi
525 Flood Lũ lụt
526 Floor beam , cross beam Dầm ngang đỡ mặt cầu
527 Floor slab Bản sàn
528 Fluorescent method Phương pháp kiểm tra bằng phát quang
529 Footing Bệ móng
530 Footing , shallow foundation Móng nông
531 Force distribution between Sự phân bố lực giữa
532 Force due to stream , current on piler Lực do dòng nước chảy tác dụng vào mố cầu
533 Force redistribution Phân bố lại nội lực
534 Force representative points ( on the curve ) Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị)
535 Forecast Dự đoán
536 Form , mould Ván khuôn
537 Form exterior face Bề mặt ván khuôn
538 Form vibrator , external vibrator Đầm canh (rung ván khuôn)
539 Foundation Móng
540 Foundation material Vật liệu của móng
541 Foundation soil Đất nền bên dưới móng
542 Frame Khung
543 Frame structure , web structure Két cấu khung sườn
544 Free expansion Giãn nở tự do
545 Frequent (permanent) combination Tổ hợp thường xuyên
546 Fresh concrete Bê tông tươi ( mới trộn xong )
547 Frick Đục (bằng chòng)
Trang 9548 Friction Ma sát
549 Friction curvature coefficient Hệ số ma sát do độ cong
550 Friction losses Mất mát do ma sát
551 Friction pile Cọc ma sát
552 Frontal impact force Lực va ngang cầu ( dọc sông )
G
553 Galvaning Việc mã kẽm
554 Galvanized strand Cáp được mạ kền
555 General cost estimate Tổng dự toán
556 General scour Xói chung
557 General view Hình vẽ tổng thể
558 Genneral location of a bridge ( Genneral view of a bridge ) Bố trí chung cầu
559 Geological profile Mặt cắt địa chất
560 Girder , beam Dầm
561 Girder spacing Khoảng cách giữa các dầm
562 Glissement , sliding Trượt
563 Gluing of steel plate Dán bản thép
564 Grade ( of concrete ) Class ( of steel ) Cáp ( của bê tông , của thép )
565 Grade of concrete Cấp của BT
566 Grade of reinforcement Cấp của cốt thép
567 Grading granulometry Cấp phối hạt
568 Grantry crane Cần cẩu cổng
569 Graphical representation Biểu diễn đồ thị của ,,,
570 Gravel concrete Bê tông sỏi
571 Gravity abutment Mố kiểu trọng lực
572 Gravity retaining wall Tường chắn kiểu trọng lực
573 Gront , gronting Ép vữa
574 Gronted cable Cáp đã ép vữa
575 Gross area Diện tích bao ( không kể thu hẹp do lỗ )
576 Ground anchor (for tunnel , retaining wall) Neo trong đất (dùng cho hầm , tường chắn)
577 Ground water Nước ngầm
578 Group of piles Nhóm cọc
579 Grout Vữa để phun , để tiêm
580 Grout hole Lỗ để bơm vữa vào ống chứa cáp
581 Grout mixer Máy trộn vữa
582 Grout pump Máy bơm vữa lấp lòng ống
583 Grout vent Vòi phun vữa
584 Grouting Phun vữa lấp lòng ống chứa CT DUL
585 Grower's washer Vòng đệm vênh , rông đen vênh
586 Guaranteed rupture stress Ứng suất phá hủy bảo đảm
587 Guided sliding bearing Gỗ trượt có hướng
588 Gunned sprayed concrete Bê tông phun
H
589 Had-act oil pump Bơm dầu dùng tay
590 Hammer Bơm
591 Hand caculation Tính toán bằng tay
592 Hand-act water pump Bơm nước dùng tay
593 Hand-poker vibrator Đầm dùi ( đẻ đầm BT )
594 Hardener Chất làm cứng , hóa cứng
595 Hardening under normal condition Hóa cứng trong điều kiện bình thường
596 Hardness degree Độ rắn cứng
597 Heavy-weight concrete Bê tông nặng
598 Hghway bridge , road bridge Cầu ô tô
599 Hidden defect ( not in view ) Khuyết tật ẩn dấu
600 High density polyethylen sleeve of prestressing Vỏ bọc polyethylen độ cao của cáp dự
601 High density polyethylence duct Ống bằng polyetylen mật độ cao
602 High strength material Vật liệu cường độ cao
603 High-tech constuction Công trình kỹ thuật cao
604 Hight strength concrete Bê tông cường độ cao
605 Highway Xa lộ
606 Hinge Chốt ( khớp )
607 Hinge Khớp nối , chốt nối
608 Historical flood Lũ lịch sử
Trang 10609 Hoist bridge , opening bridge Cầu cất , cầu nâng
610 Hole Lỗ thủng , lỗ khoan
611 Hollow , void Chỗ rỗng ( khoét rỗng )
612 Hollow slab structure Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng
613 Homogenity Đồng chất
614 Homogenity coefficient Hệ số đồng nhất
615 Homogenous material Vật liệu đồng chất
616 Hook Móc câu ( ở đầu cốt thép )
617 Hoop reinforcement Cốt thép đặt theo vòng tròn
618 Horizontal clearance Chiều rộng tĩnh không
619 Horizontal shear Lực cắt nằm ngang
620 Hot galvanization , to galvanize Nhúng kim loại trong thép ống để chống rỉ
621 Humidity ( relative ) Độ ẩm , độ ẩm tương đối
622 Hydraulic analysis Tính toán thủy lực
623 Hydraulic concrete Bê tông thủy công
624 Hydrologic analysis Tính toán thủy văn
625 Hydrologic investigation Khảo sát thủy văn
626 Hyperstatic moment of prestressing Momem siêu tĩnh do ứng lực
627 Hyperstatic structure Kết cấu siêu tĩnh
628 Hyperstatic systerm Hệ thống siêu tĩnh
629 Hyperstatical Siêu tĩnh
630 Hyraulic investigation Khảo sát thủy lực
631 Hyraulic jack Kích thủy lực
I
632 Immediate deflection Biến dạng tức thời
633 Immediate replacement Thay thế khẩn cấp
634 Impact Lực va chạm
635 Impact Va chạm , va đập
636 Impact due to track irregularity Lực va chạm do đường không đều
637 Impact testing Thử nghiệm về va đập
638 Implementation dossites Hồ sơ thi công
639 Implementation successive stages Các giai đoạn thi công nối tiếp nhau
640 In order of priority Theo trình tự ưu tiên
641 Inaccuracy in construction Sai sót (không chính xác) trong thi công
642 Inclined bar Cốt thép nghiêng
643 Incohesive soid , granular material Đất không dính kết , đất rời rạc
644 Incremental launching method Phương pháp lao từng đốt , phương pháp đúc đẩy
645 Infrequent heavy load Tải trọng nặng bất thường
646 Initial stress Ứng suất ban đầu
647 Inpression Sơn lót
648 Inside radius of curvature Bán kính trong của đoạn đường cong
649 Inspection Điều tra (thanh tra)
650 Installation Lắp đặt thiêt bị
651 Installation of prestressed reinforcement Bố trí cốt thép DUL
652 Installation of reinforceceent Bố trí cốt thép
653 Installation of reinforcement Sự bố trí cốt thép
654 Installtion Thiết lập , lắp đặt , trang bị
655 Instant load Tải trọng tức thời
656 Instant stress Ứng suất tức thời
657 Interim instructions Chỉ dẫn tạm thời
658 Interior girder Dầm phía trong
659 Intermediate diaphragm Dầm ngang trong nhịp
660 Intermediate support Gối trung gian ( trụ cầu )
661 Internal anchor (submerge) Neo trong
662 Internal force Nội lực
663 Internal prestressed concrete Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
664 Internal vibrator Đầm trong (vùi vào hỗn hợp bêtông)
665 Interruption of traffic Gín đoạn giao thông
666 Inverted T section Mặt cắt chữ T ngược
J
667 Jack Kích
668 Jack with back gripper Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau
669 Jack with front gripper Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trước
670 Jacking end Điểm đầu cốt thép được kéo căng bằng kích