1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

địa lí 6 chủ đề lớp vỏ khí tiếp theo thcs hồng bàng

29 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.. Hình thành trên đất liền, có tính chất tương đối khôB[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

ĐỊA LÍ LỚP 6

Trường THCS Hồng Bàng Q5

Trang 2

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ LỚP VỎ KHÍ (Tiếp theo)

Trường THCS Hồng Bàng Q5

ĐỊA LÍ LỚP 6

(Bài 17,18,19)

Trang 3

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ

1 Sự thay đổi nhiệt độ không khí

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

Trang 4

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ (tt)

Ôn tập bài 17

?Không khí gồm

những thành phần nào?

?Không khí gồm

những thành phần nào?

Thành phần của không khí :(mục 1 SGK/52)

Trang 6

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Ôn tập bài 17 Các khối khí: (mục 3 SGK/54)

?Nối những ô chữ bên trái với những ô chữ ở bên phải để nêu đúng vị trí hình thành và tính chất của từng khối khí?

B Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

C Hình thành trên đất liền, có tính chất tương đối khô

D Hình thành trên các vùng vĩ độ cao,

có nhiệt độ tương đối thấp

Trang 7

B Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

C Hình thành trên đất liền, có tính chất tương đối khô

D Hình thành trên các vùng vĩ độ cao,

có nhiệt độ tương đối thấp Các khối khí: (mục 3 SGK/54)

Trang 8

Sự thay đổi nhiệt độ không khí: (mục 3 SGK/56, 57)

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Ôn tập bài 18

Điền các từ : “ vĩ độ, cao, gần, xa ” vào các chỗ trống

để hoàn thành câu văn sau :

“ Nhiệt độ không khí thay đổi tuỳ theo : vị trí

……….hoặc….…biển; độ …… và…………địa lý ”

Trang 9

1 Sự thay đổi nhiệt độ không khí: (mục 3 SGK/56, 57)

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Ôn tập bài 18

Điền các từ : “ vĩ độ, cao, gần, xa ” vào các chỗ trống

để hoàn thành câu văn sau :

“ Nhiệt độ không khí thay đổi tuỳ theo : vị trí gần hoặc xa biển; độ cao và vĩ độ địa lý ”

Trang 10

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Bài 19 (mục 1+2 SGK/ 58, 59)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

Trang 11

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất:

B A

Không có không khí Có không khí

?Hãy quan sát hai

Trang 12

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất:

B A

Không có không khí Có không khí

?Sau khi quan sát

Trang 13

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất:

a) Khí áp:

?Khí áp là gì?

Trang 16

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất:

b) Các đai khí áp trên bề mặt Trái Đất

? Trên Trái Đất có những khu khí áp

nào?

- Khu áp cao (C)

- Khu áp thấp (T)

Trang 17

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

2 Khí áp Các đai khí áp trên trái đất:

b) Các đai khí áp trên bề mặt Trái Đất

? Có mấy đai áp thấp? Ở những vĩ độ nào?

+2 đai khoảng vĩ tuyến 30OB và 30O N

+2 đai khoảng vĩ tuyến 90OB và 90O N

Trang 18

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

a Gió

Quan sát mô hình dưới đây hãy cho biết:

?Nguyên nhân nào đã sinh ra gió ?

Gió là sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp cao về các khu khí áp thấp

Không khí

Trang 19

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

a Gió

?Nguyên nhân nào đã sinh ra gió ?

Do sự chênh lệch khí áp cao và thấp giữa hai vùng tạo ra

? Sự chênh lệch giữa 2 khu áp cao và thấp càng lớn thì tốc độ gió như thế nào?

Tốc độ gió càng mạnh

Không khí

Trang 20

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

?Hãy kể tên các loại gió

Trang 21

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

b/ Hoàn lưu khí quyển

Đai áp cao

Đai áp thấp

Đai áp cao

Gió Tây ôn đới

?Hoàn lưu khí quyển là gì?

Trang 22

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

b/ Hoàn lưu khí quyển

Đai áp cao

Đai áp thấp

Đai áp ca o

Đai áp thấp

Trang 23

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

b/ Hoàn lưu khí quyển

Đai áp cao

Đai áp thấp

Đai áp ca o

Đai áp thấp

?Gió Tây ôn đới?

Là loại gió thổi từ

áp cao chí tuyến

về khu áp thấp

khoảng vĩ độ 60 ở

hai bán cầu

Trang 24

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

3 Gió và các hoàn lưu khí quyển

b/ Hoàn lưu khí quyển

Đai áp cao

Đai áp thấp

Đai áp ca o

Đai áp thấp

Trang 25

Đai áp cao Đai áp thấp

Trang 26

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Bài tập củng cố

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Nguyên nhân sinh ra gió là do:

a Sự chuyển động của không khí.

b Chênh lệch giữa khí áp cao và khí áp thấp.

c Vận động tự quay của Trái Đất

Trang 27

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ: LỚP VỎ KHÍ(tt)

Bài tập củng cố

Chọn đáp án đúng

Câu 2 Tín phong là loại gió:

a Thổi từ Xích đạo về chí tuyến.

b Thổi từ chí tuyến về cực.

c Thổi từ cao áp chí tuyến về áp thấp Xích đạo

Trang 29

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

Ngày đăng: 24/02/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w