1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

thương mại điện tử và các hệ thống xử lý giao dịch

52 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thương mại điện tử và các hệ thống xử lý giao dịch
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ thống Thông tin Quản lý
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thương mại điện tử và các hệ thống xử lý giao dịch

Trang 1

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TƯ VÀ CÁC HỆ THỐNG XỬ LÝ GIAO DỊCH

Trang 2

Mục tiêu

• TMĐT là hình thức kinh doanh mới, sử dụng nhiều

ứng dụng của công nghệ TMĐT mang lại cả những

cơ hội và thách thức cho các doanh nghiệp

Trang 5

Principles and Learning Objectives

(continued)

• Việc thực thi một hệ thống hoạch định tài nguyên

doanh nghiệp ERP giúp công ty có thể đạt được

nhiều lợi ích bằng việc tạo ra một tập hợp các hệ

thống có tính tích hợp cao

– Giải thích được các ưu và nhược điểm trong việc

thực thi một hệ thống ERP

Trang 6

An Introduction to Electronic

Commerce

Business-to-consumer (B2C) e-commerce: khách

hàng quan hệ trực tiếp với doanh nghiệp, không

thông qua các tổ chức trung gian

Trang 7

Chuỗi cung ứng trong TMĐT

• Quản trị chuỗi cung ứng là yếu tố then chốt, bao

gồm

– Kế hoạch nhu cầu (Demand planning)

– Kế hoạch cung ứng (Supply planning)

– Đáp ứng nhu cầu (Demand fulfillment)

Trang 8

The E-Commerce Supply Chain

(continued)

Figure 5.1: Supply Chain Management

Trang 9

The E-Commerce Supply Chain

(continued)

• Quản trị chuỗi cung ứng trong TMĐT cho phép các

doanh nghiệp có cơ hội để đạt được:

– Tăng lợi nhuận và giảm chi phí

– Tăng sự hài lòng của khách hàng

– Giảm thiểu chi phí kho bãi thông qua chuỗi cung ứng

Trang 10

Thương mại di động –

Mobile Commerce

Thương mại di động(m-commerce) là việc sử dụng

các thiết bị không day như điện thoại, thiết bị số

cầm tay, … để thực hiện các giao dịch thương mại

và kinh doanh

• Những vấn đề cần quan tâm khi sử dụng TMDĐ

– Sự quen thuộc khi sử dụng các thiết bị di động

– Tốc độ mạng

– An toàn

Trang 11

Mobile Commerce (continued)

• Các thiết bị dùng bằng tay được sử dụng cho

thương mại di động có những hạn chế gây phức tạp trong khi sử dụng

• Wireless application protocol (WAP) - Giao thức ứng

dụng kết nối mạng không dây: Bộ tiêu chuẩn chi tiết

kĩ thuật dành cho những ứng dụng internet chạy trên các thiết bị dùng tay, nối mạng

Trang 12

E-Commerce Applications: Bán lẻ và

bán buôn

Bán lẻ điện tử (e-tailing): việc bán hàng được thực

hiện trực tiếp từ người bán đến khách hàng thông qua các gian hàng điện tử, sử dụng các mô hình giỏ hàng và các danh mục hàng hóa điện tử

Cybermall: một trang web đơn dùng để giới thiệu

và bán các sản phẩm hàng hóa dịch vụ tại một điểm trên Internet

• Các hoạt động sản xuất, sửa chữa và các dịch vụ

có liên quan đến hàng hóa và dịch vụ

Trang 13

Sản xuất

• Tạo ra các lợi ích và cải thiện dịch vụ khách hàng,

nhiều nhà sản xuất đã chuyển các hoạt động chuỗi cung ứng của họ lên Internet

Trao đổi điện tử - Electronic exchange: một diễn

đàn điện tử nơi mà các nhà sản xuất, nhà cung cấp

và khách hàng mua và bán hàng hóa, thông tin thị trường kinh doanh và các hoạt động sau văn phòng

Trang 14

Sản xuất (continued)

Figure 5.3: Model of an Electronic Exchange

Trang 15

Tiếp thị - Marketing

Phân khúc thị trường - Market segmentation: xác

định các thị trường mục tiêu để định hướng việc

quảng cáo một cách phù hợp

Quản trị mối quan hệ trên nền tảng công nghệ-

Technology-enabled relationship management:

use of detailed information about a customer’s

behavior, preferences, needs, and buying patterns

to set prices, negotiate terms, tailor promotions, add product features, and otherwise customize the entire relationship with that customer

Trang 16

Đầu tư và Tài chính

• Giao dịch chứng khoán trực tuyến

– Portfolio tracker

• Ngân hàng trực tuyến

– Electronic bill presentment

Trang 17

TMĐT – Công nghệ,

Hạ tầng và Sự phát triển

Figure 5.4: Key E-Commerce Technical Components

Trang 18

Phần cứng

• Khả năng lưu trữ và năng lực xử lý của Web server

phụ thuộc vào:

– Phần mềm sẽ chạy trên server

– Khối lượng các giao dịch TM ĐT

• Web site hosting

Trang 19

Phần mềm

• Security and identification

• Retrieving and sending Web pages

• Web page construction

– Static Web page (trang Web tĩnh)

– Dynamic Web page (trang Web động)

Trang 20

Software (continued)

• Phần mềm E-commerce cần hỗ trợ

– Quản trị danh mục - Catalog management

– Cấu hình sản phẩm - Product configuration

– Giỏ mua hàng - Shopping-cart facilities

Trang 21

Software (continued)

Figure 5.5: Electronic Shopping Cart

Trang 22

Hệ thống Thanh toán Điện tử Electronic Payment Systems

Chữ ký số - Digital certificate: an attachment to an

e-mail message or data embedded in a Web page that verifies the identity of a sender or a Web site

Tiền điện tử - Electronic cash: an amount of

money that is computerized, stored, and used as

cash for e-commerce transactions

Trang 24

Key-based asymmetric algorithm

Trang 25

Public key generation

Trang 26

Digital signatures

Trang 27

Electronic Payment Systems

(continued)

Ví điện tử - Electronic wallet: a computerized

stored value that holds credit card information,

electronic cash, owner identification, and address information

• Credit card

• Charge card

• Debit card

• Smart card

Trang 28

Tổng quan về Transaction Processing Systems

• Cung cấp dữ liệu cho các tiến trình kinh doanh:

– Các hệ thống Management information

system/decision support system (MIS/DSS)

– Các hệ thống đặc biệt

• Cung cấp các thông tin chi tiết cần thiết để cập nhật

các bản ghi về các hoạt động kinh doanh cơ bản

• Bao gồm việc nhập hàng, quản lý kho, bảng lương,

bảng kê thanh toán, sổ cái

Trang 29

An Overview of Transaction Processing

Systems (continued)

Figure 5.6: TPS, MIS/DSS, and Special Information Systems in Perspective

Trang 30

Traditional Transaction Processing

Methods and Objectives

Xử lý theo lô - Batch processing system: phương

pháp nhóm các giao dịch kinh doanh thành từng lô

và máy tính xử lý từng lô theo các chu kỳ thời gian

Xử lý trực tuyến - Online transaction processing

(OLTP): việc xử lý của máy tính cho từng giao dịch

một cách tức thì, không trì hoãn

Trang 31

Traditional Transaction Processing

Methods and Objectives (continued)

Figure 5.7: Batch Versus Online Transaction Processing

Trang 32

– Tạo các loại báo cáo

Chu trình xử lý giao dịch - Transaction

processing cycle: bao gồm các tiến trình thu thập

dữ liệu, sửa chữa và cập nhật dữ liệu, xử lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và tạo các báo cáo

Trang 33

Transaction Processing Activities

(continued)

Figure 5.8: Data Processing Activities Common to TPSs

Trang 34

Transaction Processing Activities

(continued)

• Data collection

– Should be collected at source

– Should be recorded accurately, in a timely fashion

• Data editing

• Data correction

Trang 35

Transaction Processing Activities

Trang 36

Các ứng dụng TPS cơ bản

Table 5.4: Systems That Support Order Processing

Trang 37

Order Processing Systems

• Order entry

• Sales configuration

• Shipment planning

• Shipment execution

Trang 38

Hệ thống xử lý đặt hàng Order Processing Systems (continued)

• Inventory control

• Invoicing

• Customer relationship management

• Routing and scheduling

Trang 39

Order Processing Systems (continued)

Figure 5.10: Order Processing Systems

Trang 40

Các hệ thống mua bán và Kế toán

Purchasing and Accounting Systems

• Purchasing transaction processing systems include:

– Inventory control

– Purchase-order processing

– Receiving

– Accounts payable

Trang 41

Purchasing and Accounting Systems

Trang 42

Purchasing and Accounting Systems

(continued)

Figure 5.11: Integration of a Firm’s TPSs

Trang 43

Các vấn đề về quản trị và điều khiển

các hệ thống TPS

Business continuity planning: identification of the

business processes that must be restored first in the event of a disaster and specification of what actions should be taken and who should take them to

restore operations

Trang 44

• Are the information systems and procedures

producing accurate and honest reports?

Trang 45

Các vấn đề quốc tế

• Các vấn đề mà các tổ chức đa quốc gia phải đối

mặt về lập kế hoạch, xây dựng và điều hành các hệ thống TPS

– Sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ

– Sự không đồng nhất về hạ tầng IS

– Sự khác biệt về luật pháp

– Sự đa dạng về tiền tệ

Trang 46

Hệ thống Hoạch định Tài nguyên Doanh nghiệp - Enterprise Resource Planning

• Enterprise resource planning (ERP) systems được

sử dụng trong các công ty nhỏ, vừa và lớn

• Theo dõi thời gian thực đối với các chức năng kinh

doanh

• Phân tích định kỳ về các vấn đề cốt lõi, ví dụ như

chất lượng, sự sẵn sàng, sự hài lòng của khách

hàng, hiệu suất và lợi ích

Trang 47

An Overview of Enterprise Resource

Planning (continued)

• Các bước cần thực hiện trong một doanh nghiệp có

sử dụng ERP

– Xây dựng việc dự đoán nhu cầu

– Xây dựng việc dự đoán các khoản khấu trừ từ các dữ liệu quản lý kho

– Quyết định các sản phẩm cần sản xuất

– Kiểm tra nguyên vật liệu cần thiết

– Chiến lược sản xuất

– Đánh giá nhu cầu về các tài nguyên sản xuất

– Dự đoán các vấn đề về tài chính

Trang 48

Ưu và nhược của ERP

• Giảm bớt được chi phi cho việc đầu tư các hệ thống

trùng lắp

• Cải thiện được chu trình làm việc

• Tăng khả năng truy cập dữ liệu cho các hoạt động

ra quyết định

• Nâng cấp hạ tầng công nghệ

• Đắt tiền và mất nhiều thời gian để thực thi

Trang 49

Advantages and Disadvantages of ERP

(continued)

• Khó thay đổi

• Khó tích hợp với các hệ thống khác

• Rủi ro khi sử dụng một nhà cung cấp

• Rủi ro trong qus trình thực hiện

Trang 50

• Quản trị chuỗi cung ứng - Supply chain management

bao hàm việc lập kế hoạch nhu cầu, kế hoạch cung ứng

và việc đáp ứng nhu cầu

• Thương mại di động (m-commerce) sử dụng các thiết bị không dây để đặt hàng và thực hiện kinh doanh

Trang 51

Tổng kết

• Transaction processing systems (TPSs) xử lý các

thông tin chi tiết cần thiết để cập nhật các bản ghi về các hoạt động kinh doanh cơ bản

• Transaction processing cycle: data collection, data

editing, data correction, data manipulation, data

storage, and document production

• Order processing TPSs: order entry, sales

configuration, shipment planning, shipment execution, inventory control, invoicing, customer relationship

management, and routing and scheduling

Trang 52

Tổng kết

• Purchasing TPSs: inventory control, purchase-order

processing, receiving, and accounts payable

• Accounting TPSs: budget, accounts receivable,

payroll, asset management, and general ledger

• Enterprise resource planning (ERP) systems permit

timely analysis of key issues, such as quality,

availability, customer satisfaction, performance, and profitability

Ngày đăng: 05/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• TMĐT là hình thức kinh doanh mới, sử dụng nhiều - thương mại điện tử và các hệ thống xử lý giao dịch
l à hình thức kinh doanh mới, sử dụng nhiều (Trang 2)
• Bao gồm việc nhập hàng, quản lý kho, bảng lương, - thương mại điện tử và các hệ thống xử lý giao dịch
ao gồm việc nhập hàng, quản lý kho, bảng lương, (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w