1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

nội dung học tập trực tuyến môn toán khối 9 tuần 22 23 năm học 2020 2021 thcs thăng long

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học lý thuyết : Công thức nghiệm của phương trình bậc hai; các bước giải phương trình bậc hai. - Làm bài tập SGK..[r]

Trang 1

GV: HUỲNH THỊ YẾN NGUYỆT

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 2

Phương trình bậc hai

Ví dụ 1:

a=1; b=3; c=2

Phương trình x 2 + 3x +2 = 0 có:

a=-1; b=2; c=-5

Phương trình -x 2 + 2x -5 = 0 có:

a=2; b=0; c=-3

Phương trình 2x 2 -3 = 0 có:

a=-4; b=-3; c=0

Phương trình -4x 2 -3x = 0 có:

Trang 3

Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Ta tính biệt thức  = b2 - 4ac :

Ví dụ 2: Phương trình x 2 + 3x - 4 = 0 có:

a=1; b=3; c=-4

= b 2 - 4ac = 3 2 – 4.1.(-4) = 9 + 16 =25

Ví dụ 3: Phương trình 2x 2 -4x +7 = 0 có:

a=2; b=-4; c=7

= b 2 - 4ac =(-4) 2 – 4.2.7 = 16 -56 = -40

Trang 4

Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

,

Tính biệt thức  = b2 - 4ac :

Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.

a

b x

2

2

a

b x

2 1

a

b x

x

2

2

1   

Trang 5

Giải:

 = b2- 4ac

=32- 4.1.(-4)

=9 + 16 = 25 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

2.Áp dụng:

Ví dụ: Giải phương trình x2 + 3x - 4 = 0

Bước 2: Tính  và

so sánh với số 0

Bước 4: Tính

nghiệm theo công

thức

Bước 1: Xác định

Bước 3: Kết luận số

nghiệm của phương

trình

1

-b +

x =

-3 + 25 -3 + 5

2

-b -Δ

x =

-3 - 25 -3 - 5

Trang 6

c) b)

a)

( a = - 3 ; b = 1; c = 5 )

( a = 5; b = -1; c = 2) ( a = 4 ; b = - 4; c = 1)

= (-1)2- 4.5.2= - 39 < 0

Vậy phương trình có nghiệm kép:

= (- 4)2 - 4.4.1 = 0 = (1)2- 4 (-3).5 = 61>0

Vậy phương trình vô

nghiệm

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 1: Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:

Chú ý:

0 5

0 1

4

4 x2  x  

0 2

5 x2  x  

ac

b2 4

ac

b2  4

2

1 4

2

4 2

2

a

b x

x

6

61

1 6

61

1 2

1

a

b x

6

61

1 6

61

1 2

2

a

b x

0 5

3 )  x2  x  

c

0 5

Trang 7

Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0 ) ≠ cã a vµ c tr¸i dÊu

 = b2 - 4a.c > 0

 a.c < 0  - 4a.c > 0

Chú ý:

Trang 8

Bài tập 2: Khi giải phương trình 2x2 - 8= 0

Bạn Mai và Lan đã giải theo hai cách như sau:

Bạn Lan giải

2x2 - 8 = 0

a=2, b = 0, c = -8

=b2 - 4ac = 02 - 4.2.(-8)

= 0 + 64 = 64 >0

 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bạn Mai giải:

2x2 - 8 = 0

 2x2 = 8

1

2

b x

a

  

2 2.2 4

2

2

b x

a

  

2

2  4

x

2

x 

Trang 9

x2 - 7x - 2 = 0

a = 1, b = - 7, c = - 2

=b2 - 4ac = - 72 - 4.1.(-2) =- 49 +8 =- 41 < 0

Phương trình vô nghiệm

x2 - 7x - 2 = 0

a = 1, b = - 7, c =- 2

=b2 - 4ac = (- 7)2 - 4.1(-2)

= 49 + 8 = 57 > 0

 Phương trình có 2 nghiệm

sửa lại

57

2

57

7 1

2

57

7

1

x

2

57

7 1

2

57

7

2

x

Trang 10

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI:

- Học lý thuyết: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai; các bước giải phương trình bậc hai

- Làm bài tập SGK.

Ngày đăng: 24/02/2021, 17:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w