Viên thuốc có vỏ bọc... Dị vật tù, không góc cạnh... Miếng thức ăn to.
Trang 1D V T Đ Ị Ậ ƯỜ NG ĂN
Click icon to add picture Click icon to add picture Click icon to add picture
Trang 2GI I PH U VÙNG H NG Ả Ẫ Ọ
Click icon to add picture
• Ngã t đư ường ăn và đường hô h pấ
• 1 ng b ng c và màng, t m m n n xu ng t n ngang ĐS C6ố ằ ơ ừ ỏ ề ố ậ
• 3 ph n: h ng mũi, h ng mi ng và h ng thanh qu n.ầ ọ ọ ệ ọ ả
• Niêm m c: t bào gai và bi u bì nhi u t ngạ ế ể ề ầ
• Đ ng m ch (ĐM): ĐM h ng lên, ĐM chân bộ ạ ọ ướm kh u cái, ĐM kh u cái lênẩ ẩ
• Th n kinh (TK): TK c m giác (dây s X, dây IX, dây s V) và TK v n đ ng (đám r i ầ ả ố ố ậ ộ ốquanh h ng)ọ
Trang 3CÁC CH H P TH C QU N Ỗ Ẹ Ự Ả
Click icon to add picture
• Chi u dài TQ: 20 – 34 cm ngề ở ười trưởng thành
• 3 ch h p:ỗ ẹ
• Ở mi ng th c qu n kho ng 14cm (12- 16cm).ệ ự ả ở ả
• ĐM ch và ph qu n g c trái, kho ng 27cm.ủ ế ả ố ở ả
• Ở tâm v , kho ng 41cm.ị ở ả
Trang 4Th c qu n và các ch h p sinh ự ả ỗ ẹlý
Click icon to add picture
A. Ba ch h p sinh lý tính t cung răng ỗ ẹ ừ trên
B. Th c qu n – ĐS C6/C7 đ n tâm v - ĐS ự ả ế ị T10
Trang 7CÁC LO I D V T TH Ạ Ị Ậ ƯỜ NG G P Ặ
• Tr em:ẻ
- Đ ng xuồ
- Pin nút (button battery)
+ Ch a NaOH ho c KOH ứ ặ → t n thổ ương niêm m c tiêu hóa do b ng hóa h cạ ỏ ọ+ Pin lithium → t n thổ ương mô do dòng đi n ch y quaệ ạ
- Đ ch i, bút sáp màu, v t th trong nhà… ồ ơ ậ ể
• Ngườ ới l n
-Kh i xố ương cá, răng gi , xả ương gà, v cua…ỏ
Trang 8D v t có góc c nh ị ậ ạ
Trang 9Viên thuốc có vỏ bọc
Trang 10Dị vật tù, không góc cạnh
Trang 11Miếng thức ăn to
Trang 14D v t h ng ị ậ ọ
• X trí: ử
- DV tương đ i nh , không c m sâu: soi h h ng thanh qu n tr c ti p ố ỏ ắ ạ ọ ả ự ế → l y DV b ng k p.ấ ằ ẹ
- DV to, có gai nh n, c m ch t c ng vào thành h ng: PT m h ng phía sau s n giáp l y DV.ọ ắ ặ ứ ọ ở ọ ụ ấ
TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Trang 15D v t th c qu n ị ậ ự ả
• Giai đo n 1 ạ
- T c nghẽn là chính ắ
- Nu t khó, nu t đau, thố ố ường kh c nh đ t ng DVạ ổ ể ố
• Giai đo n 2: gđ viêm nhi m niêm m c sau 24 gi ạ ễ ạ ờ
- D u hi u toàn thân: s t cao 38,5-39ấ ệ ố oC, v m t nhi m trùngẻ ặ ễ
- D u hi u c năng: nu t r t đau, không ăn u ng đấ ệ ơ ố ấ ố ược gì ho c ch u ng đặ ỉ ố ược nước, ch y nhi u ả ề
nước mi ng, h i th có mùi hôi.ế ơ ở
- D u hi u th c th : c s ng, BN r t đau Ti ng l c c c thanh qu n c t s ng m t XN máu: BC ấ ệ ự ể ổ ư ấ ế ọ ọ ả ộ ố ấ
đa nhân trung tính tăng cao
TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Trang 16D v t th c qu n ị ậ ự ả
• Giai đo n 3: gđ nhi m trùng ạ ễ
- Có túi viêm ngoài TQ Không đi u tr ề ị → viêm t y quanh TQ, áp xe c nh c ấ ạ ổ
- D u hi u toàn thân: nhi m trùng n ng, m t nấ ệ ễ ặ ấ ước, s t cao, ngố ườ ầi g y nhanh
- D u hi u c năng: nu t đau, không ăn u ng đấ ệ ơ ố ố ược, đàm vướng h ng Kh i áp-xe chèn ép → ở ọ ốkhó th BN nói khó, c đ ng c khó khăn khi cúi, ng a, quay c ở ử ộ ổ ử ổ
- D u hi u th c th : c 1 bên s ng đ , sấ ệ ự ể ổ ư ỏ ượng c ng → toàn c s ng to.ứ ổ ư
TRI U CH NG LÂM SÀNG Ệ Ứ
Trang 18Bi n ch ng c a d v t đ ế ứ ủ ị ậ ườ ng ăn
• Th ng ru t, ph n l n do x ủ ộ ầ ớ ươ ng cá.
+ Th ng h i manh, đ i tràng (ru t th a + túi th a Meckel) > th ng d dày + tá tràng ủ ồ ạ ộ ừ ừ ủ ạ + D v t khác gây th ng: x ị ậ ủ ươ ng đ ng v t, v cua, dây s t ộ ậ ỏ ắ
+ Có th áp xe gan, NTH, t máu sau PM, th n n ể ụ ậ ứ ướ c.
• T n th ổ ươ ng hóa h c và t n th ọ ổ ươ ng đi n do pin nút gây ra ệ
• Tăng nguy c viêm ru t th a, áp xe ru t th a và th ng ru t th a ơ ộ ừ ộ ừ ủ ộ ừ
Trang 19Ch n đoán ẩ
• Khai thác kỹ b nh s ệ ử
• TC toàn thân: s m → không đ c hi u Mu n → HC nhi m trùng + d u hi u t i ch ớ ặ ệ ộ ễ ấ ệ ạ ỗ
• TC c năng: nu t khó, nu t đau, không nu t đơ ố ố ố ược
Trang 27H ướ ng x trí ử
• Tr em: soi TQ dẻ ưới gây mê + ng soi c ng Chevalier-Jackson có ngu n là ánh sáng l nh.ố ứ ồ ạ
• Ngườ ới l n: Soi TQ dưới gây mê ho c gây tê.ặ
• Viêm t y quanh TQ có áp xe ấ → r ch c nh c đ d n l u Th y DV → l y ngay Ch a th y DV → ạ ạ ổ ể ẫ ư ấ ấ ư ấ
k t h p soi đế ợ ường t nhiên b ng ng c ng.ự ằ ố ứ
• Áp xe c nh c : m trung th t k t h p chuyên khoa PT l ng ng cạ ổ ở ấ ế ợ ồ ự
• Viêm m màng ph i: ch c màng ph i, b m dd KS H i s c t t sau ph u thu t, nuôi ăn b ng ủ ổ ọ ổ ơ ồ ứ ố ẫ ậ ằsonde d dày ho c m thông d dày, b i hoàn nạ ặ ở ạ ồ ước + đi n gi i ệ ả
Trang 28+ Thay đ i nghiêm tr ng trên CS c ho c ng cổ ọ ổ ặ ự
+ B nh h th ng không gây mê đệ ệ ố ược
Trang 29L y d v t qua n i soi th c qu n ng c ng ấ ị ậ ộ ự ả ố ứ
Trang 30N i soi th c qu n ng c ngộ ự ả ố ứ
Click icon to add picture
Trang 31Các ph ươ ng pháp x trí ử
• Soi th c qu n ng m mự ả ố ề
- Đ: có th làm dƯ ể ướ ềi ti n mê và không c n đ t NKQầ ặ
- Dùng đ lo i b DV đo n dể ạ ỏ ạ ưới TQ đ n d dày và tá tràng, chi phí th p.ế ạ ấ
- Nguy c th ng th p h n soi ng c ng.ơ ủ ấ ơ ố ứ
- Đượ ưc a chu ng h n soi ng c ng trong TH nghi ng giãn TM TQ ho c đ làm li u pháp x hóa.ộ ơ ố ứ ờ ặ ể ệ ơ
Trang 32Các ph ươ ng pháp x trí ử
• L y d v t b ng sonde Foleyấ ị ậ ằ
- Không c n gây mê, giá thành th p, xu t vi n s mầ ấ ấ ệ ớ
- Không th y tr c ti p DV, có th t n thấ ự ế ể ổ ương thành TQ, đút nh m ng sonde và KQ, DV r i vào ầ ố ơ
đường thở
- DV tròn, tr n nh n, không góc c nh, TG m c < 3 ngày, PTV có kinh nghi m.ơ ẵ ạ ắ ệ
• Nong th c qu nự ả
- DV nh n, s nu t vào có ngẵ ự ố ười ch ng ki n và <24 gi , XQ có h/a DV, không ti n s b nh lý TQ và ứ ế ờ ề ử ệ
PT, th y thu c có kinh nghi m.ầ ố ệ
- Th c hi n phòng CC, xác đ nh DV đo n TQ b ng.ự ệ ở ị ở ạ ụ
→ Cả 2 pp còn bàn cãi tính an toàn
Trang 34CAN THI P N I SOI VÀ PH U THU T Ệ Ộ Ẫ Ậ
TH I ĐI M L Y D V T QUA N I SOI Ờ Ể Ấ Ị Ậ Ộ
- V t th trong d dày >2.5cm đậ ể ạ ường kính
- Pin d ng đĩa và hình tr trong d dày có th theo d i đ n 48h n u không ạ ụ ạ ể ỗ ế ế
có tri u ch ng N u >48h, các pin này nên đệ ứ ế ượ ấc l y ra
Trang 35X trí theo d ng d v t ử ạ ị ậ
• Kh i th c ăn ho c BN có b t thố ứ ặ ấ ường c u trúc ấ → k p lẹ ưới ho c gi lặ ỏ ưới là t t nh t → kh i TA ố ấ ố
c t làm nhi u mi ng nh → đ y vào d dày, theo đắ ề ế ỏ ẩ ạ ường tiêu hóa ra ngoài
• V t th ng n và tù (đ ng xu) → ra ngoài t nhiên trong 24 gi N u DV không đi qua d dày ậ ể ắ ồ ự ờ ế ạsau 3 – 4 tu n, l y v i k p lầ ấ ớ ẹ ưới
• V t th dài, >6cm (bàn ch i đánh răng, nĩa…) → n i soi ho c k p lậ ể ả ộ ặ ẹ ưới
Trang 36X trí theo d ng d v t ử ạ ị ậ
• V t th đ u nh n (kim, đinh, tăm…) → l y trậ ể ầ ọ ấ ước khi vào d dày tránh gây th ng → can thi p PT ạ ủ ệ
n u có g i ý th ng ho c DV không di chuy n thêm trong 72h Có th NS k t h p lế ợ ủ ặ ể ể ế ợ ưới, k p lẹ ưới
ho c lặ ướ ắi c t polyp S d ng ử ụ ố ng bao bên ngoài là c n thi t.ầ ế
• Pin nút → Sau khi đã ch p XQ, n u trong TQ → l y ra ngay Trong d dày → theo dõi trong 48h N i ụ ế ấ ạ ộsoi kh n c p có s d ng k p lẩ ấ ử ụ ẹ ưới ho c gi lặ ỏ ưới khi có tri u ch ng c a t n thệ ứ ủ ổ ương d dày – ru t ạ ộ
non PT n u đau b ng tr m tr ng.ế ụ ầ ọ
Trang 38Phòng b nh ệ
• DV TQ là 1 c p c u hay g p, d t vong n u không ch n đoán và x trí k p th i.ấ ứ ặ ễ ử ế ẩ ử ị ờ
• Tuyên truy n, ph bi n r ng rãi s nguy hi m c a DV đề ổ ế ộ ự ể ủ ường ăn Không t ch a hay ch a b ng ự ữ ữ ằ
m o, đ n c s y t ngay.ẹ ế ơ ở ế
• Trông nom bé c n th n, tránh không cho đ a vào mi ng nh ng DV.ẩ ậ ư ệ ữ
• Ch bi n TĂ cho tr và ngế ế ẻ ười già phù h p Khi ăn c n nhai kỹ, tránh cợ ầ ười đùa ho c nói chuy n ặ ệtrong khi nhai
• K t h p chuyên khoa RHM trong qu n lý, hành ngh răng gi ế ợ ả ề ả
Trang 39C M N Ả Ơ