1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KẾ HOẠCH hóa GIA ĐÌNH (THỰC HÀNH sản PHỤ KHOA)

34 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tư vấn KHHGĐ Tư vấn giúp khách hàng tự lựa chọn một biện pháp tránh thai thích hợp trong một giai đoạn sinh sản nhất định.. Vai trò của t vấn KHHGĐ Giúp khách hàng chọn đúng một biện ph

Trang 1

KẾ HOẠCH HÓA

GIA ĐÌNH

Hướng dẫn Chuẩn Quốc gia về

dịch vụ chăm sóc SKSS

Trang 3

Tư vấn KHHGĐ

Tư vấn giúp khách hàng tự lựa chọn một biện pháp tránh thai thích hợp trong một giai đoạn sinh sản nhất định Nội dung tư vấn đáp ứng nhu cầu của khách hàng chứ không xuất phát từ ý muốn chủ quan của người tư vấn

Trang 4

Vai trò của t vấn KHHGĐ

 Giúp khách hàng chọn đúng một biện pháp

tránh thai và sử dụng đúng biện pháp đã chọn.

 Giúp tăng tỷ lệ tiếp tục sử dụng và hạn chế bỏ cuộc.

 Giúp tăng tỷ lệ sử dụng biện pháp tránh thai.

 Góp phần tăng c ờng sức khỏe và giảm chi phí

ch ơng trình KHHGĐ.

 Hiểu rõ và thực hành tình dục an toàn sẽ góp phần làm giảm nguy cơ thai ngoài ý muốn và bệnh lây truyền đ ờng tình dục.

Trang 5

10 quyền cơ bản của khách

hàng

 Quyền đ ợc thông tin

 Quyền đ ợc tiếp cận dịch vụ và thông tin

 Quyền tự do lựa chọn biện pháp tránh thai và từ chối hoặc chấm dứt biện pháp tránh thai

 Quyền đ ợc nhận dịch vụ an toàn

 Quyền đ ợc đảm bảo bí mật

 Quyền đ ợc đảm bảo kín đáo

 Quyền đ ợc thoải mái khi tiếp nhận dịch vụ

 Quyền đ ợc tôn trọng

 Quyền đ ợc tiếp tục nhận dịch vụ

 Quyền đ ợc bày tỏ ý kiến

Trang 6

Các phẩm chất cần thiết của ng

ời t vấn về KHHGĐ

4.1 Tôn trọng khách hàng

 Tôn trọng khách hàng dù cho họ ở bất cứ thành

phần nào.

 Lắng nghe nhu cầu và ý kiến của khách hàng.

4.2 Thông cảm và thấu hiểu đối với khách

hàng

 Cần nhạy cảm với nhu cầu Tìm hiểu tâm t ,

mong muốn của khách hàng.

 Cần tiếp khách hàng ở nơi riêng biệt, yên tĩnh,

đảm bảo tính riêng t , bí mật

Trang 7

4.3 Thành thật với khách hàng

 Cần nói sự thật về mọi biện pháp tránh thai, bao gồm cả thuận lợi và không thuận lợi, tác dụng phụ, nguy cơ

có thể có của biện pháp đó

 Không từ chối cung cấp thông tin cho khách hàng

Nếu thông tin đó ng ời t vấn ch a nắm vững thì hẹn trả lời sau

4.4 Thông tin rõ ràng, có trọng tâm cho khách

 Tìm hiểu phản hồi của khách hàng

 Tóm tắt, nhấn mạnh các điểm quan trọng và nếu có thể mời khách hàng nhắc lại tr ớc khi kết thúc t vấn

Trang 9

 Hỏi các thông tin liên quan đến sức khỏe và nhu cầu tránh thai.

 Chú ý lắng nghe, không sốt ruột, tránh nói nhiều.

 Phát hiện những nhận thức sai lệch của khách hàng.

5.3 Giới thiệu

 Giới thiệu các biện pháp tránh thai hiện có ở cơ sở và ở thị tr ờng

 Cung cấp đầy đủ thông tin về cả u điểm và nh ợc điểm; các tác

dụng phụ và tai biến có thể gặp của biện pháp tránh thai.

 Tập trung vào vấn đề khách hàng quan tâm, giải thích khi khách

hàng hiểu sai.

5.4 Giúp đỡ

 Giúp cho khách hàng tự lựa chọn biện pháp tránh thai phù hợp nhất

 Không áp đặt theo ý kiến chủ quan của mình.

 Nếu khách hàng chọn biện pháp tránh thai không phù hợp vì chống chỉ định thì góp ý cho khách hàng tìm biện pháp tránh thai khác.

Trang 10

5.5 Giải thích

 Khi khách hàng chấp nhận một biện pháp, giải thích đầy

đủ về cách sử dụng, quá trình thực hiện và các thủ tục để tiến hành (với các biện pháp tránh thai lâm sàng nh dụng cụ

 Giải thích tại sao cần có kiểm tra định kỳ và khuyên thực hiện đầy đủ, những hiểu biết sai lệch của khách hàng, hỏi lại khách hàng để có phản hồi.

5.6 Gặp lại

 Tr ớc khi chào tạm biệt, dặn dò khách hàng, hẹn khám kiểm tra định kỳ và khi có các dấu hiệu bất th ờng có thể quay trở lại bất kỳ lúc nào.

 Cung cấp tài liệu truyền thông.

Trang 11

Các biện pháp KHHGĐ

1. Dụng cụ tránh thai trong tử cung

2. Bao cao su

3. Viên thuốc tránh thai kết hợp

4. Viên thuốc tránh thai chỉ có progestin

5. Các biện pháp tránh thai khẩn cấp

6. Thuốc tiêm tránh thai DMPA

7. Thuốc cấy tránh thai

8. Triệt sản nam bằng phương pháp thắt và cắt ống

dẫn tinh

9. Triệt sản nữ bằng phương pháp thắt và cắt vòi trứng

10. Các biện pháp tránh thai truyền thống

11. Biện pháp tránh thai cho bú vô kinh

Trang 12

- Dụng cụ tránh thai trong tử cung

(DCTC) cũng được dùng như một biện pháp tránh thai khẩn cấp

Trang 13

Chống chỉ định

Về kinh nguyệt: rong kinh, kinh nhiều, đau bụng kinh

nặng, rong huyết bất kỳ do nguyên nhân gì

Về phụ khoa: mọi viêm nhiễm đường sinh dục chưa được chữa khỏi (viêm âm đạo, viêm cổ tử cung), viêm tử cung, viêm vòi trứng, buồng trứng, viêm tiểu khung, sa sinh

dục, khối u lành tính hoặc ác tính trong tử cung hay ở cổ

tử cung, các dị dạng ở tử cung.

Về tiền sử sản khoa: chưa đẻ lần nạo, đã bị chửa ngoài

tử cung, đang có thai hoặc nghi ngờ có thai, có sẹo mổ ở

tử cung trong vòng 6 tháng Sau 6 thánh nếu cần, đặt ở

bệnh viện.

Về tiền sử bệnh tật: bệnh tim, các bệnh về máu có rối

loạn đông máu, thiếu máu năng, cơ địa dễ nhiễm khuẩn, tiểu đường, giảm bặch cầu, điều trị corticoid kéo dài Nếu

đã có các bệnh này cần chuyển khách hàng lên tuyến trên

Trang 15

Viên thuốc tránh thai kết

hợp

quả cao, không có chống chỉ định.

- Có thai hoặc nghi ngờ có thai

- Đang cho con bú dưới 6 tháng tuổi

- Trên 35 tuổi hút thuốc là (≥10 điếu/ngày)

- Huyết áp cao, bệnh van tim, rối loạn đông máu,

tiền sử tắc mạch máu, bệnh gan mật, đái đường.

- Đang bị hoặc tiền sử ung thư vú

- Đau nửa đầu

- Ra máu âm đạo bất thường chưa rõ nguyên nhân

- Đang điều trị bệnh lao, nấm

Trang 16

Viên thuốc tránh thai chỉ có

progestin

- Mọi phụ nữ muốn tránh thai có hồi phục mà không có

chống chỉ định

- Đặc biệt thích hợp với phụ nữ đang cho con bú

- Phụ nữ có chông chỉ định của viên thuốc tránh thai kết hợp

- Đã hoặc đang bị ung thư vú

- Đang bị viêm gan, xơ gan

- Ra huyết bất thường chưa rõ nguyên nhân

- Đang điều trị thuốc chống co giật như Phenyltoin,

Barbitural hay kháng sinh như Griscofulvin, Rifampin

- Đang mang thai hoặc nghi ngờ có thai

Trang 17

- Viên thuốc tránh thai: Có thai

- DCTC: Xem bài Dụng cụ đặt trong tử cung

Trang 18

Thuốc tiêm tránh thai DMPA

dùng BPTT dài hạn, có hồi phục, hiệu quả cao mà không phải dung thuốc hàng ngày

- Có thai hay nghi ngờ có thai

- Chảy máu âm đạo chưa rõ nguyên nhân

- Vàng da

- Ung thư vú

- Bệnh tim mạch

Trang 19

Thuốc cấy tránh thai

hồi phục nhưng không muốn uống hàng ngày hoặc

tiêm thuốc hàng quý

- Có thai hay nghi ngờ có thai

- Các trường hợp chảy máu âm đạo không rõ nguyên

nhân

- Bệnh gan (viêm gan cấp, u lành, hoặc u ác)

- Ung thư vú

- Bệnh huyết khối, viêm tĩnh mạch

- Đang bị một số bệnh hệ thống như tiểu đường thể

nặng, bệnh thận giai đoạn cuối, đau nửa đầu, đau

đầu nặng tái diễn

Trang 20

Triệt sản nam bằng phương pháp

thắt - cắt ống dẫn tinh

các con khoẻ mạnh, tự nguyện dung một BPTT

vĩnh viễn mà không hồi phục

Trang 21

- Đang mắc các bệnh: suy tim, phổi, bệnh nội

tiết, rối loạn đông máu, thần kinh, u lành

tính/ác tính ở bộ phận sinh dục, viêm đường

sinh dục, tiết niệu cấp (gồm viêm tiểu khung)

Trang 22

Biện pháp tránh thai cho bú vô

kinh

có kinh trở lại và con dưới 6 tháng tuổi

việc cho con bú:

- Không cho con bú hoàn toàn, có kinh trở lại và

con trên 6 tháng tuổi

- Mẹ có bệnh nhiễm khuẩn cấp tính (kẻ cả viêm

Trang 23

Tiêu chuẩn phòng kỹ thuật

KHHGĐ

Cơ sở hạ tầng:

- Vị trí: Ở nơi thoáng mát, có ánh sáng, xa công trình vệ

sinh, xa nơi gây ô nhiễm

- Diện tích và cấu trúc:

+ Cửa sổ có cửa kính mờ, cửa chớp chống bụi, lưới chắn côn trung

+ Tường óp gạch men cao tối thiểu 1,6m

+ Trần quét vôi hoặc sơn trắng

+ Nền không thấm nước có độ dốc và lỗ thoát nước

+ Không treo quạt trần, nên có quạt thông gió

+ Hệ thống ánh sáng thích hợp

+ Nơi rửa tay có nước sạch và nước chín, thuận lợi cho cán

bộ kỹ thuật đứng rửa tay

Trang 24

Nhân viên

 Y sỹ sản nhi

huấn và được cấp giấy chứng nhận khoá đào tạo về KHHGĐ

Trang 26

Các hoạt động

Các hoạt động kỹ thuật được thực hiện theo Quyết định số 385/2001/QĐ-BYT của Bộ Y tế về quy định nhiệm vụ kỹ thuật theo các tuyến

Trang 27

Hậu cần

 Trang thiết bị

khuẩn

Trang 28

Trang thiết bị

 Nồi luộc điện

Trang 29

Phương tiện khống chế nhiễm

thuật, có đủ guốc dép sạch trong phòng thủ thuật

80x80cm để thay sau mỗi ca thủ thuật

Trang 30

Thuốc thiết yếu

(theo quy định của Bộ Y tế)

TTY tại tuyến xã:

- Thuốc giảm đau, tiền mê: Không chứa Opi, Có Opi

Trang 31

Phương tiện tránh thai

Trang 32

Các loại sổ sách

hàng

Trang 33

Nơi tư vấn

riêng tư, tốt nhất là bố trí phòng tư

vấn riêng

 Có sổ theo dõi tư vấn và tài liệu dùng cho tư vấn: tờ rơi, mô hình, tranh lật, tranh treo tường

Trang 34

Nơi xử lý chất thải y tế

Có nơi quy định xử lý chất thải y tế theo quy định của Bộ Y tế

Ngày đăng: 24/02/2021, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w