1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toán học 10 - CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 4)

13 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán 1: Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng có phương trình tổng quát ax+by+c=0.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

Hai đường thẳng a và b cắt nhau tạo thành mấy góc?

Khi a và b cắt nhau sẽ tạo ra 4 góc

a

b

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

Trang 3

Ví dụ 1:

32 0

135 0

45 0

a

b

a

b a

b Khi hai đường thẳng

cắt nhau thì góc giữa chúng là góc như thế nào???

III Góc giữa hai đường thẳng

?

a b

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

Trang 4

III Góc giữa hai đường thẳng

Số đo của góc giữa hai đường thẳng lớn nhất và

nhỏ nhất là bao nhiêu?

00  ( , )  900

Quy ước:

Nhận xét :

Góc giữa 1 và 2 được KH: (1 ,2) Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

Trang 5

III Góc giữa hai đường thẳng

Ví dụ 2 : Cho tam giác ABC có góc A bằng 1200

Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và AC?

(AB,AC)=180 0 -120 0 = 60 0

(AB,AC)=180 0 -120 0 = 60 0

B

C A

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

Trang 6

IV Góc giữa hai đường thẳng

Cách tính góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng:1 :

a1x+b1y+c1=0 và 2 : a2x+b2y+c2=0

0 0  ( 1 , 2 )  90 0

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

.

.

n n

n n

n n

 

 

 

1 2 1 2

cos , cos ,

.

n n

 

( ; )

.

a b cos a b

a b

a b a b

 

 

 

1

n  

2

n 

Trang 7

IV Góc giữa hai đường thẳng

Chú ý:

+ Nếu 1: y=k1x+m1, 2: y=k2x+m2 thì: 12  k1.k2= -1

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

                                   

Trang 8

Ví dụ 3:

Cho hai đường thẳng

Tính góc giữa

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

Ta có:

1 v à 2

 

0

: 1; 2 , 3; 1

1.3 ( 2).( 1) cos ;

1 ( 2) 3 ( 1)

   

n n

Trang 9

V Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Bài toán 1: Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng có

phương trình tổng quát ax+by+c=0 Hãy tính khoảng cách

từ điểm đến đường thẳng

M’

y

x O

n

 M

Giải

Gọi M’ là hình chiếu của M trên

Do và vtpt của

cùng phương nên có số k sao cho:

Từ đó suy ra:

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

M; M

M x y

 ; 

 '

M M

 

 ;  ' 2 2  2

d M  M Mk n k ab

Trang 10

V Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

CT trên là CT tính khoảng cách từ M đến đường thẳng

Gọi M’(x’;y’), từ (1) ta có:

M’

y

x O

n

 M

Vì nên:

Thay k vào (2) ta được:

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

'

M  

2 2

0

k

2 2

d M

D =

+

Trang 11

Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng 

Giải

a)

b) Phương trình tổng quát của là:

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

 

) 1; 2 và  : 4  3  2 0 

) 2; 4 và :

5 2

 

 

 

b M

( ; )

5

+

2

+

Trang 12

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC, với A(-2;14), B(4;-2), C(5;-4)

Tính diện tích tam giác ABC

Giải

+ Ptđt BC: 2(x-4)+1(y+2)=0 hay 2x+y-6=0

Ta có:

Suy ra:

A

+ Vậy: (đvdt)

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

(1; 2) 5

uuur

2 2 1.14 6 4

;

5

2 1

+

ABC

Trang 13

Bài : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

CỦNG CỐ VÀ BTVN

+ Công thức tính góc tạo bởi 2 đường thẳng

+ Công thức tính khoảng cách từ điểm đến

đường.

+ BTVN: 6, 7, 8, 9 (SGK/80, 81)

Ngày đăng: 24/02/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w