1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Toán học 8 - CHƯƠNG 3 - BÀI 4: KHÁI NIỆM TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

23 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm tam giác đồng dạng.. Hệ quả : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba[r]

Trang 1

§4 Khái niệm tam giác đồng dạng

Trang 2

Hệ quả : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

MN AB

Trang 3

A '

B'

Trang 5

?1( Sgk- 69)

H - 29

*Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau

*Tính các tỉ số : rồi so sánh các tỷ số đó CA

A

C BC

C

B AB

A’ = A ; B’ = B ; C’ = C

CA

A

C BC

C

B AB

B

A' ' = ' ' = ' '

Cho hai tam giác ABC và A'B'C'

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu :

Định nghĩa :

A

C B

Trang 6

B AB

6

A’ B’

C’

2 2,5 3

Trang 7

Bài tập 1 :

Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau :

A B

Trang 9

1 ( k

(k = 2)

k =1

Trang 10

K'

o

80 o

H'

Hình1

A B

3

C

2

4

100 o

30 o

A'

C'

8

100 o

Hình 4

I

K

5

60 o

80 o

H

6

4

Hình 5

I’K’H’ S IKH

ABC

*Nếu

thì

: Bài tập 1 Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau

12

A''

Hình 6

) 2

1 ( k

(k = 2)

k =1

Trang 11

A B

3

C

2

4

100 o

30 o

Hình 3

B'

A'

C'

8

100 o

Hình 4

A’’B’’C’’

A’’B’’C’’

* Nếu

thì

12

A''

50 o

30 o

Hình 6

I '

K'

o

80 o

H'

Hình1

I

K

5

4

6

60 o

80 o

H

Hình6

IKH I’K’H’ S

I

K

o

80 o

H

IKH I’K’H’ =

: Bài tập 1 Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau

k =1

Trang 12

b Tính chất :

*Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

*Nếu

A’B’C’ S ABC thì

ABC S A’B’C’ *Nếu

BT2

Trang 13

1 Tam giác đồng dạng

A’ = A ; B’ = B ; C’ = C

CA

A

C BC

C

B AB

B

A' ' = ' ' = ' '

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu :

a Định nghĩa :

b Tính chất :

*Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

*Nếu

A’B’C’ S ABC thì

ABC S A’B’C’ *Nếu

Trang 14

MN AB

Trang 15

Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

2 Định lí

Trang 16

Định lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

A

Trang 17

Chú ý : Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo

dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.

Hình a

Hình b

Trang 18

2 Định lí:

với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

1 Tam giác đồng dạng

a Định nghĩa

b Tính chất :

- Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

- Nếu

thì

ABC S A’B’C’ - Nếu

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu :

CA

A

C BC

C

B AB

B

A’ = A ; B’ = B ; C’ = C

tam giác và song song với cạnh còn lại.

Tiết 40 - §4 Khái niệm tam giác đồng dạng – Luyện tập

Trang 19

3 Luyện tập

Bài 23/sgk/71 : Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

ĐS

Trang 20

Bài 24/sgk/72 : ΔA’B’C’ ∽ ΔA’’B’’C’’ theo tỉ số đồng

Hỏi ΔA’B’C’ ∽ ΔA BC theo tỉ số nào?

Trang 21

Bài 27/sgk/72 : Từ một điểm M thuộc cạnh AB của tam

giác ABC với AM = MB, kẻ các tia song song với AC và

BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N

a)Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng

b)Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng dạng tương ứng

1 2

Trang 22

Bài 27/sgk/72

Giải:

1 3

AM AN MN

AB ML BL

Ngày đăng: 24/02/2021, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w