Dài bể thận dản ủa hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ận tăng 1-1,5 cm.. Dài bể thận dản ợng nước tiểu tích lại ễm trùng đường tiểu ường tiểu ểu trênn... Niệu quản dài ệu trong tha
Trang 1BỆNH LÝ NIỆU TRONG THAI KỲ
Trang 2BEÄNH LYÙ NIEÄU TRONG THAI KYØ
I Thai đ i c a hi u trong thai k ổi của hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ỳ
I Thai đ i c a hi u trong thai k ổi của hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ỳ
II Nhi m truøng đ ng ti u ễm truøng đường tiểu ường tiểu ểu
II Nhi m truøng đ ng ti u ễm truøng đường tiểu ường tiểu ểu
III S i h ni u ỏi hệ niệu ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ
III S i h ni u ỏi hệ niệu ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ
Trang 3I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG
THAI KỲ
1 Gi i ph u 1 Gi i ph u ải phẫu ải phẫu ẫu ẫu
2 Ch c n ng th n 2 Ch c n ng th n ức năng thận ức năng thận ăng thận ăng thận ận ận
Trang 4I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
1 Giải Phẫu:
♣
♣ Chi u dài c a th n t ng 1-1,5 cm Dài b th n d n Chi u dài c a th n t ng 1-1,5 cm Dài b th n d n ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ủa hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ản ản
ra, th tích c a b th n t ng 6 l n Ni u qu n d n ra ểu ủa hiệu trong thai kỳ ểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ần Niệu quản dản ra ệu trong thai kỳ ản ản
ra, th tích c a b th n t ng 6 l n Ni u qu n d n ra ểu ủa hiệu trong thai kỳ ểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ần Niệu quản dản ra ệu trong thai kỳ ản ản trên g vô danh, bên ph i nhi u h n Ni u qu n dài ờng tiểu ản ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ơn Niệu quản dài ệu trong thai kỳ ản
trên g vô danh, bên ph i nhi u h n Ni u qu n dài ờng tiểu ản ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ơn Niệu quản dài ệu trong thai kỳ ản
ra, r ng h n và cong h n L ng n c ti u tích l i ộng hơn và cong hơn Lượng nước tiểu tích lại ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ượng nước tiểu tích lại ước tiểu tích lại ểu ại
ra, r ng h n và cong h n L ng n c ti u tích l i ộng hơn và cong hơn Lượng nước tiểu tích lại ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ượng nước tiểu tích lại ước tiểu tích lại ểu ại trong ph n d n ra c a h ni u có th lên t i 200ml, ần Niệu quản dản ra ản ủa hiệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ểu ớc tiểu tích lại
trong ph n d n ra c a h ni u có th lên t i 200ml, ần Niệu quản dản ra ản ủa hiệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ểu ớc tiểu tích lại
t o đi u ki n thu n l i cho nhi m trùng đ ng ti u ại ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ệu trong thai kỳ ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ợng nước tiểu tích lại ễm trùng đường tiểu ường tiểu ểu
t o đi u ki n thu n l i cho nhi m trùng đ ng ti u ại ều dài của thận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ệu trong thai kỳ ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ợng nước tiểu tích lại ễm trùng đường tiểu ường tiểu ểu trênn D n h ni u m t hoàn toàn sau sanh 4 ngày ản ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ất hoàn toàn sau sanh 4 ngày
trênn D n h ni u m t hoàn toàn sau sanh 4 ngày ản ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ất hoàn toàn sau sanh 4 ngày
Trang 5I THAY THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
♣ Các y u t góp ph n: Các y u t góp ph n: ếu tố góp phần: ố góp phần: ếu tố góp phần: ố góp phần: ần Niệu quản dản ra ần Niệu quản dản ra
- Hormone c a thai k (Progesteron) làm Hormone c a thai k (Progesteron) làm ủa hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ỳ ỳ
gi m tr ng l c c tr n ni u qu n ản ươn Niệu quản dài ực cơ trơn niệu quản ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ệu trong thai kỳ ản
gi m tr ng l c c tr n ni u qu n ản ươn Niệu quản dài ực cơ trơn niệu quản ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ệu trong thai kỳ ản
- Ph c h p t nh m ch bu ng tr ng to ra Ph c h p t nh m ch bu ng tr ng to ra ức hợp tĩnh mạch buồng trứng to ra ức hợp tĩnh mạch buồng trứng to ra ợng nước tiểu tích lại ĩnh mạch buồng trứng to ra ợng nước tiểu tích lại ĩnh mạch buồng trứng to ra ại ại ồng trứng to ra ồng trứng to ra ức hợp tĩnh mạch buồng trứng to ra ức hợp tĩnh mạch buồng trứng to ra trong dây ch ng ph u vùng ch u có ằng phễu vùng chậu có ễm trùng đường tiểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản
trong dây ch ng ph u vùng ch u có ằng phễu vùng chậu có ễm trùng đường tiểu ận tăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản
th chèn lên ni u qu n g vô danh ểu ệu trong thai kỳ ản ở gờ vô danh ờng tiểu
th chèn lên ni u qu n g vô danh ểu ệu trong thai kỳ ản ở gờ vô danh ờng tiểu
Trang 6CÁC Y U T GÓP PH N ẾU TỐ GÓP PHẦN Ố GÓP PHẦN ẦN
- T ng sinh c a c tr n ni u qu n T ng sinh c a c tr n ni u qu n ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ăng 1-1,5 cm Dài bể thận dản ủa hiệu trong thai kỳ ủa hiệu trong thai kỳ ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ơn Niệu quản dài ệu trong thai kỳ ệu trong thai kỳ ản ở gờ vô danh ản ở gờ vô danh
đo n 1/3 xa có th gây gi m ại ểu ản
đd ng kính lòng ni u qu n d n ường tiểu ệu trong thai kỳ ản ẫn
đd ng kính lòng ni u qu n d n ường tiểu ệu trong thai kỳ ản ẫn
đ n d n c a 2/3 còn l i ếu tố góp phần: ản ủa hiệu trong thai kỳ ại
đ n d n c a 2/3 còn l i ếu tố góp phần: ản ủa hiệu trong thai kỳ ại
- o n tr c tràng Simgma và tử cung Đoạn trực tràng Simgma và tử cung ại ực cơ trơn niệu quản
- o n tr c tràng Simgma và tử cung Đoạn trực tràng Simgma và tử cung ại ực cơ trơn niệu quản xoay phải có thể chèn lên niệu
quản phải và giảm áp niệu quản trái
Trang 7I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
2 Ch c N ng C a Th n: ức Năng Của Thận: ăng Của Thận: ủa Thận: ận:
2 Ch c N ng C a Th n: ức Năng Của Thận: ăng Của Thận: ủa Thận: ận:
♣ Lưu lượng huyết thanh qua thận tăng 50-80% trong nữa đầu thai kỳ và giảm nhẹ ở giai đoạn cho con bú do giảm kháng lực mạch máu thận Tăng tưới máu thận làm tăng độ lọc cầu thận ở mức 25% ở tuần thứ 2 và đạt đỉnh 40- 65% ở tháng thứ 6 và không đổi đến lúc sanh
♣ Các Hormones có liên quan là Progesteron và Relaxin Thêm vào đó là cung lượng tim tăng Lượng nước tiểu và tốc độ thải Natri tăng 2 lần khi nằm nghiêng
Trang 8I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
2 Ch c N ng C a Th n: ức Năng Của Thận: ăng Của Thận: ủa Thận: ận:
2 Ch c N ng C a Th n: ức Năng Của Thận: ăng Của Thận: ủa Thận: ận:
♣Thanh thải của Cretinin tăng khi độ lọc cầu thận tăng (50%), giảm dần sau 30 tuần, làm nồng độ Creatinin hạ thấp
(0,46+/-0,13mg/100ml) và BUN cũng
hạ thấp khi có thai (8,17+/-1,5mg/ml
Trang 9I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
2 Chức Năng Thận:
♣ Việc tăng lọc cầu thận và việc bảo hòa khả năng tái hấp thu của ống thận có thể gây ra có đường trong nước tiểu (50%) Việc này
tăng nguy cơ nhiễm trùng tiểu
♣ Mất đạm trong nước tiểu không quá
300mg/24 giờ, nếu hơn có thể do bệnh lý thận
Trang 10I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
chất dản mạch khác
Trang 11I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
lực thẩm thấu của huyết tương
Trang 12I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG I C A NI U TRONG ỦA NIỆU TRONG ỆU TRONG
THAI KỲ
3 Bàng Quang
♣ Khi tử cung to ra, bàng quang bị đẩy lên cao và dẹp lại Một trong các dấu hiệu sớm của có thai là tiểu nhiều lần Tưới máu bàng quang tăng và trương lực cơ giảm làm thể tích bàng quang có thể lên tới 1,5l
Trang 13II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
Thường gặp nhiễm khuẩn niệu không triệu
chứng, viêm bàng quang cấp, viêm đài bể
thận
1 Nhiễm Khuẩn Niệu Không Triệu Chứng:
♣ Định nghĩa :Có sự sinh sản của vi khuẩn trong
đường niệu (trừ niệu đạo xa) mà không có
biểu hiện triệu chứng rõ rệt Tỷ lệ khoảng 10% giống như trước khi có thai
Trang 142-II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
1 Nhiễm Khuẩn Niệu Không Triệu Chứng:
Trang 15II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
♣ Thường gây sanh non, thai chết, tiền
sản giật
♣
♣ Chẩn đoán: Phân lập vi khuẩn có hơn
105/ml nước tiể Thường gặp E.Coli
(80%), Klebsiella, Staphylococcus,
Enterococcus, Streptococcus B, Proteus
Trang 16II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
2 Viêm Bàng Quang Cấp:
Hiếm gặp khi có thai (1%) khi vi khuẩn thường gặp giống nhiễm khuẩn niệu không triệu trứng Triệu trứng thường gặp là tiểu nhiều lần, tiểu
khó, tiểu gấp,khó chịu ở vùng trên xương vệ
Nước tiểu thường đục và có mùi hôi Nên cấy để xác định chẩn đoán và làm kháng sinh đồ Việc điều trị tương tự
Trang 17II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
3 Viêm Đài Bể Thận Cấp:
♣ Chiếm 1-2% thai kỳ và có nguy cơ cho cả mẹ và thai
♣ Tác động lên mẹ gồm: Sốt, nhiễm độc, sốc nội độc tố, giảm tiểu cầu và tăng gián phân Fibrin Nếu nặng có thể gây sanh non và chết thai
♣ Yếu tố nguy cơ gây tái phát hoặc bệnh nặng là tiền căn có viêm đài bể thận, dị dạng hoặc đổi đường tiểu
Trang 18II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
3 Viêm Đài Bể Thận Cấp:
giảm sản xuất hồng cầu
♣ Aûnh hưởng lên phổi gồm: Ho, thâm nhiễm phổi, suy hô hấp cấp
♣ Aûnh hưởng lên thai: thai non tháng,thai nhẹ cân
♣ Biểu hiện lâm sàng: sốt, lạnh run, đau hông, nôn
ói,nhức đầu, tiểu nhiều lần, tiểu khó
♣Xét nghiệm nước tiểu thường thấy nhiễm khuẩn nặng, mủ, cặn bạch cầu nhiều Chẩn đoán xác định bằng
cấy nước tiểu Nếu có máu có thể do sỏi kèm theo
Trang 19II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
4 Điều Trị:
♣ Lần khám thai đầu nên cấy nước tiểu, sau đó có thể
dùng que thử Nếu có đạm niệu nên làm tổng phân tích nước tiểu và cấy
♣ Sản phụ nên được khuyên uống nhiều nước và đi tiểu thường xuyên
♣ Kháng sinh nên được chọn lọc kỹ Do tầng xuất của
mầm bệnh (đa số là E.Coli) nên chọn Sulfonamides,
Nitrofurantoin or Cephalosporin Kháng sinh phải an
toàn cho mẹ và ít tác dụng phụ Liều 5-14 ngày điều trị có thể có hiệu quả 65% nhóm nhiễm khuẩn không triệu chứng
Trang 20II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
4 Điều Trị:
♣Nên cấy lại nước tiểu sau điều trị 1-2 tuần và
định kỳ mỗi tháng Tỷ lể tái phát là 15% Nhóm Sulfa nên tránh dùng cho sản phụ thiếu men
G6PD và tránh dùng cuối thai kỳ do có thể làm tăng tỷ lệ Bilirubin huyết cao ở trẻ sơ sinh
Tetracyclin tránh dùng trong thai kỳ vì gây vàng răng trẻ Trimethoprim lại kháng Acid Folic nên tránh dùng trong lúc thai tạo cơ quan Sản phụ có viêm đài bể thận nên nhập viện, kháng sinh
đường bàng hệ và điều chỉnh giảm thể tích máu
Trang 21II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
4 Điều Trị:
dõi sát các dấu hiệu sinh tồn như hô hấp,
lượng nước xuất nhập Có thể đo nồng độ
Oxy máu Có thể điều trị với Cephalosporin
1 Nhóm Enterobacteriaceae có thể dùng
Cephalosporin 3 Cấy nước tiểu và kháng
sinh đồ có thể hướng dẫn điều trị Khi hết
ssốt 2-3 ngày có thể chuyển sang đường uống Thời lượng điều trị thường là 2 tuần
Trang 22II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU
4 Điều Trị:
thêm nhóm Aminoglucosiges (Gentamycin) Nguyên
nhân thất bại có thể do sỏi hoặc dị dạng đường tiết niệu
kết hợp mổ dẫn lưu
♣ Sau điều trị tỉ lệ nhiễm khuẩn không triệu chứng tái
phát 28% và viêm đài bể thận tái phát 10%, do đó có thể duy trì Nitrofurantoin uống suốt thai kỳ và giai đoạn hậu sản Nên cấy nước tiểu mỗi tháng để phát hiện
bệnh tái phát
Trang 23III SỎI HỆ NIỆU
♣ Suất độ không thay đổi khi có thai
(0,03-0,05%) tăng dần khi thai càng lớn Sỏi dây tắc nghẽn, viêm nhiễm, đau và tiểu máu Nguyên Nhân: viêm đường tiểu trên mãn tính, cường tuyến cận giáp, tăng canxi
máu, Gout (Acid Uric), tắc nghẽn hệ niệu,
di truyền (Cystin niệu và Oxalat niệu)
♣Tỉ lệ phải – trái giống nhau Dản niệu
quản sinh lý khi có thai làm tăng khả năng
di chuyển tự phát của sỏi
Trang 24III SỎI HỆ NIỆU
1 Dấu Hiệu Lâm Sàng:
♣ Đau quặn thận hoặc niệu quản, đau lưng hoặc đau bụng
lan xuống vùng háng, sốt, nôn và ói Có thể có dấu hiệu kèm theo của nhiễm trùng đường tiểu cao và tiểu ra máu
♣ Sốt, nhiễm khuẩn niệu, đau hông có thể nghi ngờ viêm đài
bể thận kèm theo do tắc nghẽn
♣ Chẩn đoán phân biệt: viêm ruột thừa, đau quặn or bệnh lý
đường cường mật, xoắn phần phụ, biến chứng của thai kỳ ( nhau bong non, chuyển dạ sanh non, viêm nhau ối)
Thường có tiểu máu từ vi thể đến đại thể
♣ Chẩn đoán xác định: siêu âm, khi khó có thể chụp hệ niệu
có cản quan (0,2 rad)
♣ Khi có nghi viêm đài bể thận phải cấy nước tiểu
Trang 25III SỎI HỆ NIỆU
2 i u Tr : i u Tr : Đ ều Trị: Đ ều Trị: ị: ị:
Gram, kháng sinh đồ, kháng sinh thích hợp, điều chỉnh rối loạn điện giải, giảm đau, khi đau nặng quá có thể gây tê ngoài màng cứng Hầu hết sỏi đều di chuyển được tự phát Phẫu thuật nếu đau không kiểm soát được, nhiễm trùng không đáp
ứng điều trị hoặc có tắc nghẽn đường niệu.Chống chỉ định tán sỏi trong thai kỳ
Trang 26THANK YOU