1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

BÀI HỌC TRỰC TUYẾN TUẦN 22 - 01.02.2021 - LỚP 10

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 329,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét dấu các biểu thức s au..[r]

Trang 3

Cách 2 Lấy dấu của 2 hệ số a nhân lại với nhau ra dấu hệ số A của f(x) Rồi áp dụng

theo quy tắc đan xen dấu: Phải (ngoài) cùng, Qua nghiệm đơn( bội lẻ) đổi dấu, qua

nghiệm kép( bội chẵn) không đổi dấu.

Cho 4 x2  0 x2,x (a= -1<0)2

x2 4x 5 0  x1,x (a=1>0)5

BXD : A<0

x   -5 -2 1 2 

( )

f x 0 + 0 0 + 0

-Vậy ( ) 0f xkhi x   ( ; 5) ( 2;1).  (2 ;+∞)

Trang 4

f (x)>0 khi x ∈(− 5 ;−2)∪(1;2) f (x)=0 khi x=−5 ; x=−2 ; x=1 ; x=2

Cách 2

Cho 3x23x1 0  PTVN (a = -3<0)

2x 4 0  x (a = 2>0)2

x23x 0 x3;x0 (a = 1>0)

BXD ( có A<0 )

x   -3 0 2 

( )

f x + || - || + 0

-Vậy: ( ) 0f xkhi x   ( ; 3) (0, 2) f(x) = 0 khi x = 2

( ) 0f xkhi x ( 3,0) (2;  ) f(x) không xác định khi x = -3, x = 0

Lưu ý: +) Cũng tương tự như dấu của nhị thức bậc nhất, thông thường ta hay sử dụng cách thứ

2 để xét dấu f(x)

+) Quy tắc: Tìm dấu hệ số A của f(x) bằng cách lấy tất cả các dấu của hệ số a của các nhị thức,

tam thức ta nhân lại với nhau Rồi áp dụng theo quy tắc “Đan xen dấu: Phải( ngoài) cùng dấu với A, qua nghiệm đơn ( bội lẻ) đổi dấu, qua nghiệm kép ( bội chẵn) không đổi dấu” Nghiệm ở

dưới mẫu làm cho f(x) không xác định ta dùng ||.

BÀI TẬP ÁP DỤNG 1

Bài 1 Xét dấu các tam thức sau :

a) f x x2 x 42

b) g x  2x23x2 c) h x  4x2 20x25

d) k x 5x24x 7

Bài 2 Xét dấu các biểu thức sau.

Trang 5

a)      2 

2

f x

2

f x

c)

2

f x

2

( )

f x

( )

x

f x

   f)

( )

f x

Trang 6

II GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Phương pháp giải:

+B1) Biến đổi (nếu cần) đưa VP = 0, VT = tích thương các NTBN, TTB2 Tìm nghiệm các NTBN, TTB2

+) B2: Lập bảng xét dấu vế trái bpt (Làm tương tự như xét dấu biểu thức)

+) B3: Kết luận theo yêu cầu bpt

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau:

a xx  xx 

2

b

Giải

a) (x2 4x4)( 3 x2 x4) 0

Cho x2 4x  4 0 x2(Nghiệm kép) (a=1>0)

3x2 x 4 x1;x4 / 3 (a=-3<0)

BXD A<0

x   -4/3 1 2 

VT 0 + 0 0

-Vậy S    ( ; 4 / 3) (1; 2) (2;   )

b)

2

0

Cho 3 2x 0 x3 / 2 (a=-2<0)

2 x2

−5 x +2=0 ⇔ x =2; x=1 /2 (a=2>0)

x2− 6 x+ 9=0 ⇔ x =3 (Nghiệm kép) (a=1>0)

x2

+x+7=0 ⇔ PTVN (a=1>0)

BXD A<0

x   1/2 3/2 2 3 

VT + 0 0 + 0 ||

-Vậy S 1/ 2;3 / 2  2;3  3;

Trang 7

c

Cho x22x 0 x2;x (a=-1<0)0

x − 2=0 ⇔ x =2 (a=1>0)

x2− 5 x +6=0 ⇔ x=2 ; x=3 (a=1>0)

BXD A<0 (x=2 xuất hiện 3 lần  nghiệm bội lẻ )

x   0 2 3 

VT + 0 || + ||

-Vậy S   ( ;0] (2;3)

d

Cho (3 x)5 3 x 0 x (nghiệm bội 5) (a<0)  x=3 là nghiệm bội 73

x2 6x  9 0 x  (Nghiệm kép) (a>0)3

2

(2 x)  2 x 0 x  (Nghiệm kép) (a>0)2

5

(x1)  x1 0  x (nghiệm bội 5) (a>0)1

7

(5 x) 5 x 0 x (nghiệm bội 7) (a<0)5

BXD A>0

x   1 2 3 5 

VT - || + 0 + 0 - || +

Vậy S   ( ;1) (3;5)

Trang 8

BÀI TẬP ÁP DỤNG 2

2

2

x

2

III GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Phương pháp: Thông thường ta giải hệ gồm 2 bpt:

1

2

bpt

bpt

Ví dụ: Giải hệ bpt sau:

2 2 2

0 (2)

Giải (1): Cho x2 6x  5 0 x3;x2

x 4 0  x4

BXD A>0

x   2 3 4 

VT - 0 + 0 - 0 +

S

Giải (2): Cho 3 x 0 x3; x23x  9 0 PTVN

x2  2x  1 0 x  (Nghiệm kép)1

BXD A<0

x   1 3 

VT + || + 0

S

Vậy S S 1S2   ( ;1) (1; 2)

Trang 9

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Đề Cương trang 32 - 33

BÀI TẬP ÁP DỤNG 3

1)

2 2

0 1

x

2)

2

2

0

x

3)

2 2

0 2

x

2 2

0

5)

2

0

x

2 2

0 1

x

Ngày đăng: 24/02/2021, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w